Kính ngữ tôn trọng

Tôn trọng hành động của người khác bằng thể bị động kính ngữ, おV-ます-stem になる, động từ kính ngữ đặc biệt, và お/ご 〜 ください cùng tiền tố お/ご.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

用します

sử dụng

つとめます

làm việc [ở công ty]

けます

ngồi xuống [ghế]

ごします

trải qua, sống qua

いらっしゃいます

ở, đi, đến (kính ngữ của います, いきます, きます)

がります

ăn, uống (kính ngữ của たべます, のみます)

おっしゃいます

nói, tên là ~ (kính ngữ của いいます)

なさいます

làm (kính ngữ của します)

らんになります

xem (kính ngữ của みます)

ぞんじです

biết (kính ngữ của しっています)

あいさつ

chào hỏi, lời chào mừng

りょ

nhà khách kiểu Nhật truyền thống

バスてい

bến xe buýt

おく

vợ của người khác (kính ngữ của おくさん)

さま

kính ngữ của 〜さん

たまに

thi thoảng

どなたでも

vị nào cũng (kính ngữ của だれでも)

〜といいます

tên là ~

けい

lí lịch

がく

khoa y

指します

hướng đến, muốn trở thành

すすみます

học lên, tiến lên

iPS さい

tế bào iPS

かい発します

phát triển

マウス

chuột

ヒト

người

じゅ賞します

nhận giải thưởng

こうえんかい

buổi nói chuyện

Mẫu câu

いちねんいっ

tổ 1 năm thứ 1

ねつします

bị sốt

よろしくおつたえください。

Cho tôi gửi lời hỏi thăm.

しつ礼いたします。

Xin phép thầy tôi cúp máy ạ.

Ngữ pháp

V-られます (sonkeigo)

Thể bị động làm kính ngữ

Thể bị động có thể kính ngữ hóa người thực hiện hành động: なかむらさんは 7られます, おさけをやめられたんですか. Chia như động từ nhóm II. Bài này học そんけい; bài 50 học けんじょう.

なかむらさんは 7られます。

ちょうおくさまもごいっしょにゴルフにぎょうかれます。

おV-ます-stemになります

お + thân ます + になります là cách kính ngữ cao. Không dùng với thân một âm tiết (みます, ねます), động từ nhóm III, hoặc động từ đã có dạng kính ngữ riêng.

しゃちょうはもうおかえりになりました。

どうぞおはいりください。

Special honorific verbs

Động từ kính ngữ đặc biệt

Một số động từ có dạng kính ngữ riêng: います/ぎょうきます/ます→いらっしゃいます, たべます/のみます→がります, いいます→おっしゃいます, します→なさいます, みます→ごらんになります, しっています→ごぞんじです. いらっしゃる chia bất quy tắc (いらっしゃいます, không いらっしゃります).

ワットせんせいけんきゅうしつにいらっしゃいます。

どうぞがってください。

めいまえなんとおっしゃいますか。

おご 〜 ください

Nhờ lịch sự (お/ご 〜 ください)

Lịch sự hơn 〜てください: nhóm I/II dùng お + thân ます + ください; nhóm III (N+します) dùng ご + N + ください. Động từ kính ngữ đặc biệt dùng dạng riêng: また いらっしゃって ください.

どうぞおはいりください。

わすものにごちゅうください。

おご prefixes

Tiền tố kính ngữ お/ご

Gắn お (từ thuần Nhật) hoặc ご (Hán-Nhật) vào danh từ, tính từ な, một số tính từ い để thể hiện kính trọng: おくに, おめいまえ, おげん, おいそがしい; ごぞく, ごけん, ごゆうに.

げんですか。

ぞくはどちらですか。

Hội thoại

Gọi trường về Hans

はい、ひまわりしょうがくこうです。

もしもし。5ねん 2のハンス・シュミットのははです。とうせんせいいらっしゃいますか。

まだていらっしゃいません....

それではとうせんせいにおつたえいただけませんか。

はい。どうなさいましたか。

ゆうべハンスがねつしまして、けさもまだがりません。

それはおおへんですね。

きょうはがくこうやすませますので、よろしくおつたえください。

わかりました。おおおに。

ありがとうございます。しつれいいたします。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Sự kiện theo mùa ở Nhật

1がつ1にち〜3日しょうがつ

Tết

Mọi người đi chùa hay đền thờ; bưu thiếp chúc mừng năm mới đến vào mồng 1.

2がつ3にちごろまめまき

Tục lệ vãi đậu trừ tà

Tối trước lập xuân, vừa hô "Quỷ ra ngoài, Phúc vào trong" vừa vãi đậu.

3がつ3にちひなまつ

Lễ hội búp-bê

Gia đình có con gái trang trí búp-bê hina.

5がつ5にちこどものにち

Ngày Trẻ em

Mừng sự trưởng thành và sức khỏe của trẻ em; treo cờ cá chép.

7がつ7にちしちたな

Tanabata

Theo truyền thuyết Ngưu Lang - Chức Nữ gặp nhau một năm một lần.

8がつ13にち〜15日ぼん

Lễ hội Bon (Lễ Vu lan)

Phong tục Phật giáo đón linh hồn tổ tiên và viếng mộ.

9がつ15にちごろがつけん

Hội ngắm trăng

Mọi người vui ngắm trăng tròn mùa thu.

12がつ31にちおおみそか

Đêm Giao thừa

Ngày cuối năm; chuông chùa nổi lên đúng nửa đêm.

Tên riêng

ひまわりしょうがくこう

Trường tiểu học Himawari (giả định)

やまなかしん

Yamanaka Shinya (1962 - )

ノーベルしょう

Giải Nobel