Sắp làm, vừa xong và chắc là
Nói sắp xảy ra, đang diễn ra hoặc vừa xong với V ところです, vừa mới với V-た ばかり, và chắc là với はずです.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
đưa, trao
trở về
xuất phát, rời bến [xe buýt ~]
đến, được giao [hành lý ~]
nhập học [đại học ~]
tốt nghiệp [đại học ~]
nướng
nướng chín, cháy [bánh mì ~ / thịt ~]
vắng nhà, đi vắng
dịch vụ chuyển phát tận nhà
nguyên nhân
phía tôi, đây, tôi (kính ngữ)
chỗ ~, gần ~
nửa năm
vừa đúng, đúng
vừa mới (dùng với thể quá khứ, biểu thị vừa hoàn thành)
Bây giờ có nói chuyện được không?
trung tâm dịch vụ ga
bếp ga
tình trạng, trạng thái
đi đến đấy, hướng tới
có, đang bật
sàn
ngã
chuông cửa
reng, kêu
vội vàng, hoảng hốt
theo thứ tự
sự việc
Mẫu câu
Xin lỗi.
Ai đấy ạ?
Xin lỗi đã bắt anh/chị chờ lâu.
Bây giờ có nói chuyện được không?
Ngữ pháp
V-るているたところです
Sắp / đang / vừa xong (V ところです)
V-る ところです = sắp làm; V-ている ところです = đang làm dở; V-た ところです = vừa làm xong. ところ nghĩa là "giai đoạn/lúc".
会議はこれから始めるところです。
今電車に乗っているところです。
原因を調べているところです。
たった今帰ったところです。
V-たばかり
Vừa mới làm (V-た ばかり)
V-たばかり cho thấy việc vừa mới xảy ra và trạng thái còn mới: 3月に卒業したばかり, 先週買ったばかり.
3月に大学を卒業したばかりです。
先月会社に入ったばかりなので、まだよくわかりません。
先週買ったばかりなのに、もう壊れました。
N/Adj/V 普通形はずです
Chắc là, lẽ ra (はずです)
Thể thường + はずです diễn tả kỳ vọng hợp lý dựa trên bằng chứng: 会議室にいるはずです. Phủ định: はずがありません / はずがない.
ミラーさんは会議室にいるはずです。
さっき駅から電話があったから、もうすぐ着くはずです。
Hội thoại
Tuần trước mới sửa, vậy mà...
ガスサービスセンターです。
すみません。うちのガスレンジの具合が悪いんですが...
どんな具合ですか。
先週修理してもらったばかりなのに、火がつきません。危ないので、すぐ来てください。
かしこまりました。5時ごろ向かいます。お名前と住所を教えてください。
もしもし。5時に来るはずだったんですが、まだ来ません。
申し訳ありません。お名前を教えてください。
タワポンです。
お待たせしました。今向かっているところです。あと 10分お待ちください。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Nguồn gốc từ katakana (tiếng Anh)
ジャム
mứt
クッキー
bánh quy
スカート
váy
スーツ
com-lê
ストレス
căng thẳng
スケジュール
lịch làm việc
トラブル
rắc rối
Nguồn gốc từ katakana (ngôn ngữ khác)
ビール
bia (tiếng Hà Lan)
コーヒー
cà-phê (tiếng Hà Lan)
パン
bánh mì (tiếng Bồ Đào Nha)
レントゲン
X-quang (tiếng Đức)
ズボン
quần dài (tiếng Pháp)
パスタ
mì pasta (tiếng Ý)