Câu hỏi lồng nhau và thử làm

Lồng câu hỏi với か/かどうか, thử làm với てみます, danh từ hóa tính từ với ~さ, và tự hỏi nhẹ với ~かな.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

かぞえます

đếm

はかります、量ります

đo, cân

たしかめます

xác nhận

います

vừa [cỡ ~]

しゅっぱつします

xuất phát

とうちゃくします

đến

います

say rượu

うまくいきます

thuận lợi, suôn sẻ

ます

có [nội dung câu hỏi thi]

そう談します

nói chuyện, thảo luận

ひつよう

cần thiết (tính từ な)

てんほう

dự báo thời tiết

ぼうねんかい

tiệc cuối năm, tiệc tất niên

しんねんかい

tiệc đầu năm

かい

tăng hai, hiệp hai

はっぴょうかい

buổi phát biểu

たいかい

hội thi, cuộc thi

マラソン

ma-ra-tông

コンテスト

cuộc thi

おもて

mặt phải, mặt trước

うら

mặt trái, mặt sau

まちがい

sai sót

きず

vết thương, vết trầy

ズボン

quần

としより

người già, người cao tuổi

なが

chiều dài

おも

trọng lượng

たか

chiều cao

おおきさ

kích thước, độ lớn

便びん

chuyến ~

cái, chiếc (đếm vật nhỏ)

ほん

cái, cây, chiếc (vật dạng dài)

はい

cốc, ly (đồ uống)

~センチ

xăng-ti-mét

~ミリ

mi-li-mét

~グラム

gam

じょう

trên ~

dưới ~

どうでしょうか

Như thế nào ạ?

テスト

bài kiểm tra

せいせき

thành tích

ところで

nhân tiện

よう

bộ dạng, tình hình

Mẫu câu

JL107便が 何時に 着くか、調べて ください。

Anh/chị hãy kiểm tra xem chuyến bay JL107 đến lúc mấy giờ.

この ズボン、試しに 履いて みて も いいですか。

Tôi mặc thử cái quần này được không?

Ngữ pháp

Question か/かどうか

Câu hỏi lồng (か / かどうか)

Lồng câu hỏi bằng thể thường + か: JL107便びんなんくか調しらべてください. Có/không dùng かどうか: ぼうねんかいられるかどうかきょうえてください.

JL107便びんなんくか、調しらべてください。

9ごうたいふうとうきょうるかどうか、まだわかりません。

V-てみます

Thử làm (てみます)

てみます nghĩa thử làm xem sao: このズボンをいてみます, ほっかいどうってみたいです.

もういちためしにやってみます。

ながさきったことがありませんが、いちってみたいです。

i-adj さ/na-adj さ

Danh từ hóa với ~さ

Bỏ い của tính từ い (hoặc thêm さ với な) để thành danh từ mức độ: たかい→たかさ, おおきい→おおきさ, ひつようひつようさ.

やまたかさはどうやってはかるか、っていますか。

あたらしいはしながさは 3,911メートルです。

~かな

Tự hỏi nhẹ (~かな)

かな ở cuối câu hỏi thể hiện tự hỏi, không đòi câu trả lời: ハンスはげんかな. Nhẹ nhàng hơn hỏi trực tiếp.

ハンスはがっこうげんかな。

Hội thoại

Hans ở trường thế nào?

せんせい、ハンスはがっこうでどうですか。ともだちができるかしんぱいなんです。

しんぱいしないでください。クラスでとてもにんですよ。

それならあんしんです。べんきょうはどうですか。

まいにちテストがあって、せいせきもいいです。さんすうとくじょうですね。

ありがとうございます。ところで、うんどうかいちちられますか。

もちろんです。ぜひてハンスのようてください。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Đơn vị và hình

mm

mi-li-mét

cm

xăng-ti-mét

m

mét

g

gam

kg

ki-lô-gam

t

tấn

えん

Hình tròn

さんかく

Hình tam giác

かく

Hình tứ giác