Trong trường hợp và mặc dù
Hướng dẫn trong tình huống với 〜場合は và nêu sự tương phản giữa kỳ vọng và kết quả với 〜のに.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
tin
hủy
thông báo
phiếu bảo hành
hóa đơn, biên lai
cắm trại
hủy bỏ
điểm, điểm số
hoa mơ, mơ
110 (số báo cảnh sát khẩn cấp)
119 (số báo cháy khẩn cấp)
đột nhiên
cố, gắng (làm không hợp lý)
tôi rất mong chờ
Xin hết.
người phụ trách
đường chạy ma-ra-tông
xuất phát
thứ nhất
chiến thắng, vô địch
điều bận tâm, điều khổ tâm
đồng hồ báo thức
tỉnh giấc, thức giấc
sinh viên đại học
câu trả lời (~します: trả lời)
reng, kêu [báo thức ~]
đặt (giờ báo thức)
kể cả như thế, mặc dù vậy
Mẫu câu
Xin hết.
Tôi rất mong chờ.
Ngữ pháp
N/V-た/Adj 普通形場合は
Trong trường hợp ~ (〜場合は)
N 普通形場合(は), V-た場合(は), hoặc Adj 普通形場合(は) nêu hướng dẫn hoặc lời khuyên trong tình huống cụ thể. は thường có thể lược bỏ.
地震で電車が動かない場合は、無理に帰らないで会社にいます。
このパソコンは保証書があります。故障した場合はこの番号に電話してください。
火事や地震の場合はエレベーターを使わないでください。
V-た/Adj 普通形のに
Mặc dù ~ (〜のに)
V-たのに hoặc Adj 普通形のに cho kết quả trái với kỳ vọng, thường kèm tiếc nuối hoặc ngạc nhiên.
約束したのに、来ませんでした。
よく練習したのに、途中で忘れました。
冬なのに、桜が咲いています。あれは桜じゃなくて、梅ですよ。
Hội thoại
Tôi đã luyện tập nhiều, thế mà...
皆さん、今日のマラソンは健康のための大会です。無理に走らないでください。体調が悪い場合は係員に知らせてください。
すみません。コースを間違えた場合はどうしますか。
その場合は間違えた所へ戻って、また走ってください。
途中でやめたい場合はどうしますか。
その場合は近くの係員に名前を言って帰ってください。それではスタートです。
ミラーさん、マラソンはどうでしたか。
2位でした。
2位ですか。すごいですね。
いいえ。たくさん練習したのに、1位になれませんでした。
来年またありますよ。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Các khoa bệnh viện
内科
khoa nội
外科
khoa ngoại
小児科
khoa nhi
眼科
khoa mắt
耳鼻咽喉科
khoa tai mũi họng
皮膚科
khoa da liễu
整形外科
khoa chấn thương chỉnh hình
産婦人科
khoa sản
歯科
khoa nha
受付
lễ tân
薬局
quầy thuốc