Lý do và cảm xúc

Nêu lý do với から và ので, giải thích trễ với 途中で, và mô tả cảm xúc bằng tính từ dạng ~て.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

こたえます

trả lời [câu hỏi]

たおれます

đổ [tòa nhà ~]

とおります

đi (xuyên) qua [đường]

にます

chết

びっくりします

giật mình

がっかりします

thất vọng

あんしんします

yên tâm

けんかします

cãi nhau

こんします

ly hôn

ふとります

béo ra

やせます

gầy đi

ふくざつ

phức tạp (tính từ な)

じゃ

vướng, vướng víu (tính từ な)

かた

cứng

やわららかい

mềm

きた

bẩn

うれしい

vui, mừng

かなしい

buồn

はずずかしい

xấu hổ, ngượng

しゅしょう

thủ tướng

しん

động đất

なみ

sóng thần

たいふう

bão

かみな

sấm

hỏa hoạn

tai nạn, sự cố

ハイキング

dã ngoại

xem mặt (để kết hôn)

そう

thao tác

かいじょう

hội trường

だい

phí ~, tiền ~

người bán ~, cửa hàng ~

フロント

lễ tân

ちゅう

trên đường, giữa chừng

ぶつかります

đâm nhau, va chạm

つかれさまでした

Anh/chị đã vất vả quá

うかがいます

Tôi sẽ đến chỗ anh/chị ạ

Mẫu câu

遅刻 して すみません。

Xin lỗi tôi đến muộn.

つかれさまでした。

Anh/chị đã vất vả quá.

Ngữ pháp

Sentence から Sentence

Lý do với から (thể thường)

Gắn から vào mệnh đề lý do; kết quả đứng sau: みちんでいるから、バスがおくれます. Trước から dùng thể thường (tính từ い bỏ い, な + な, danh từ + な/の).

らせをいて、びっくりしました。

たい調ちょうがよくないから、びょういんきます。

しんでビルがたおれました。

Sentence ので Sentence

Lý do với ので (nhẹ nhàng hơn)

ので nêu lý do nhẹ nhàng hơn から - phù hợp xin phép, giải thích lịch sự: ようがあるので、さきかえります.

ほんがわからないので、えいはなしてもらえますか。

ようがあるので、さきしつれいします。

V-て/i-adj くて/na-adj で/N で

Mệnh đề cảm xúc và trạng thái

Động từ/tính từ cảm xúc nối bằng て/で để chỉ trạng thái kết quả: うれしくてきました, ふくざつでよくわかりません. Mệnh đề sau không mang ý chí.

しょうかいされたひとしゃしんではりょくてきだったのに、ったらがっかりしました。

ちゅう

Trên đường (途中で)

ちゅうで đánh dấu việc xảy ra khi đang đi: ちゅうがありました. Gần nghĩa みちで nhưng nhấn giữa lộ trình.

マラソンのちゅうあしいたくなりました。

Hội thoại

Xin lỗi vì đến muộn

ちょうおくこくしてすみません。

ミラーさん、どうしましたか。

ちゅうがあって、バスがおくれたんです。

バスのですか。

いいえ。トラックとくるまがぶつかって、みちとおれなくなったんです。

それはたいへんでしたね。れんらくれなくて、しんぱいしましたよ。

すみません。でんはないえわすれてしまって……。

わかりました。でははじめましょう。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Tâm trạng

うれしい

vui, mừng

たのしい

vui vẻ

かなしい

buồn, đau thương

びっくりする

ngạc nhiên, giật mình

がっかりする

thất vọng

はらはらする

sợ, run (khi theo dõi)