Sắp làm, vừa xong và chắc là

Nói sắp xảy ra, đang diễn ra hoặc vừa xong với V ところです, vừa mới với V-た ばかり, và chắc là với はずです.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

わたします

đưa, trao

かえってます

trở về

ます

xuất phát, rời bến [xe buýt ~]

とどきます

đến, được giao [hành lý ~]

にゅうがくします

nhập học [đại học ~]

そつぎょうします

tốt nghiệp [đại học ~]

きます

nướng

けます

nướng chín, cháy [bánh mì ~ / thịt ~]

vắng nhà, đi vắng

たくはい便びん

dịch vụ chuyển phát tận nhà

げんいん

nguyên nhân

こちら

phía tôi, đây, tôi (kính ngữ)

~のところ

chỗ ~, gần ~

はんとし

nửa năm

ちょうど

vừa đúng, đúng

たったいま

vừa mới (dùng với thể quá khứ, biểu thị vừa hoàn thành)

いまいいですか。

Bây giờ có nói chuyện được không?

ガスサービスセンター

trung tâm dịch vụ ga

ガスレンジ

bếp ga

tình trạng, trạng thái

かいます

đi đến đấy, hướng tới

ついて います

có, đang bật

ゆか

sàn

ころびます

ngã

ベル

chuông cửa

ります

reng, kêu

あわてて

vội vàng, hoảng hốt

じゅんばん

theo thứ tự

できごと

sự việc

Mẫu câu

申し訳ありません。

Xin lỗi.

どちら様でしょうか。

Ai đấy ạ?

お待たせしました。

Xin lỗi đã bắt anh/chị chờ lâu.

今 いいですか。

Bây giờ có nói chuyện được không?

Ngữ pháp

V-るているたところです

Sắp / đang / vừa xong (V ところです)

V-る ところです = sắp làm; V-ている ところです = đang làm dở; V-た ところです = vừa làm xong. ところ nghĩa là "giai đoạn/lúc".

かいはこれからはじめるところです。

いまでんしゃっているところです。

げんいん調しらべているところです。

たったいまかえったところです。

V-たばかり

Vừa mới làm (V-た ばかり)

V-たばかり cho thấy việc vừa mới xảy ra và trạng thái còn mới: 3げつそつぎょうしたばかり, せんしゅうったばかり.

3げつたいがくそつぎょうしたばかりです。

せんげつかいしゃはいったばかりなので、まだよくわかりません。

せんしゅうったばかりなのに、もうこわれました。

N/Adj/V つうけいはずです

Chắc là, lẽ ra (はずです)

Thể thường + はずです diễn tả kỳ vọng hợp lý dựa trên bằng chứng: かいしつにいるはずです. Phủ định: はずがありません / はずがない.

ミラーさんはかいしつにいるはずです。

さっきえきからでんがあったから、もうすぐくはずです。

Hội thoại

Tuần trước mới sửa, vậy mà...

ガスサービスセンターです。

すみません。うちのガスレンジのあいわるいんですが...

どんなあいですか。

せんしゅうしゅうしてもらったばかりなのに、がつきません。あぶないので、すぐてください。

かしこまりました。5ごろかいます。おまえじゅうしょおしえてください。

もしもし。5るはずだったんですが、まだません。

もうわけありません。おまえおしえてください。

タワポンです。

たせしました。いまかっているところです。あと 10ぷんちください。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Nguồn gốc từ katakana (tiếng Anh)

Nhiều từ katakana đến từ các ngôn ngữ châu Âu. Dưới đây là ví dụ tiếng Anh theo chủ đề.

ジャム

mứt

クッキー

bánh quy

スカート

váy

スーツ

com-lê

ストレス

căng thẳng

スケジュール

lịch làm việc

トラブル

rắc rối

Nguồn gốc từ katakana (ngôn ngữ khác)

ビール

bia (tiếng Hà Lan)

コーヒー

cà-phê (tiếng Hà Lan)

パン

bánh mì (tiếng Bồ Đào Nha)

レントゲン

X-quang (tiếng Đức)

ズボン

quần dài (tiếng Pháp)

パスタ

mì pasta (tiếng Ý)