Cho và nhận
Diễn tả cho/nhận với あげる/くれる/もらう và ~てあげる/もらう/くれる, gồm kính ngữ ください và khiêm nhường いただき.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
nhận (khiêm nhường của もらいます)
cho (kính ngữ của くれます)
cho (người dưới, động vật, thực vật)
tăng; cho (chiều ra)
giảm
thân thiện, thân thiết
dễ thương
hiếm
chúc mừng, quà mừng
tiền mừng tuổi
thăm hỏi, quà thăm hỏi
hứng thú (~があります: có quan tâm đến)
thông tin
ngữ pháp
phát âm
con khỉ
thức ăn (cho vật)
đồ chơi
sách tranh
bưu thiếp tranh, bưu thiếp ảnh
tuốc-nơ-vít
khăn tay
tất, vớ
găng tay
trường mầm non
máy sưởi, điều hòa chiều nóng
máy lạnh, điều hòa chiều lạnh
nhiệt độ
đôi lời
từng ~
cặp đôi, hai người
nhà (kính ngữ của うち/いえ)
truyện cổ tích
giúp, giúp đỡ
bắt nạt
con rùa
nàng công chúa
sinh sống
đất liền
khói
trắng toát (tính từ な)
nội dung bên trong
Mẫu câu
Chúc mừng đám cưới.
Chúc hai người hạnh phúc.
Ngữ pháp
N をあげます/N をくれます/N をもらいます
Cho và nhận đồ vật
あげる: tôi/bạn cho người khác. くれる: ai đó cho tôi/chúng ta. もらう: tôi nhận từ ai. Kính ngữ: くださいます. Khiêm nhường: いただきます.
田中さんが私に皿をくれました。
社長が私にお土産をくださいました。
母、サルにお菓子をあげてもいいですか。
Cách trả lời
Dùng やります khi cho trẻ em, động vật, thực vật - trung tính hơn あげます.
……だめよ。あれは 「サルに食べ物をやってはいけません」 よ。
~てあげます/~てもらいます/~てくれます
Cho và nhận hành vi
Thể て + あげる/もらう/くれる cho việc giúp: 部長が報告書を直してくれました. Hướng giống động từ cho/nhận đồ.
課長が車を直してくれました。
妻が茶道を教えてくれました。
息子に紙の飛行機を作ってあげました。
~てください/~ていただけませんか
Nhờ vả kính ngữ (てください)
てください kính ngữ "làm giúp tôi": 新しいコピー機の使い方を教えてください. Nhẹ hơn: 教えていただけませんか (bài 26).
新しいコピー機の使い方を教えてください。
N にV-てあげます (commemorative)
Làm quà kỷ niệm (に...てあげる)
に trước てあげる có thể chỉ làm gì như quà/kỷ niệm: 結婚のお祝いに皿をあげます, 北海道旅行のお土産に人形を買いました.
田中さんが結婚のお祝いにこの皿をくださいました。
Hội thoại
Chúc mừng đám cưới
ワットさん、イズミさん、結婚おめでとうございます。では乾杯!
乾杯!
続いて、ゲストの方から一言お願いします。
去年の夏、ワット先生に英語を教えていただきました。授業はとても楽しく、実はイズミさんも同じクラスだったんです。
先生は整理の本もくださいました。研究室はいつもきれいですから、きっとお宅も素敵だと思います。
どうぞお幸せに。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Thông tin bổ ích
貸衣装
Trang phục cho thuê
民宿
Nhà nghỉ gia đình
レンタルサービス
Dịch vụ cho thuê
便利屋
Dịch vụ giúp việc
Tên riêng
Urashima Taro (nhân vật truyện cổ tích)