Mục tiêu và nỗ lực
Nói mục đích với V-nguyên dạng ように, mô tả thay đổi với ようになりました, nhờ nhẹ nhàng với ように, và nêu lý do với tính từ な ~から.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
gặp [tai nạn]
tiết kiệm tiền
quá [7 giờ]
quen với [công việc]
bị hỏng, bị thiu [thức ăn ~]
kiếm đạo
judo
tắc đường
vũ trụ
ca khúc, bản nhạc
hàng tuần
hàng tháng
hàng năm
dạo này
cuối cùng thì cũng
khá
nhất định
tuyệt đối
giỏi, khéo
trong khả năng có thể
hầu hết, phần lớn (khẳng định); gần như hoàn toàn (phủ định)
quý khách
đặc biệt (tính từ な)
bơi
khác nhau
thử sức, thử làm
tâm thế, cảm giác
phương tiện đi lại
nơi xa
hiếm
tàu lửa chạy bằng hơi nước
tàu thủy chạy bằng hơi nước
nhiều (người)
vận chuyển
sử dụng
thoải mái, tự do
Mẫu câu
Quý khách hôm nay có làm điều gì đặc biệt không?
Tôi cố gắng vận động mỗi ngày.
Ngữ pháp
V-dict ように
Mục đích với ように (V-nguyên dạng)
V-nguyên dạng + ように chỉ mục đích: 毎日練習して泳げるようにしています. Dùng nguyên dạng (hoặc ない) trước ように; động từ khả năng và tự động rất phù hợp.
毎日練習して泳げるようにしています。
忘れないようにメモします。
V-dict/ないようになりました
Thay đổi khả năng/thói quen (ようになりました)
ようになりました đánh dấu chuyển sang trạng thái mới: やっと自転車に乗れるようになりました. Với ない: từ không làm được sang làm được, hoặc có thói quen mới.
やっと自転車に乗れるようになりました。
ショパンの曲が弾けるようになりましたか。
……いいえ、まだ弾けません。
V-dict/ないように (request)
Nhờ nhẹ nhàng với ように
ように nhờ cố gắng làm (hoặc không làm) - nhẹ hơn てください: 野菜をたくさん食べるようにしてください. Không dùng khi nhờ ngay tại chỗ như lấy muối.
遅刻しないようにしてください。
もっと野菜を食べるようにしてください。
na-adj から
Lý do với tính từ な から
Với tính từ な, thêm な trước から khi nêu lý do: 体にいいから、毎日運動しています. Tính từ い bỏ い: おいしいから.
体によくないから、甘いものを食べないようにしています。
早くお茶が点てられるように練習したいです。
Hội thoại
Vận động lúc 80 tuổi
今日のお客様は小川米さん、80歳です。
こんにちは。
毎日何か特別なことをされていますか。
毎日運動するようにしています。水泳や剣道などです。
最近 500メートル泳げるようになりました。
はい。何でも食べます。特に魚が好きです。
本当にすごいですね。来年フランスへ行くんですか。
はい。フランス語が話せるように勉強しています。「チャレンジする気持ち」が大切です。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Sinh hoạt lành mạnh
生活リズム
Sinh hoạt đúng giờ giấc
早寝早起
Ngủ sớm, dậy sớm
運動・スポーツ
Vận động / chơi thể thao
よく歩く
Đi bộ nhiều
バランスのいい食事
Ăn đảm bảo cân bằng dinh dưỡng
Tên riêng
Chopin, nhà soạn nhạc người Ba Lan (1810-1849)