Nghe nói và suy đoán
Truyền đạt tin nghe được với thể thường + そうです, suy đoán từ dấu hiệu với 〜ようです, và mô tả giác quan với 〜がします.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
thổi [gió ~]
cháy [rác ~]
qua đời (cách nói tránh của 死にます)
tập trung [người ~]
chia tay [người ~]
có [tiếng/âm thanh/vị/mùi ~]
nghiêm khắc
khủng khiếp, tệ
sợ, đáng sợ
thực nghiệm
dữ liệu
dân số
mùi
khoa học
y học
văn học
xe tuần tra cảnh sát
xe cấp cứu
tán thành
phản đối
tổng thống
theo ~ (nguồn thông tin)
đính hôn, ăn hỏi
có vẻ như (khi suy đoán)
người yêu
đối phương, hôn phu/hôn thê
quen biết
trang điểm (~を します: trang điểm)
chăm sóc
phụ nữ, nữ
nam giới, nam
sống thọ (~します: sống lâu)
lý do
quan hệ
Mẫu câu
Theo ~
Có vẻ như chị ấy mới có người yêu.
Ngữ pháp
N/Adj/V 普通形そうです
Nghe nói ~ (そうです truyền tin)
Thể thường + そうです truyền tin nghe/đọc được - KHÔNG phải vẻ ngoài (đó là 〜そうです sau thể ます ở Bài 43). Hearsay giữ ない: 雨が降らないそうです.
天気予報によると、あした寒くなるそうです。
新聞で読みましたが、1月にスピーチ大会があるそうです。
渡辺さんは最近婚約したそうです。
N/Adj/V 普通形ようです
Hình như ~ (〜ようです)
Thể thường + ようです suy đoán dựa trên quan sát/cảm nhận: 隣の部屋に人がいるようです. Bằng chứng mạnh hơn そうです truyền tin.
隣の部屋に人がいるようです。
どうも恋人ができたようです。
人がたくさん集まっているから、事故があったようです。
N がします
Có mùi/tiếng/vị ~ (〜がします)
N がします mô tả cảm giác giác quan: 音/声/味/におい/感じがします. Danh từ là thứ bạn cảm nhận.
楽しい音がしますね。
いい花のにおいがします。
このスープは少し辛い味がします。
Hội thoại
Nghe nói chị ấy đính hôn
失礼します。先に帰ります。
あ、渡辺さん、ちょっと待って。私も帰ります。
すみません。急いでいるんです。
渡辺さん、最近早く帰りますね。どうも恋人ができたようです。
えっ、知らないんですか。最近婚約したそうですよ。
本当ですか。相手はだれですか。
IMCの鈴木さんです。ワットさんの結婚式で知り合ったそうです。
そうですか。
高橋さん、あなたはどうですか。
私ですか。私にとって仕事が恋人です。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Từ tượng thanh và tượng hình
ザーザー降る
(mưa) lộp bộp, ào ào
ピューピュー吹く
(gió) vù vù
ワンワンほえる
(chó) gâu gâu
げらげら笑う
(cười) ha hả
しくしく泣く
(khóc) thút thít
きょろきょろ見る
(nhìn) đảo mắt lia lịa
ぱくぱく食べる
(ăn) ngon lành
ぐうぐう寝る
(ngủ) khò khò
すらすら読む
(đọc) trôi chảy
ざらざらしている
(cảm giác) ráp, nhám
べたべたしている
(cảm giác) dính, bết
つるつるしている
(cảm giác) trơn, nhẵn