Đồ vật xung quanh

Chỉ và gọi tên đồ vật với これ/それ/あれ, この/その/あの và の, rồi trả lời bằng そうです / ちがいます.

Từ vựng (42)

これ

cái này (gần tôi)

それ

cái đó (gần bạn)

あれ

cái kia (xa cả hai)

この

cái ~ này (+ danh từ)

その

cái ~ đó (+ danh từ)

あの

cái ~ kia (+ danh từ)

本ほん

sách

辞じ書しょ

từ điển

雑ざっ誌し

tạp chí

新しん聞ぶん

báo

ノート

vở, sổ tay

名めい刺し

danh thiếp

手て帳ちょう

sổ tay

カード

thẻ (tín dụng), các

テレホンカード

thẻ điện thoại

鉛えん筆ぴつ

bút chì

ボールペン

bút bi

シャープペンシル

bút chì bấm

鍵かぎ

chìa khóa

時と計けい

đồng hồ

傘かさ

ô, dù

かばん

cặp, túi xách

CD

đĩa CD

テレビ

tivi

ラジオ

radio

カメラ

máy ảnh

テープ

băng (cát-xét)

テープレコーダー

máy ghi âm

コンピューター

máy tính

車くるま

xe hơi

自じ動どう車しゃ

xe hơi, ô tô

机つくえ

bàn

椅い子す

ghế

チョコレート

sô-cô-la

コーヒー

cà phê

お土み産やげ

quà (đặc sản)

日に本ほん語ご

tiếng Nhật

英えい語ご

tiếng Anh

何なん

cái gì

そう

đúng, vậy

違ちがいます

không phải, khác

〜語ご

tiếng ~ (hậu tố)

Mẫu câu

あのう、すみません。

À, xin lỗi.

これは何なんですか。

Cái này là gì?

そうですか。

Vậy à. / Ra vậy.

どうも ありがとうございます。

Cảm ơn rất nhiều.

どうぞ。

Mời bạn. / Xin mời.

えっ。

Hả? (nghe điều không ngờ)

あ。

Ồ! (vừa nhận ra điều gì)

これからお世せ話わになります。

Từ nay mong được anh/chị giúp đỡ.

こちらこそ どうぞ よろしく おねがいします。

Chính tôi mới phải nói thế. (đáp lại どうぞよろしく)

Ngữ pháp

これ/それ/あれは N です

これ / それ / あれ (cái này / cái đó / cái kia)

これ = gần người nói, それ = gần người nghe, あれ = xa cả hai. Chúng đứng độc lập như "cái này/đó/kia".

これは辞じ書しょです。

それは本ほんですか。

あれは時と計けいです。

この/その/あの N

この / その / あの + danh từ

Khác với これ/それ/あれ, nhóm này luôn đứng ngay trước danh từ: この本ほん = "quyển sách này". Không nói これ本ほん.

このかばんは私わたしのです。

その時と計けいは日に本ほんのです。

あの人ひとはだれですか。

N1 の N2

の (sở hữu / nội dung)

の nối hai danh từ để chỉ người sở hữu ("sách của tôi") hoặc nội dung/loại ("sách tiếng Nhật"). Khi vật đã rõ, の có thể thay cho danh từ đó: 山やま田ださんのです = "của anh Yamada". Chỉ dùng cách này với đồ vật, không với người.

これは私わたしの本ほんです。

それは日に本ほん語ごの雑ざっ誌しです。

あれはだれの傘かさですか。

山やま田ださんのです。

N は何なんですか

Hỏi "là cái gì?" với 何なん

何なん (なん) nghĩa là "cái gì". Đặt vào vị trí danh từ chưa biết để hỏi đó là gì.

これは何なんですか。

あれは何なんですか。

Cách trả lời

Trả lời bằng cách gọi tên vật đó với câu khẳng định: (これ / それ) は ~です.

それは本ほんです。

これは鍵かぎです。

はいそうです/いいえ違ちがいます

Trả lời có/không cho câu danh từ

Câu hỏi danh từ đúng/sai thì trả lời はい、そうです. Phủ định ít dùng そうではありません; nói 違ちがいます, hoặc nêu đúng danh từ đó.

それは辞じ書しょですか。

はい、そうです。

これは シャープペンシルですか。

いいえ、違ちがいます。ボールペンです。

~か~か

Chọn một trong hai

Xếp hai câu hỏi với か để người nghe chọn một. Trả lời bằng phương án đã chọn, không dùng はい hay いいえ.

これは本ほんですか、雑ざっ誌しですか。

Cách trả lời

本ほんです。

お~

Tiền tố lịch sự お

お đứng trước danh từ để lịch sự hơn, như お土み産やげ.

これはお土み産やげです。

そうですか

Xác nhận thông tin mới

そうですか bày tỏ vừa nhận được thông tin mới và đã hiểu. Đọc với giọng xuống.

この傘かさはあなたのですか。

いいえ、違ちがいます。山やま田ださんのです。

そうですか。

Hội thoại

Đây là cái gì?

すみません。これは何なんですか。

それは本ほんです。

あれは何なんですか。

あれは傘かさです。

Cái cặp này là của ai?

このかばんはだれのですか。

そのかばんは私わたしのです。

この本ほんは何なんですか。

それは日に本ほん語ごの辞じ書しょです。

そうですか。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Họ thường gặp

Họ (姓): 20 họ phổ biến nhất ở Nhật Bản.

佐さ藤とう

Satō

鈴すず木き

Suzuki

高たか橋はし

Takahashi

田た中なか

Tanaka

渡わた辺なべ

Watanabe

伊い藤とう

Itō

山やま本もと

Yamamoto

中なか村むら

Nakamura

小こ林ばやし

Kobayashi

加か藤とう

Katō

吉よし田だ

Yoshida

山やま田だ

Yamada

佐さ々さ木き

Sasaki

斎さい藤とう

Saitō

山やま口ぐち

Yamaguchi

松まつ本もと

Matsumoto

井い上のうえ

Inoue

木き村むら

Kimura

林はやし

Hayashi

清し水みず

Shimizu

Nguồn: trích từ cơ sở dữ liệu xếp hạng họ người Nhật toàn quốc của Keiji Shirooka và Tadashige Murayama (tháng 8/2011).

Chào hỏi

はじめまして。

Rất vui được gặp bạn. Dùng khi lần đầu gặp ai đó.

Trong công việc, khi lần đầu gặp nhau người Nhật thường trao đổi danh thiếp.

どうぞよろしくお願ねがいします。

Rất mong được giúp đỡ. Xin được giúp đỡ.

Khi chuyển nhà, người Nhật thường sang chào hàng xóm và mang quà nhỏ như khăn tắm, xà phòng, bánh kẹo, v.v.

Đồ dùng học tập

消けしゴム

cục tẩy

定じょう規ぎ

thước kẻ

はさみ

cái kéo

のり

keo dán

筆ふで箱ばこ

hộp bút

カレンダー

lịch

Đồ điện tử

パソコン

máy tính

スマートフォン

điện thoại thông minh

電でん話わ

điện thoại

冷れい蔵ぞう庫こ

tủ lạnh

エアコン

máy lạnh

Từ để hỏi

どれ

cái nào

どの

cái ~ nào (+ danh từ)

そうですか

thế à / vậy sao

Đồ vật thường ngày khác

お金かね

tiền

財さい布ふ

ví

眼め鏡がね

kính mắt

携けい帯たい電でん話わ

điện thoại di động

ハンカチ

khăn tay