Sai khiến và xin phép
Sai khiến hoặc cho phép với V-させる, đánh dấu đối tượng bị sai khiến bằng を hoặc に, và xin phép với V-させて いただけませんか.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
hạ xuống, dỡ xuống
đưa đến, chuyển đến
chăm sóc
ghi âm
ghi âm
chán, không thích (tính từ な)
lò luyện thi, nơi học thêm
học sinh
fai tài liệu, kẹp tài liệu
một cách tự do, thoải mái
trong khoảng ~
kinh doanh
cho đến lúc đấy, trước thời điểm đó
tận hưởng, vui vẻ
bố mẹ
học sinh tiểu học
phần trăm
tiếp theo đó
học viết chữ bằng bút lông
thông thường, bình thường
Mẫu câu
Anh/Chị có bận không ạ? (hỏi người trên)
Không sao.
Điều đó hay quá nhỉ!
Ngữ pháp
V-させる
Thể sai khiến (V-させる)
Thể sai khiến: bắt hoặc cho ai làm gì. Nhóm I: かきます→かかせます; nhóm II: たべます→たべさせます; 来ます→こさせます; します→させます. Chia như động từ nhóm II. Người cấp dưới không dùng sai khiến với cấp trên - dùng 〜ていただきます hoặc 〜てもらいます.
部長はミラーさんをアメリカへ出張させます。
わたしは娘を自由に遊ばせました。
N を/N に (causee)
Trợ từ đối tượng bị sai khiến (を / に)
Với động từ nội động, đối tượng bị sai khiến dùng を: 子どもを早く起きさせます. Với động từ ngoại động, người dùng に, tân ngữ dùng を: 娘に朝ごはんの準備を手伝わせます. Khi di chuyển qua nơi chấm を, người bị sai khiến dùng に: 子どもに道の右側を歩かせます.
朝は忙しいので、娘に朝ごはんの準備を手伝わせます。
先生は生徒に自由に意見を言わせました。
V-させていただけませんか
Cho phép tôi ~? (V-させて いただけませんか)
V-させて いただけませんか xin phép cấp trên cho mình được làm. So với bài 26 〜て いただけませんか (nhờ người khác làm), đây là xin phép cho bản thân được làm.
すみません。ここに車を止めさせていただけませんか。
友達の結婚式があるので、早く帰らせていただけませんか。
Hội thoại
Xin phép nghỉ phép
部長、今お忙しいですか。
いいえ。どうぞ。
実はお願いがあって...
何ですか。
来月の 7日から 10日間休ませていただけませんか。
10日間ですか。
はい。アメリカの友達が結婚式をしますので。
そうですか。来月 20日に営業の会議があります。それまでに帰って来られますか。
はい、大丈夫です。
それならかまいません。楽しい旅行を。
ありがとうございます。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Nuôi dạy con
自然の中で遊ぶ
chơi ở môi trường thiên nhiên
スポーツをする
chơi thể thao
一人で旅行する
đi du lịch một mình
いろいろな経験をする
trải nghiệm nhiều thứ
いい本をたくさん読む
đọc nhiều sách hay
お年寄りの話を聞く
nghe chuyện của người già
ボランティアに参加する
tham gia hoạt động tình nguyện
うちの仕事を手伝う
giúp việc nhà
弟や妹、おじいちゃん、おばあちゃんの世話をする
chăm sóc em, ông, bà
自分がやりたいことをやる
làm những gì mình thích
自分のことは自分で決める
tự lo liệu việc của mình
自信を持つ
tự tin vào mình
責任を持つ
chịu trách nhiệm
我慢する
chịu đựng
塾へ行く
đi học thêm
ピアノや英語を習う
học đàn piano, tiếng Anh v.v.