Giới thiệu bản thân

Giới thiệu bản thân và người khác: nói quốc tịch, nghề nghiệp và nơi trực thuộc với は, です, も và の.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

わたし

tôi

わたしたち

chúng tôi, chúng ta

あなた

bạn, anh/chị

あのひと

người kia, người đó

あのかた

vị kia (lịch sự)

みなさん

mọi người, các bạn

〜さん

anh/chị/ông/bà (hậu tố lịch sự)

〜ちゃん

~chan (hậu tố thân mật, nhất là với bé gái)

くん

~kun (hậu tố thân mật, nhất là với bé trai)

じん

người ~ (hậu tố quốc tịch)

せんせい

giáo viên (cũng dùng làm kính ngữ)

きょう

giáo viên (nghề nghiệp)

がくせい

học sinh, sinh viên

かいしゃいん

nhân viên công ty

しゃいん

nhân viên (của công ty ~)

ぎんこういん

nhân viên ngân hàng

しゃ

bác sĩ

けんきゅうしゃ

nhà nghiên cứu

エンジニア

kỹ sư

だいがく

trường đại học

びょういん

bệnh viện

だれ

ai

どなた

vị nào (lịch sự)

さい

~ tuổi

なんさい

mấy tuổi (thường)

おいくつ

bao nhiêu tuổi (lịch sự)

はい

vâng, đúng

いいえ

không

Mẫu câu

はじめまして。

Rất hân hạnh (lần đầu gặp).

どうぞ よろしく おねがいします。

Rất mong được giúp đỡ.

まえなんですか。

Bạn tên là gì?

しつれいですが。

Xin lỗi, cho hỏi... (mở đầu lịch sự)

アメリカから きました。

Tôi đến từ Mỹ.

こちらは アレックスさんです。

Đây là anh Alex.

Ngữ pháp

N1 は N2 です

N1 là N2 (câu khẳng định với です)

は (đọc là "wa") đánh dấu chủ đề; です kết thúc câu lịch sự, tương đương "là".

わたしがくせいです。

アレックスさんはかいしゃいんです。

N1 は N2 じゃありません

N1 không phải là N2 (phủ định)

Thay です bằng じゃありません (hoặc ではありません trang trọng hơn) để phủ định.

わたしせんせいじゃありません。

アレックスさんはしゃじゃありません。

N1 は N2 ですか

Câu hỏi có/không với か

Thêm か vào cuối câu để tạo câu hỏi có/không. Tiếng Nhật không cần dấu chấm hỏi.

あなたはがくせいですか。

あのひとせんせいですか。

Cách trả lời

Trả lời はい、そうです ("vâng, đúng vậy") hoặc いいえ、ちがいます ("không, không phải"); cũng có thể trả lời bằng cả câu - khẳng định (はい、~です) hoặc phủ định (いいえ、~じゃありません).

はい、がくせいです。

いいえ、がくせいじゃありません。

はい、そうです。

いいえ、ちがいます。

N も

も (cũng)

も thay cho は để nói điều đó cũng đúng với một chủ đề khác ("... cũng ...").

アレックスさんもかいしゃいんです。

わたしがくせいです。

N1 の N2

の (nơi trực thuộc / thuộc về)

の nối hai danh từ; ở đây danh từ đầu (công ty, trường, quốc gia) cho biết danh từ sau thuộc nhóm nào.

わたしはさくらだいがくがくせいです。

あのひとほんせんせいです。

N はだれですか

Hỏi "ai" (だれ / どなた)

Hỏi ai đó là ai với だれ. どなた là cách nói lịch sự, dùng với あのかた.

あのひとはだれですか。

あのかたはどなたですか。

Cách trả lời

Trả lời bằng cách nêu tên hoặc vai trò của người đó với N1 は N2 です.

あのひとはアレックスさんです。

あのかたはやまだせんせいです。

N はなんさいですか

Hỏi tuổi (なんさい / おいくつ)

Hỏi tuổi với なんさい. おいくつ là cách nói lịch sự.

ゆきちゃんはなんさいですか。

おいくつですか。

Cách trả lời

Trả lời bằng số + さい; 20 tuổi đọc đặc biệt là はたち.

9さいです。

はたちです。

Hội thoại

Lần đầu gặp mặt

はじめまして。わたしはアレックス・リバラです。

アメリカからました。

さくらしょうかいしゃいんです。どうぞよろしくおねがいします。

やまだです。ほんせんせいです。

Tại văn phòng

しつれいですが、おまえなんですか。

マリア・コスタです。ブラジルからました。

マリアさんもかいしゃいんですか。

はい、さくらしょうかいしゃいんです。

わたしかいしゃいんです。

Giới thiệu Yuki

こちらはゆきちゃんです。

ゆきちゃんはなんさいですか。

9さいです。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Nước, người & ngôn ngữ

Tên nước (国), quốc tịch với 〜人 và ngôn ngữ với 〜語.

Nước (国)Người (人)Ngôn ngữ (語)

アメリカ

Mỹ

アメリカじん

えい

tiếng Anh

イギリス

Anh

イギリスじん

えい

tiếng Anh

イタリア

Ý

イタリアじん

イタリア

tiếng Ý

イラン

Iran

イランじん

ペルシア

tiếng Ba Tư

インド

Ấn Độ

インドじん

ヒンディー

tiếng Hin-đi

インドネシア

In-đô-nê-xi-a

インドネシアじん

インドネシア

tiếng In-đô-nê-xi-a

エジプト

Ai Cập

エジプトじん

アラビア

tiếng Ả-rập

オーストラリア

Úc

オーストラリアじん

えい

tiếng Anh

カナダ

Canada

カナダじん

えい

tiếng Anh

フランス

tiếng Pháp

かんこく

Hàn Quốc

かんこくじん

かんこく

tiếng Hàn Quốc

サウジアラビア

Ả-rập Xê-út

サウジアラビアじん

アラビア

tiếng Ả-rập

シンガポール

Singapore

シンガポールじん

えい

tiếng Anh

スペイン

Tây Ban Nha

スペインじん

スペイン

tiếng Tây Ban Nha

タイ

Thái Lan

タイじん

タイ

tiếng Thái

ちゅうごく

Trung Quốc

ちゅうごくじん

ちゅうごく

tiếng Trung Quốc

ドイツ

Đức

ドイツじん

ドイツ

tiếng Đức

ほん

Nhật Bản

ほんじん

ほん

tiếng Nhật

フランス

Pháp

フランスじん

フランス

tiếng Pháp

フィリピン

Philippine

フィリピンじん

フィリピノ

tiếng Philippine

ブラジル

Brazil

ブラジルじん

ポルトガル

tiếng Bồ Đào Nha

ベトナム

Việt Nam

ベトナムじん

ベトナム

tiếng Việt

マレーシア

Malaysia

マレーシアじん

マレーシア

tiếng Mã Lai

メキシコ

Mexico

メキシコじん

スペイン

tiếng Tây Ban Nha

ロシア

Nga

ロシアじん

ロシア

tiếng Nga

Nghề nghiệp khác

こういん

công chức

べん

luật sư

かん

y tá

しゅ

nội trợ

けいさつかん

cảnh sát