Mục đích và công dụng

Nói mục đích với 〜ために, mô tả công dụng/phù hợp với 〜のに, nhấn mức lượng với は/も, và chỉ tác nhân bị động với 〜によって.

Từ vựng (48)

包つつみます

gói

沸わかします

đun sôi

混まぜます

trộn

計けい算さんします

tính, tính toán

並ならびます

xếp hàng

丈じょう夫ぶ [な]

chắc chắn

アパート

phòng trọ

弁べん護ご士し

luật sư

音おん楽がく家か

nhạc sĩ, người hoạt động trong lĩnh vực âm nhạc

子こどもたち

những đứa trẻ, bọn trẻ

自し然ぜん

tự nhiên

教きょう育いく

giáo dục

文ぶん化か

văn hóa

社しゃ会かい

xã hội

政せい治じ

chính trị

法ほう律りつ

pháp luật

戦せん争そう

chiến tranh

平へい和わ

hòa bình

目もく的てき

mục đích

論ろん文ぶん

luận văn

楽たのしみ

niềm vui

ミキサー

máy xay

やかん

ấm đun nước

ふた

nắp

栓せん抜ぬき

cái bật nắp chai

缶かん切きり

cái mở nắp hộp

缶かん詰づめ

đồ hộp, thực phẩm đóng hộp

のし袋ぶくろ

phong bì dùng để bỏ tiền mừng

ふろしき

khăn vuông để gói đồ kiểu Nhật

そろばん

bàn tính

体たい温おん計けい

nhiệt kế

材ざい料りょう

nguyên liệu

ある~

một ~ nọ

一いっ生しょう懸けん命めい

chăm chỉ, gắng hết sức

なぜ

tại sao

どのくらい

bao nhiêu

出でます

có [thưởng]

半はん分ぶん

một nửa

ローン

khoản vay ngân hàng

カップめん

mì ly (mì ăn liền để ở trong ly dùng một lần)

世せ界かい初はつ

đầu tiên trên thế giới

~によって

bởi ~

どんぶり

bát tô lớn

めん

mì sợi

広ひろめます

phổ cập, nhân rộng, mở rộng

市し場じょう調ちょう査さ

điều tra thị trường

割わります

bẻ ra, chia nhỏ ra

注そそぎます

đổ vào

Ngữ pháp

V-dict/N の+ために~

Mục đích (〜ために)

Thể từ điển hoặc N+の + ために biểu thị mục đích: "để ~", "vì ~". N+のために còn có nghĩa "vì lợi ích của N". So với 〜ように (Bài 36): ために đứng trước động từ chủ ý; ように trước động từ phi chủ ý hoặc thể khả năng.

私わたしは自じ分ぶんの店みせを持もつために、貯ちょ金かなしています。

引ひっ越こしのために、車くるを借かります。

健けん康こうのために、毎まい朝あさ走はしっています。

家か族ぞくのために、うちを建たてます。

弁べん護ご士しになるために、法ほう律りつを勉べん強きょうしています。

V-dict の/N +に~

Công dụng hoặc phù hợp (〜のに / N に)

V-thể từ điển + の hoặc danh từ + に chỉ mục đích sử dụng hoặc sự phù hợp. Vị ngữ hay gặp: 使つかいます, いいです, 便べん利りです, 役やくに立たちます, 時じ間かん/お金かながかかります, 適てきしています.

このはさみは花はなを切きるのに使つかいます。

このかばんは大おおきくて、旅りょ行こうに便べん利りです。

この靴くつは山やまを歩あるくのに適てきしています。

電でん話はな番ばん号ごうを調ちょうべるのに時じ間かんがかかりました。

Quantifier +は/も

Nhấn mức lượng (は / も)

Sau lượng từ, は nhấn mức tối thiểu; も thể hiện người nói cảm thấy số lượng lớn: 半はん分ぶんは貯ちょ金かなする → ít nhất một nửa; 半はん分ぶんも貯ちょ金かなする → tới nửa luôn (ngạc nhiên).

私わたしは [ボーナスの] 半はん分ぶんは貯ちょ金かなするつもりです。

……えっ、半はん分ぶんも貯ちょ金かなするんですか。

N +によって

Tác nhân bị động sáng tạo (〜によって)

Với động từ bị động biểu thị sáng tạo/phát minh (書かきます, 発はつ明めいします, 発はつ見けんします, v.v.), tác nhân dùng によって thay cho に.

チキンラーメンは 1958年ねんに安あん藤どう百もも福ふくによって発はつ明めいされました。

Hội thoại

Anh sẽ dùng tiền thưởng vào việc gì?

林はやしさん、ボーナスはいつ出でますか。

来らい週しゅうです。鈴すず木きさんの会かい社しゃはどうですか。

明めい日にちです。楽たのしみですね。

そうですね。鈴すず木きさんは何なにに使つかいますか。

まず自じ転てん車くるを買かいます。それから旅りょ行こうに行こうきます……。

貯ちょ金かなしないんですか。

あまり貯ちょ金かなのことは考かんがえません。

私わたしは半はん分ぶん貯ちょ金かなするつもりです。

えっ、半はん分ぶんも貯ちょ金かなするんですか。

はい。いつかイギリスに留りゅう学がくするためにです。

独どく身しんはいいですね。全ぜん部ぶ自じ分ぶんのために使つかえますね。

私わたしは住じゅう宅たくローンを払はらって、子こどもの教きょう育いく費ひも貯ちょ金かなしなければなりません。ほとんど残のこりませんよ。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Đồ dùng văn phòng và dụng cụ

ホッチキス

cái bấm ghim

クリップ

cái kẹp

画が鋲びょう

cái đinh bấm, đinh mũ

カッター

cái dao rọc

はさみ

cái kéo

セロテープ

băng dính trong suốt

のり

hồ dán

鉛えん筆ぴつ削けずり

cái gọt bút chì

ファイル

cái kẹp tài liệu (file)

消けしゴム

cái tẩy (bằng cao su)

パンチ

cái bấm lỗ

電でん卓たく

máy tính

定じょう規ぎ

cái thước

のこぎり

cái cưa

金かなづち

cái búa (bằng kim loại)

ペンチ

cái kìm

ドライバー

cái tua-vít, tuốc-nơ-vít

Tên riêng

国こく連れん

Liên Hợp Quốc

ベートーベン

Beethoven, nhà soạn nhạc người Đức (1770 - 1827)

安あん藤どう百もも福ふく

Nhà kinh doanh, nhà phát minh người Nhật (1910 - 2007)

こどもニュース

Bản tin thiếu nhi (chương trình tin tức giả định)