Dùng の làm danh từ

Biến hành động thành chủ đề với の, hỏi biết hay không với 知っていますか, nói thời điểm với 時, và đối lập với ~のに.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

さんします

tham gia [~ đi du lịch]

そだてます

chăm sóc, nuôi dưỡng

はこびます

vận chuyển

にゅういんします

nhập viện

退たいいんします

ra viện

れます

bật [điện nguồn]

ります

tắt [điện nguồn]

けます

khóa [ổ khóa]

つきます

nói dối

ちがいい

tâm trạng sảng khoái, tốt

ちがわる

tâm trạng không tốt

おおきな

~ lớn, ~ to

ちいさな

~ bé, ~ nhỏ

あかちゃん

em bé

しょうがっこう

trường tiểu học

ちゅうがっこう

trường trung học cơ sở

えきまえ

trước ga

かいがん

bờ biển

こうじょう

nhà máy

むら

làng

かな

chữ kana

ゆび

nhẫn

でんげん

điện nguồn

しゅうかん

thói quen, tập quán

けんこう

sức khỏe

せい

hàng ~

おととし

năm kia

いけない

[A,] không được rồi (khi làm nhầm)

さき

Tôi (xin phép) về trước

かいらん

tài liệu thông báo

けんきゅうしつ

phòng nghiên cứu

きちんと

ngay ngắn

せい理します

sắp xếp

ほうほう

phương pháp

~という

có tên gọi là ~

はん

con dấu

します

đóng [dấu]

ふた

sinh đôi

しま

chị em

ています

giống

せいかく

tính cách

おとなしい

ngoan ngoãn

やさしい

hiền lành

かんがたちます

thời gian trôi

つよ

tính cách mạnh mẽ

けんかします

cãi nhau

kỳ lạ (tính từ な)

ねんれい

tuổi tác

かた

cách làm

Mẫu câu

整理 する のが 好き なんです。

Tôi thích dọn dẹp.

お先に 失礼します。

Tôi xin phép về trước.

Ngữ pháp

V-plain のは/が~

Danh từ hóa động từ với の

Nguyên dạng + の biến hành động thành cụm danh từ: くのはがくしい. Cụ thể hơn khi làm chủ đề so với chỉ dùng động từ.

ほしるのがきです。

さいつのをわすれました。

V-plain のがき/うえ/

の với tính từ thích/giỏi/dở

Dùng の khi tính từ mô tả hoạt động: はなそだてるのがじょう, うたうたうのが. Gồm き, きらい, じょう, , とく, にが.

とうきょうひとあるくのがはやいです。

わたしたちははなそだてるのがとくです。

V-plain のになれます/わすれます

Thói quen với の (なれます, 忘れます)

Với thói quen, の đứng trước なれます hoặc わすれました: ぎゅうにゅううのになりました, くるままどめるのをわすれました.

くるままどめるのをわすれました。

っていますか

Anh/chị có biết...? (知っていますか)

っていますか hỏi người nghe đã biết sự thật chưa. っていませんか mời thông tin mới. Trả lời: っています / りません.

みやざきさんがあかちゃんをんだことをっていますか。

……いいえ、りません。いつですか。

N/V-plain

Khi (時)

chỉ thời điểm: ほん, しょうがっこう. Có thể làm rõ hoặc sửa thông tin: まれたのはチェンマイです.

はじめてったときしょうがっこうおんがくかんです。

~のに

Đối lập với のに

のに thể hiện kết quả trái mong đợi: 3しかかなかったのに、つづけるのはむずかしい. Thường dùng khi nỗ lực và kết quả không khớp.

はじめたのに、3でやめました。

Hội thoại

Giáo sư gọn gàng

ワットせん、こちらかいらんです。

あ、どうも。はんすのをつだってください。

けんきゅうしつはいつもきれいですね。せいするのがおうえですね。

せいするのがきなんです。ほんもきちんとならべています。

うえせいほうほう」というほんいたそうですね。

ええ。よかったらいっさつげますよ。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Vị trí

うえから2だん

Ngăn thứ 2 từ trên xuống

おく

Phía trong, trong cùng

まえ

Phía trước

なか

Giữa

まわ

Xung quanh