Nghe nói và suy đoán

Truyền đạt tin nghe được với thể thường + そうです, suy đoán từ dấu hiệu với 〜ようです, và mô tả giác quan với 〜がします.

Từ vựng (34)

吹ふきます

thổi [gió ~]

燃もえます

cháy [rác ~]

亡なくなります

qua đời (cách nói tránh của 死にます)

集あつまります

tập trung [người ~]

別わかれます

chia tay [người ~]

します

có [tiếng/âm thanh/vị/mùi ~]

厳きびしい

nghiêm khắc

ひどい

khủng khiếp, tệ

怖こわい

sợ, đáng sợ

実じっ験けん

thực nghiệm

データ

dữ liệu

人じん口こう

dân số

におい

mùi

科か学がく

khoa học

医い学がく

y học

文ぶん学がく

văn học

パトカー

xe tuần tra cảnh sát

救きゅう急きゅう車しゃ

xe cấp cứu

賛さん成せい

tán thành

反はん対たい

phản đối

大だい統とう領りょう

tổng thống

~に よると

theo ~ (nguồn thông tin)

婚こん約やくします

đính hôn, ăn hỏi

どうも

có vẻ như (khi suy đoán)

恋こい人びと

người yêu

相あい手て

đối phương, hôn phu/hôn thê

知しり合あいます

quen biết

化け粧しょう

trang điểm (~を します: trang điểm)

世せ話わをします

chăm sóc

女じょ性せい

phụ nữ, nữ

男だん性せい

nam giới, nam

長なが生いき

sống thọ (~します: sống lâu)

理り由ゆう

lý do

関かん係けい

quan hệ

Mẫu câu

~によると

Theo ~

どうも恋こい人びとができたようです。

Có vẻ như chị ấy mới có người yêu.

Ngữ pháp

N/Adj/V 普ふ通つう形けいそうです

Nghe nói ~ (そうです truyền tin)

Thể thường + そうです truyền tin nghe/đọc được - KHÔNG phải vẻ ngoài (đó là 〜そうです sau thể ます ở Bài 43). Hearsay giữ ない: 雨あめが降ふらないそうです.

天てん気き予よ報ほうによると、あした寒さむくなるそうです。

新しん聞ぶんで読よみましたが、1月がつにスピーチ大たい会かいがあるそうです。

渡わた辺なべさんは最さい近さい婚こん約やくしたそうです。

N/Adj/V 普ふ通つう形けいようです

Hình như ~ (〜ようです)

Thể thường + ようです suy đoán dựa trên quan sát/cảm nhận: 隣となの部へ屋やに人ひとがいるようです. Bằng chứng mạnh hơn そうです truyền tin.

隣となの部へ屋やに人ひとがいるようです。

どうも恋こい人ひとができたようです。

人ひとがたくさん集あつまっているから、事ごと故じがあったようです。

N がします

Có mùi/tiếng/vị ~ (〜がします)

N がします mô tả cảm giác giác quan: 音おと/声こえ/味あじ/におい/感かんじがします. Danh từ là thứ bạn cảm nhận.

楽たのしい音おんがしますね。

いい花はなのにおいがします。

このスープは少すこし辛からい味あじがします。

Hội thoại

Nghe nói chị ấy đính hôn

失しつ礼れいします。先さきに帰かえります。

あ、渡わた辺なべさん、ちょっと待まって。私わたしも帰かえります。

すみません。急いそいでいるんです。

渡わた辺なべさん、最さい近さい早はやく帰かえりますね。どうも恋こい人ひとができたようです。

えっ、知しらないんですか。最さい近さい婚こん約やくしたそうですよ。

本ほん当とうですか。相あい手てはだれですか。

IMCの鈴すず木きさんです。ワットさんの結けっ婚こん式しきで知しり合あったそうです。

そうですか。

高たか橋はしさん、あなたはどうですか。

私わたしですか。私わたしにとって仕し事ごとが恋こい人ひとです。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Từ tượng thanh và tượng hình

ザーザー降ふる

(mưa) lộp bộp, ào ào

ピューピュー吹ふく

(gió) vù vù

ワンワンほえる

(chó) gâu gâu

げらげら笑わらう

(cười) ha hả

しくしく泣なく

(khóc) thút thít

きょろきょろ見みる

(nhìn) đảo mắt lia lịa

ぱくぱく食たべる

(ăn) ngon lành

ぐうぐう寝ねる

(ngủ) khò khò

すらすら読よむ

(đọc) trôi chảy

ざらざらしている

(cảm giác) ráp, nhám

べたべたしている

(cảm giác) dính, bết

つるつるしている

(cảm giác) trơn, nhẵn