Sai khiến và xin phép

Sai khiến hoặc cho phép với V-させる, đánh dấu đối tượng bị sai khiến bằng を hoặc に, và xin phép với V-させて いただけませんか.

Từ vựng (20)

降おろします、下おろします

hạ xuống, dỡ xuống

届とどけます

đưa đến, chuyển đến

世せ話わをします

chăm sóc

録ろく音おん

ghi âm

録ろく音おんします

ghi âm

嫌いや [な]

chán, không thích

塾じゅく

lò luyện thi, nơi học thêm

生せい徒と

học sinh

ファイル

fai tài liệu, kẹp tài liệu

自じ由ゆうに

một cách tự do, thoải mái

〜間かん

trong khoảng ~

営えい業ぎょう

kinh doanh

それまでに

cho đến lúc đấy, trước thời điểm đó

楽たのしみます

tận hưởng, vui vẻ

親おや

bố mẹ

小しょう学がく生せい

học sinh tiểu học

パーセント

phần trăm

その次つぎ

tiếp theo đó

習しゅう字じ

học viết chữ bằng bút lông

普ふ通つうの

thông thường, bình thường

Mẫu câu

お忙いそがしいですか。

Anh/Chị có bận không ạ? (hỏi người trên)

かまいません。

Không sao.

いい ことですね。

Điều đó hay quá nhỉ!

Ngữ pháp

V-させる

Thể sai khiến (V-させる)

Thể sai khiến: bắt hoặc cho ai làm gì. Nhóm I: かきます→かかせます; nhóm II: たべます→たべさせます; 来こます→こさせます; します→させます. Chia như động từ nhóm II. Người cấp dưới không dùng sai khiến với cấp trên - dùng 〜ていただきます hoặc 〜てもらいます.

部ぶ長ちょうはミラーさんをアメリカへ出しゅっ張ちょうさせます。

わたしは娘むすめを自じ由ゆうに遊あそばせました。

N を/N に (causee)

Trợ từ đối tượng bị sai khiến (を / に)

Với động từ nội động, đối tượng bị sai khiến dùng を: 子こどもを早はやく起おきさせます. Với động từ ngoại động, người dùng に, tân ngữ dùng を: 娘むすめに朝あさごはんの準じゅん備びを手て伝つだわせます. Khi di chuyển qua nơi chấm を, người bị sai khiến dùng に: 子こどもに道みちの右みぎ側がわを歩あるかせます.

朝あさは忙いそがしいので、娘むすめに朝あさごはんの準じゅん備びを手て伝つだわせます。

先せん生せいは生せい徒とに自じ由ゆうに意い見けんを言いわせました。

V-させていただけませんか

Cho phép tôi ~? (V-させて いただけませんか)

V-させて いただけませんか xin phép cấp trên cho mình được làm. So với bài 26 〜て いただけませんか (nhờ người khác làm), đây là xin phép cho bản thân được làm.

すみません。ここに車くるまを止とめさせていただけませんか。

友とも達だちの結けっ婚こん式しきがあるので、早はやく帰かえらせていただけませんか。

Hội thoại

Xin phép nghỉ phép

部ぶ長ちょう、今いまお忙いそがしいですか。

いいえ。どうぞ。

実じつはお願ねがいがあって...

何なにですか。

来こ月げつの 7日にちから 10日にち間かん休やすませていただけませんか。

10日にち間かんですか。

はい。アメリカの友とも達だちが結けっ婚こん式しきをしますので。

そうですか。来こ月げつ 20日にちに営えい業ぎょうの会かい議ぎがあります。それまでに帰かえって来こられますか。

はい、大だい丈じょう夫ふです。

それならかまいません。楽たのしい旅りょ行こうを。

ありがとうございます。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Nuôi dạy con

しつける・鍛きたえる: Những việc cha mẹ có thể cho con làm hoặc rèn luyện.

自じ然ぜんの中なかで遊あそぶ

chơi ở môi trường thiên nhiên

スポーツをする

chơi thể thao

一ひと人りで旅りょ行こうする

đi du lịch một mình

いろいろな経けい験けんをする

trải nghiệm nhiều thứ

いい本ほんをたくさん読よむ

đọc nhiều sách hay

お年とし寄よりの話わを聞きく

nghe chuyện của người già

ボランティアに参さん加かする

tham gia hoạt động tình nguyện

うちの仕し事ごとを手て伝つだう

giúp việc nhà

弟おとうとや妹いもうと、おじいちゃん、おばあちゃんの世せ話わをする

chăm sóc em, ông, bà

自じ分ぶんがやりたいことをやる

làm những gì mình thích

自じ分ぶんのことは自じ分ぶんで決きめる

tự lo liệu việc của mình

自じ信しんを持もつ

tự tin vào mình

責せき任にんを持もつ

chịu trách nhiệm

我が慢まんする

chịu đựng

塾じゅくへ行こうく

đi học thêm

ピアノや英えい語ごを習ならう

học đàn piano, tiếng Anh v.v.