Mục đích và công dụng
Nói mục đích với 〜ために, mô tả công dụng/phù hợp với 〜のに, nhấn mức lượng với は/も, và chỉ tác nhân bị động với 〜によって.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
gói
đun sôi
trộn
tính, tính toán
xếp hàng
chắc chắn
phòng trọ
luật sư
nhạc sĩ, người hoạt động trong lĩnh vực âm nhạc
những đứa trẻ, bọn trẻ
tự nhiên
giáo dục
văn hóa
xã hội
chính trị
pháp luật
chiến tranh
hòa bình
mục đích
luận văn
niềm vui
máy xay
ấm đun nước
nắp
cái bật nắp chai
cái mở nắp hộp
đồ hộp, thực phẩm đóng hộp
phong bì dùng để bỏ tiền mừng
khăn vuông để gói đồ kiểu Nhật
bàn tính
nhiệt kế
nguyên liệu
một ~ nọ
chăm chỉ, gắng hết sức
tại sao
bao nhiêu
có [thưởng]
một nửa
khoản vay ngân hàng
mì ly (mì ăn liền để ở trong ly dùng một lần)
đầu tiên trên thế giới
bởi ~
bát tô lớn
mì sợi
phổ cập, nhân rộng, mở rộng
điều tra thị trường
bẻ ra, chia nhỏ ra
đổ vào
Ngữ pháp
V-dict/N の+ために~
Mục đích (〜ために)
Thể từ điển hoặc N+の + ために biểu thị mục đích: "để ~", "vì ~". N+のために còn có nghĩa "vì lợi ích của N". So với 〜ように (Bài 36): ために đứng trước động từ chủ ý; ように trước động từ phi chủ ý hoặc thể khả năng.
私は自分の店を持つために、貯金しています。
引っ越しのために、車を借ります。
健康のために、毎朝走っています。
家族のために、うちを建てます。
弁護士になるために、法律を勉強しています。
V-dict の/N +に~
Công dụng hoặc phù hợp (〜のに / N に)
V-thể từ điển + の hoặc danh từ + に chỉ mục đích sử dụng hoặc sự phù hợp. Vị ngữ hay gặp: 使います, いいです, 便利です, 役に立ちます, 時間/お金がかかります, 適しています.
このはさみは花を切るのに使います。
このかばんは大きくて、旅行に便利です。
この靴は山を歩くのに適しています。
電話番号を調べるのに時間がかかりました。
Quantifier +は/も
Nhấn mức lượng (は / も)
Sau lượng từ, は nhấn mức tối thiểu; も thể hiện người nói cảm thấy số lượng lớn: 半分は貯金する → ít nhất một nửa; 半分も貯金する → tới nửa luôn (ngạc nhiên).
私は [ボーナスの] 半分は貯金するつもりです。
……えっ、半分も貯金するんですか。
N +によって
Tác nhân bị động sáng tạo (〜によって)
Với động từ bị động biểu thị sáng tạo/phát minh (書きます, 発明します, 発見します, v.v.), tác nhân dùng によって thay cho に.
チキンラーメンは 1958年に安藤百福によって発明されました。
Hội thoại
Anh sẽ dùng tiền thưởng vào việc gì?
林さん、ボーナスはいつ出ますか。
来週です。鈴木さんの会社はどうですか。
明日です。楽しみですね。
そうですね。鈴木さんは何に使いますか。
まず自転車を買います。それから旅行に行きます……。
貯金しないんですか。
あまり貯金のことは考えません。
私は半分貯金するつもりです。
えっ、半分も貯金するんですか。
はい。いつかイギリスに留学するためにです。
独身はいいですね。全部自分のために使えますね。
私は住宅ローンを払って、子どもの教育費も貯金しなければなりません。ほとんど残りませんよ。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Đồ dùng văn phòng và dụng cụ
cái bấm ghim
cái kẹp
cái đinh bấm, đinh mũ
cái dao rọc
cái kéo
băng dính trong suốt
hồ dán
cái gọt bút chì
cái kẹp tài liệu (file)
cái tẩy (bằng cao su)
cái bấm lỗ
máy tính
cái thước
cái cưa
cái búa (bằng kim loại)
cái kìm
cái tua-vít, tuốc-nơ-vít
Tên riêng
Liên Hợp Quốc
Beethoven, nhà soạn nhạc người Đức (1770 - 1827)
Nhà kinh doanh, nhà phát minh người Nhật (1910 - 2007)
Bản tin thiếu nhi (chương trình tin tức giả định)