Làm quá và dễ hay khó

Nói quá mức với 〜すぎます, mô tả dễ/khó với 〜やすい/にくい, thay đổi đối tượng với Nを Adj く/に します, và nói lựa chọn với Nに します.

Từ vựng (36)

泣なきます

khóc

笑わらいます

cười

眠ねむります

ngủ

乾かわきます

khô [áo sơ-mi ~]

ぬれます

ướt [áo sơ-mi ~]

滑すべります

trượt

起おきます

xảy ra [tai nạn ~]

調ちょう節せつします

điều chỉnh

安あん全ぜん [な]

an toàn

危き険けん [な]

nguy hiểm

濃こい

đặc, đậm

薄うすい

loãng, nhạt, mỏng

厚あつい

dày

太ふとい

to, dày (nét, vật)

細ほそい

mảnh, mỏng (nét, vật)

空くう気き

không khí

涙なみだ

nước mắt

和わ食しょく

món ăn kiểu Nhật

洋よう食しょく

món ăn kiểu Tây

おかず

thức ăn phụ, món ăn kèm cơm

量りょう

lượng

~倍ばい

gấp ~ lần

シングル

phòng đơn

ツイン

phòng đôi

洗せん濯たく物もの

áo quần giặt

DVD

DVD

嫌いやがります

ghét, không thích

また

hơn nữa, lại

うまく

tốt, giỏi

順じゅん序じょ

trình tự

安あん心しん [な]

yên tâm

表ひょう現げん

biểu hiện, cách nói

例たとえば

ví dụ

別わかれます

chia tay

これら

những từ/cái này

縁えん起ぎが悪わるい

xui, không may

Mẫu câu

どう なさいます か。

Chị muốn làm gì?

カット

cắt tóc

シャンプー

dầu gội (~を します: gội đầu)

どういう ふう に なさいます か。

Chị muốn cắt như thế nào?

ショート

cắt ngắn

~ みたい に して ください。

Anh hãy cắt như ~.

これ で よろしい でしょう か。

Như thế này được chưa ạ?

[どうも] お疲つかれさまでした。

Xong rồi ạ, cám ơn chị. (nhân viên nói với khách hàng)

Ngữ pháp

V-ますすぎます/Adj すぎます

Quá mức (〜すぎます)

Động từ thể ます + すぎます, tính từ い (bỏ い) + すぎます, hoặc tính từ な (bỏ な) + すぎます cho thấy hành động hoặc trạng thái vượt quá mức thích hợp, thường là điều không mong muốn.

ゆうべお酒さけを飲のみすぎました。

このセーターは大おおきすぎます。

最さい近きんの車くるまは操そう作さが簡かん単たんすぎて、運うん転てんがおもしろくないです。

V-ますやすい/V-ますにくい

Dễ ~ (〜やすい)

Động từ thể ます + やすい: với động từ ý chí nghĩa "dễ làm"; với động từ không ý chí nghĩa "dễ xảy ra". Chia như tính từ い.

このパソコンは使つかいやすいです。

白しろいシャツは汚よごれやすいです。

V-ますにくい

Khó ~ (〜にくい)

Động từ thể ます + にくい nghĩa khó làm hoặc khó xảy ra. Chia như tính từ い.

東とう京きょうは住すみにくいです。

雨あめの日にちは洗せん濯たく物ものが乾かわきにくいです。

このコップは割われにくくて、安あん全ぜんですよ。

N を Adj くにします

Làm cho ~ (N を Adj く/に します)

Khác với 〜く/に なります (chủ thể tự đổi), N を tính từ い く します hoặc N を tính từ な に します là làm cho đối tượng thay đổi. N を N に します đặt mức lượng.

音おとを大おおきくします。

部へ屋やをきれいにします。

塩しおの量りょうを半はん分ぶんにしました。

N にします

Chọn/quyết định ~ (N に します)

N に します biểu thị sự lựa chọn hoặc quyết định: loại phòng, đồ uống, ngày họp, v.v.

部へ屋やはシングルにしますか、ツインにしますか。

会かい議ぎはあしたにします。

Hội thoại

Cắt như trong ảnh này

いらっしゃいませ。今きょう日にちはどうなさいますか。

カットをお願ねがいします。

かしこまりました。まずシャンプーからどうぞ。

どういうふうになさいますか。

ショートが好すきです。この写しゃ真しんみたいにしてください。

いいスタイルですね。

前まえの長ながさはこれでよろしいでしょうか。

もう少すこし短みじかくしてください。

できました。どうもお疲つかれさまでした。

ありがとうございました。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Dịch vụ hiệu làm đẹp

カット

cắt tóc

パーマ

uốn tóc

シャンプー

gội đầu

トリートメント

dưỡng tóc

ブロー

sấy tóc

カラー

nhuộm màu

メイク

trang điểm

Cách yêu cầu cắt tóc

耳みみが見みえるくらいに切きってください

Cắt để hở tai

肩かたにかかるくらいに切きってください

Cắt ngang vai

この写しゃ真しんみたいに切きってください

Cắt như trong ảnh này