Vẻ ngoài và đi rồi về

Mô tả sắp xảy ra hoặc vẻ ngoài với 〜そうです, nói đi làm việc gì rồi về với V-te 来ます, và nhờ vừa phải với V-te くれませんか.

Từ vựng (25)

増ふえます

tăng [xuất khẩu ~]

減へります

giảm [xuất khẩu ~]

上あがります

tăng [giá cả ~]

下さがります

giảm [giá cả ~]

切きれます

bị đứt [sợi dây ~]

とれます

bị tuột [cúc áo ~]

落おちます

bị rơi [hành lý ~]

なくなります

hết [xăng ~]

変へん [な]

lạ

幸しあわせ [な]

hạnh phúc

楽らく [な]

nhàn, nhàn nhã

うまい

ngon, giỏi

まずい

dở, tệ

つまらない

chán, không hay

優やさしい

hiền lành, tốt bụng

ガソリン

xăng

火ひ

lửa

パンフレット

tờ rơi quảng cáo

今いまにも

bất kỳ lúc nào (ngay trước khi biến đổi xảy ra)

わあ

Ôi!

ばら

hoa hồng

ドライブ

lái xe ô tô (theo sở thích)

理り由ゆう

lý do

謝あやまります

xin lỗi

知しり合あいます

quen biết

Mẫu câu

今いまにも雨あめが降ふりそうです。

Trời có vẻ sắp mưa đến nơi rồi.

ちょっと切きっ符ぷを買かって来きます。

Tôi đi mua vé một chút.

Ngữ pháp

V-ますそうです/Adj そうです

Có vẻ (~そうです)

Động từ thể ます + そうです cho thấy sắp xảy ra (thường với いまにも, もうすぐ). Tính từ い bỏ い; な bỏ な (いい→よさ). Cũng mô tả cảm xúc bên ngoài của người khác.

今いまにも雨あめが降ふりそうです。

もうすぐ桜さくらが咲さきそうです。

この料りょう理りは辛からそうです。

V-te 来きます

Đi làm rồi về (V-te 来ます)

V-te 来きます: đi làm việc rồi quay lại: たばこを買かって来きます. Dùng で cho nơi làm (スーパーで), から khi mang từ nơi đó (台だい所どころから). N へ行いって来きます bỏ hành động; 出でかけて来きます bỏ đích.

ちょっとたばこを買かって来きます。

スーパーで牛ぎゅう乳にゅうを買かって来きます。

郵ゆう便びん局きょくへ行いって来きます。

V-te くれませんか

Làm ơn ~ giúp? (V-te くれませんか)

V-te くれませんか là cách nhờ lịch sự, lịch sự hơn 〜てください nhưng kém hơn 〜ていただけませんか. Dùng với đồng nghiệp hoặc cấp dưới.

お弁べん当とうを買かって来きてくれませんか。

Hội thoại

Hàng ngày có vẻ vui lắm

この写しゃ真しんはだれですか。

ハンスです。うちの子こどもです。この写しゃ真しんは体たい育いくの大たい会かいのときです。

元げん気きそうですね。

ええ。ハンスは速はやく走はしります。日に本ほんの小しょう学がく校こうにも慣なれて、友とも達だちもできて、毎まい日に楽たのしそうです。

よかったですね。そして、こちらは奥おくさんですね。きれいですね。

ありがとうございます。妻つまはいろいろなことに興きょう味みがあって、一いっ緒しょにいると楽たのしいです。

そうですか。

特とくに歴れき史しが好すきで、時じ間かんがあると古ふるい町まちを散さん歩ぽします。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Tính cách và tính chất

明あかるい

sáng, vui tươi

暗くらい

tối, buồn tẻ

優やさしい

tốt bụng, hiền lành

おとなしい

hiền, trầm

冷つめたい

lạnh

厳きびしい

nghiêm, nghiêm khắc

気きが長ながい

kiên nhẫn

気きが短みじかい

thiếu kiên nhẫn, nóng tính

活かっ発はつ [な]

hoạt bát

誠せい実じつ [な]

thành thật

まじめ [な]

nghiêm túc

素す直なお [な]

dễ bảo, ngoan ngoãn