Thể bị động

Dùng bị động cho hành vi nhận được, việc bị làm, sự kiện không nêu tác nhân, nguyên liệu với から/で, và quan hệ vị trí với 中/外/上/下/前/後/右/左.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

めます

khen

しかります

mắng

さそいます

mời, rủ

しょうたいします

mời (trang trọng)

たのみます

nhờ

ちゅうします

nhắc nhở

とります

lấy cắp

みます

dẫm

こわします

làm hỏng

よごします

làm bẩn

おこないます

tổ chức

しゅつします

xuất khẩu

にゅうします

nhập khẩu

ほん訳します

biên dịch

はつめいします

phát minh

はっけんします

phát hiện

こめ

gạo

むぎ

lúa mạch

せき

dầu mỏ

げんりょう

nguyên liệu

インスタントラーメン

mì ăn liền, mì gói

デート

hẹn hò

どろぼう

kẻ trộm

けいかん

cảnh sát

かいじゅう

trên toàn thế giới

じゅう

toàn ~

せい

thế kỷ ~

なに

tiếng gì

だれか

ai đó

よかったですね

Hay quá nhỉ. / Vui quá nhỉ.

みなさま

quý vị

けます

cháy [nhà ~]

その

sau đó

かいさん

di sản thế giới

きんいろ

màu vàng

ほんもの

đồ thật

きん

vàng

うつくしい

đẹp

ごう

sang trọng, hoành tráng (tính từ な)

ちょうこく

điêu khắc

つた

truyền thuyết

ねず

chuột

Mẫu câu

きれいですね。

Đẹp quá nhỉ.

中に 入れますか。

Có vào được bên trong không?

Ngữ pháp

N1 に N2 が V-passive

Bị động với tác nhân người (に)

Khi ai làm gì với bạn, tác nhân dùng に, bạn là chủ ngữ: せんせいめられました. Chia bị động như nhóm II: きます→かれます.

ははものたのまれました。

ちょうばれました。

N1 に N2 を V-passive

Bị động: việc bị làm với đồ của mình

Ai làm gì với đồ bạn sở hữu: おとうとにパソコンをこわされました. Thường mang cảm giác phiền; việc được giúp dùng てくれる.

おとうとにパソコンをこわされました。

いぬまれました。

N が V-passive (event)

Bị động sự kiện (không nêu tác nhân)

Nhấn sự việc, không nêu ai làm: ほうりゅうは 607ねんてられました, だいさかてんらんかいひらかれます. Hiện tượng tự nhiên và sự kiện công cộng rất phù hợp.

あたらしいほしつかりました。

かいどもかいひろしまひらかれます。

N から/N でつくります

Nguyên liệu: から và で

から chỉ nguyên liệu lấy từ đâu: ビールはむぎからつくります. で chỉ chất liệu tạo thành: このビールはむぎつくりました (đây là nguyên liệu).

ビールはむぎからつくります。

これはむぎげんりょうです。

N のなか/そと/うえ/した/まえ/うし/みぎ/ひだ

Trợ từ vị trí

の nối danh từ địa điểm với vị trí: はこじゅう, えきまえ, つくえうえ. に chỉ hướng vào: じゅうはいれますか.

じゅうはいれますか。

つくえうえほんがあります。

Hội thoại

Tham quan Kinkakuji

みなさま、あちらがゆうめいきんかくです。

きんかくは 14てられました。1950ねんいちけて、さいされ、1994ねんかいさんになりました。

きれいですね。あのきんいろほんものきんですか。

はい。やく 20キロ使つかわれました。

じゅうはいれますか。

じゅうがくできません。いけまわりをあるいてごらんください。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Tai nạn và vụ án

ぶつかる

đâm, va chạm

ひき

đâm người rồi bỏ chạy

たい

bắt giữ

ハイジャック

cướp máy bay

Tên riêng

きんかく

Chùa Kinkakuji (Kyoto)

ほうりゅう

Chùa Hōryūji (Nara)

とうだい

Chùa Todaiji