Kính ngữ tôn trọng

Tôn trọng hành động của người khác bằng thể bị động kính ngữ, おV-ます-stem になる, động từ kính ngữ đặc biệt, và お/ご 〜 ください cùng tiền tố お/ご.

Từ vựng (28)

利り用ようします

sử dụng

勤つとめます

làm việc [ở công ty]

掛かけます

ngồi xuống [ghế]

過すごします

trải qua, sống qua

いらっしゃいます

ở, đi, đến (kính ngữ của います, いきます, きます)

召めし上あがります

ăn, uống (kính ngữ của たべます, のみます)

おっしゃいます

nói, tên là ~ (kính ngữ của いいます)

なさいます

làm (kính ngữ của します)

ご覧らんになります

xem (kính ngữ của みます)

ご存ぞんじです

biết (kính ngữ của しっています)

あいさつ

chào hỏi, lời chào mừng

旅りょ館かん

nhà khách kiểu Nhật truyền thống

バス停てい

bến xe buýt

奥おく様さま

vợ của người khác (kính ngữ của おくさん)

〜様さま

kính ngữ của 〜さん

たまに

thi thoảng

どなたでも

vị nào cũng (kính ngữ của だれでも)

〜といいます

tên là ~

経けい歴れき

lí lịch

医い学がく部ぶ

khoa y

目め指ざします

hướng đến, muốn trở thành

進すすみます

học lên, tiến lên

iPS 細さい胞ぼう

tế bào iPS

開かい発はつします

phát triển

マウス

chuột

ヒト

người

受じゅ賞しょうします

nhận giải thưởng

講こう演えん会かい

buổi nói chuyện

Mẫu câu

一いち年ねん一いっ組くみ

tổ 1 năm thứ 1

熱ねつを出だします

bị sốt

よろしくお伝つたえください。

Cho tôi gửi lời hỏi thăm.

失しつ礼れいいたします。

Xin phép thầy tôi cúp máy ạ.

Ngữ pháp

V-られます (sonkeigo)

Thể bị động làm kính ngữ

Thể bị động có thể kính ngữ hóa người thực hiện hành động: 中なか村むらさんは 7時じに来きられます, お酒さけをやめられたんですか. Chia như động từ nhóm II. Bài này học 尊そん敬けい語ご; bài 50 học 謙けん譲じょう語ご.

中なか村むらさんは 7時じに来きられます。

部ぶ長ちょうの奥おく様さまもごいっしょにゴルフに行ぎょうかれます。

おV-ます-stemになります

お + thân ます + になります là cách kính ngữ cao. Không dùng với thân một âm tiết (みます, ねます), động từ nhóm III, hoặc động từ đã có dạng kính ngữ riêng.

社しゃ長ちょうはもうお帰かえりになりました。

どうぞお入はいりください。

Special honorific verbs

Động từ kính ngữ đặc biệt

Một số động từ có dạng kính ngữ riêng: います/行ぎょうきます/来きます→いらっしゃいます, たべます/のみます→召めし上あがります, いいます→おっしゃいます, します→なさいます, みます→ご覧らんになります, しっています→ご存ぞんじです. いらっしゃる chia bất quy tắc (いらっしゃいます, không いらっしゃります).

ワット先せん生せいは研けん究きゅう室しつにいらっしゃいます。

どうぞ召めし上あがってください。

お名めい前まえは何なんとおっしゃいますか。

おご 〜 ください

Nhờ lịch sự (お/ご 〜 ください)

Lịch sự hơn 〜てください: nhóm I/II dùng お + thân ます + ください; nhóm III (N+します) dùng ご + N + ください. Động từ kính ngữ đặc biệt dùng dạng riêng: また いらっしゃって ください.

どうぞお入はいりください。

忘わすれ物ものにご注ちゅう意いください。

おご prefixes

Tiền tố kính ngữ お/ご

Gắn お (từ thuần Nhật) hoặc ご (Hán-Nhật) vào danh từ, tính từ な, một số tính từ い để thể hiện kính trọng: お国くに, お名めい前まえ, お元げん気き, お忙いそがしい; ご家か族ぞく, ご意い見けん, ご自じ由ゆうに.

お元げん気きですか。

ご家か族ぞくはどちらですか。

Hội thoại

Gọi trường về Hans

はい、ひまわり小しょう学がっ校こうです。

もしもし。5年ねん 2組くのハンス・シュミットの母ははです。伊い藤とう先せん生せいいらっしゃいますか。

まだ来きていらっしゃいません....

それでは伊い藤とう先せん生せいにお伝つたえいただけませんか。

はい。どうなさいましたか。

ゆうべハンスが熱ねつを出だしまして、けさもまだ下さがりません。

それは大おお変へんですね。

きょうは学がく校こうを休やすませますので、よろしくお伝つたえください。

わかりました。お大おお事じに。

ありがとうございます。失しつ礼れいいたします。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Sự kiện theo mùa ở Nhật

1月がつ1日にち〜3日お正しょう月がつ

Tết

Mọi người đi chùa hay đền thờ; bưu thiếp chúc mừng năm mới đến vào mồng 1.

2月がつ3日にちごろ豆まめまき

Tục lệ vãi đậu trừ tà

Tối trước lập xuân, vừa hô "Quỷ ra ngoài, Phúc vào trong" vừa vãi đậu.

3月がつ3日にちひな祭まつり

Lễ hội búp-bê

Gia đình có con gái trang trí búp-bê hina.

5月がつ5日にちこどもの日にち

Ngày Trẻ em

Mừng sự trưởng thành và sức khỏe của trẻ em; treo cờ cá chép.

7月がつ7日にち七しち夕たな

Tanabata

Theo truyền thuyết Ngưu Lang - Chức Nữ gặp nhau một năm một lần.

8月がつ13日にち〜15日お盆ぼん

Lễ hội Bon (Lễ Vu lan)

Phong tục Phật giáo đón linh hồn tổ tiên và viếng mộ.

9月がつ15日にちごろお月がつ見けん

Hội ngắm trăng

Mọi người vui ngắm trăng tròn mùa thu.

12月がつ31日にち大おおみそか

Đêm Giao thừa

Ngày cuối năm; chuông chùa nổi lên đúng nửa đêm.

Tên riêng

ひまわり小しょう学がっ校こう

Trường tiểu học Himawari (giả định)

山やま中なか伸しん弥や

Yamanaka Shinya (1962 - )

ノーベル賞しょう

Giải Nobel