Vẻ ngoài và đi rồi về

Mô tả sắp xảy ra hoặc vẻ ngoài với 〜そうです, nói đi làm việc gì rồi về với V-te 来ます, và nhờ vừa phải với V-te くれませんか.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

えます

tăng [xuất khẩu ~]

ります

giảm [xuất khẩu ~]

がります

tăng [giá cả ~]

がります

giảm [giá cả ~]

れます

bị đứt [sợi dây ~]

とれます

bị tuột [cúc áo ~]

ちます

bị rơi [hành lý ~]

なくなります

hết [xăng ~]

へん

lạ (tính từ な)

しあわ

hạnh phúc (tính từ な)

らく

nhàn, nhàn nhã (tính từ な)

うまい

ngon, giỏi

まずい

dở, tệ

つまらない

chán, không hay

やさしい

hiền lành, tốt bụng

ガソリン

xăng

lửa

パンフレット

tờ rơi quảng cáo

いまにも

bất kỳ lúc nào (ngay trước khi biến đổi xảy ra)

わあ

Ôi!

ばら

hoa hồng

ドライブ

lái xe ô tô (theo sở thích)

lý do

あやります

xin lỗi

います

quen biết

Mẫu câu

いまにもあめりそうです。

Trời có vẻ sắp mưa đến nơi rồi.

ちょっときっってます。

Tôi đi mua vé một chút.

Ngữ pháp

V-ますそうです/Adj そうです

Có vẻ (~そうです)

Động từ thể ます + そうです cho thấy sắp xảy ra (thường với いまにも, もうすぐ). Tính từ い bỏ い; な bỏ な (いい→よさ). Cũng mô tả cảm xúc bên ngoài của người khác.

いまにもあめりそうです。

もうすぐさくらきそうです。

このりょうからそうです。

V-te ます

Đi làm rồi về (V-te 来ます)

V-te ます: đi làm việc rồi quay lại: たばこをってます. Dùng で cho nơi làm (スーパーで), から khi mang từ nơi đó (だいどころから). N へってます bỏ hành động; かけてます bỏ đích.

ちょっとたばこをってます。

スーパーでぎゅうにゅうってます。

ゆう便びんきょくってます。

V-te くれませんか

Làm ơn ~ giúp? (V-te くれませんか)

V-te くれませんか là cách nhờ lịch sự, lịch sự hơn 〜てください nhưng kém hơn 〜ていただけませんか. Dùng với đồng nghiệp hoặc cấp dưới.

べんとうっててくれませんか。

Hội thoại

Hàng ngày có vẻ vui lắm

このしゃしんはだれですか。

ハンスです。うちのどもです。このしゃしんたいいくたいかいのときです。

げんそうですね。

ええ。ハンスははやはしります。ほんしょうがくこうにもれて、ともだちもできて、まいたのしそうです。

よかったですね。そして、こちらはおくさんですね。きれいですね。

ありがとうございます。つまはいろいろなことにきょうがあって、いっしょにいるとたのしいです。

そうですか。

とくれききで、かんがあるとふるまちさんします。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Tính cách và tính chất

あかるい

sáng, vui tươi

くら

tối, buồn tẻ

やさしい

tốt bụng, hiền lành

おとなしい

hiền, trầm

つめたい

lạnh

きびしい

nghiêm, nghiêm khắc

なが

kiên nhẫn

みじか

thiếu kiên nhẫn, nóng tính

かっはつ

hoạt bát

せいじつ

thành thật

まじめ

nghiêm túc

なお

dễ bảo, ngoan ngoãn