Dùng の làm danh từ
Biến hành động thành chủ đề với の, hỏi biết hay không với 知っていますか, nói thời điểm với 時, và đối lập với ~のに.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
tham gia [~ đi du lịch]
chăm sóc, nuôi dưỡng
vận chuyển
nhập viện
ra viện
bật [điện nguồn]
tắt [điện nguồn]
khóa [ổ khóa]
nói dối
tâm trạng sảng khoái, tốt
tâm trạng không tốt
~ lớn, ~ to
~ bé, ~ nhỏ
em bé
trường tiểu học
trường trung học cơ sở
trước ga
bờ biển
nhà máy
làng
chữ kana
nhẫn
điện nguồn
thói quen, tập quán
sức khỏe
hàng ~
năm kia
[A,] không được rồi (khi làm nhầm)
Tôi (xin phép) về trước
tài liệu thông báo
phòng nghiên cứu
ngay ngắn
sắp xếp
phương pháp
có tên gọi là ~
con dấu
đóng [dấu]
sinh đôi
chị em
giống
tính cách
ngoan ngoãn
hiền lành
thời gian trôi
tính cách mạnh mẽ
cãi nhau
kỳ lạ (tính từ な)
tuổi tác
cách làm
Mẫu câu
Tôi thích dọn dẹp.
Tôi xin phép về trước.
Ngữ pháp
V-plain のは/が~
Danh từ hóa động từ với の
Nguyên dạng + の biến hành động thành cụm danh từ: 絵を描くのは楽しい. Cụ thể hơn khi làm chủ đề so với chỉ dùng động từ.
星を見るのが好きです。
財布を持つのを忘れました。
V-plain のが好き/上手/下手
の với tính từ thích/giỏi/dở
Dùng の khi tính từ mô tả hoạt động: 花を育てるのが上手, 歌を歌うのが下手. Gồm 好き, 嫌い, 上手, 下手, 得意, 苦手.
東京の人は歩くのが速いです。
私たちは花を育てるのが得意です。
V-plain のになれます/忘れます
Thói quen với の (なれます, 忘れます)
Với thói quen, の đứng trước なれます hoặc 忘れました: 牛乳を買うのになりました, 車の窓を閉めるのを忘れました.
車の窓を閉めるのを忘れました。
~知っていますか
Anh/chị có biết...? (知っていますか)
知っていますか hỏi người nghe đã biết sự thật chưa. 知っていませんか mời thông tin mới. Trả lời: 知っています / 知りません.
宮崎さんが赤ちゃんを生んだことを知っていますか。
……いいえ、知りません。いつですか。
N/V-plain 時
Khi (時)
時 chỉ thời điểm: 日本に来た時, 小学校の時. Có thể làm rõ hoặc sửa thông tin: 生まれたのはチェンマイです.
初めて恋人に会った時は小学校の音楽の時間です。
~のに
Đối lập với のに
のに thể hiện kết quả trái mong đợi: 3日しか書かなかったのに、続けるのは難しい. Thường dùng khi nỗ lực và kết quả không khớp.
日記を書き始めたのに、3日でやめました。
Hội thoại
Giáo sư gọn gàng
ワット先生、こちら回覧です。
あ、どうも。判子を押すのを手伝ってください。
研究室はいつもきれいですね。整理するのがお上手ですね。
整理するのが好きなんです。本もきちんと並べています。
「上手な整理の方法」という本を書いたそうですね。
ええ。よかったら一冊差し上げますよ。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Vị trí
上から2段目
Ngăn thứ 2 từ trên xuống
奥
Phía trong, trong cùng
手前
Phía trước
真ん中
Giữa
周り
Xung quanh