Làm quá và dễ hay khó

Nói quá mức với 〜すぎます, mô tả dễ/khó với 〜やすい/にくい, thay đổi đối tượng với Nを Adj く/に します, và nói lựa chọn với Nに します.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

きます

khóc

わらいます

cười

ねむります

ngủ

かわきます

khô [áo sơ-mi ~]

ぬれます

ướt [áo sơ-mi ~]

すべります

trượt

きます

xảy ra [tai nạn ~]

調ちょうせつします

điều chỉnh

あんぜん[な]

an toàn (tính từ な)

けん[な]

nguy hiểm (tính từ な)

đặc, đậm

うす

loãng, nhạt, mỏng

あつ

dày

ふと

to, dày (nét, vật)

ほそ

mảnh, mỏng (nét, vật)

くう

không khí

なみだ

nước mắt

しょく

món ăn kiểu Nhật

ようしょく

món ăn kiểu Tây

おかず

thức ăn phụ, món ăn kèm cơm

りょう

lượng

ばい

gấp ~ lần

シングル

phòng đơn

ツイン

phòng đôi

せんたくもの

áo quần giặt

DVD

DVD

いやがります

ghét, không thích

また

hơn nữa, lại

うまく

tốt, giỏi

じゅんじょ

trình tự

あんしん[な]

yên tâm (tính từ な)

ひょうげん

biểu hiện, cách nói

たとえば

ví dụ

わかれます

chia tay

これら

những từ/cái này

えんわる

xui, không may

Mẫu câu

どう なさいます か。

Chị muốn làm gì?

カット

cắt tóc

シャンプー

dầu gội (~を します: gội đầu)

どういう ふう に なさいます か。

Chị muốn cắt như thế nào?

ショート

cắt ngắn

~ みたい に して ください。

Anh hãy cắt như ~.

これ で よろしい でしょう か。

Như thế này được chưa ạ?

[どうも] お疲れさまでした。

Xong rồi ạ, cám ơn chị. (nhân viên nói với khách hàng)

Ngữ pháp

V-ますすぎます/Adj すぎます

Quá mức (〜すぎます)

Động từ thể ます + すぎます, tính từ い (bỏ い) + すぎます, hoặc tính từ な (bỏ な) + すぎます cho thấy hành động hoặc trạng thái vượt quá mức thích hợp, thường là điều không mong muốn.

ゆうべおさけみすぎました。

このセーターはおおきすぎます。

さいきんくるまそうかんたんすぎて、うんてんがおもしろくないです。

V-ますやすい/V-ますにくい

Dễ ~ (〜やすい)

Động từ thể ます + やすい: với động từ ý chí nghĩa "dễ làm"; với động từ không ý chí nghĩa "dễ xảy ra". Chia như tính từ い.

このパソコンは使つかいやすいです。

しろいシャツはよごれやすいです。

V-ますにくい

Khó ~ (〜にくい)

Động từ thể ます + にくい nghĩa khó làm hoặc khó xảy ra. Chia như tính từ い.

とうきょうみにくいです。

あめにちせんたくものかわきにくいです。

このコップはれにくくて、あんぜんですよ。

N を Adj くにします

Làm cho ~ (N を Adj く/に します)

Khác với 〜く/に なります (chủ thể tự đổi), N を tính từ い く します hoặc N を tính từ な に します là làm cho đối tượng thay đổi. N を N に します đặt mức lượng.

おとおおきくします。

をきれいにします。

しおりょうはんぶんにしました。

N にします

Chọn/quyết định ~ (N に します)

N に します biểu thị sự lựa chọn hoặc quyết định: loại phòng, đồ uống, ngày họp, v.v.

はシングルにしますか、ツインにしますか。

かいはあしたにします。

Hội thoại

Cắt như trong ảnh này

いらっしゃいませ。きょうにちはどうなさいますか。

カットをおねがいします。

かしこまりました。まずシャンプーからどうぞ。

どういうふうになさいますか。

ショートがきです。このしゃしんみたいにしてください。

いいスタイルですね。

まえながさはこれでよろしいでしょうか。

もうすこみじかくしてください。

できました。どうもおつかれさまでした。

ありがとうございました。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Dịch vụ hiệu làm đẹp

カット

cắt tóc

パーマ

uốn tóc

シャンプー

gội đầu

トリートメント

dưỡng tóc

ブロー

sấy tóc

カラー

nhuộm màu

メイク

trang điểm

Cách yêu cầu cắt tóc

みみえるくらいにってください

Cắt để hở tai

かたにかかるくらいにってください

Cắt ngang vai

このしゃしんみたいにってください

Cắt như trong ảnh này