Cho và nhận

Diễn tả cho/nhận với あげる/くれる/もらう và ~てあげる/もらう/くれる, gồm kính ngữ ください và khiêm nhường いただき.

Từ vựng (42)

いただきます

nhận (khiêm nhường của もらいます)

くださいます

cho (kính ngữ của くれます)

やります

cho (người dưới, động vật, thực vật)

上あげます

tăng; cho (chiều ra)

下さげます

giảm

親しん切せつにします

thân thiện, thân thiết

かわいい

dễ thương

珍めずらしい

hiếm

お祝いわい

chúc mừng, quà mừng

お年とし玉だま

tiền mừng tuổi

お見み舞まい

thăm hỏi, quà thăm hỏi

興きょう味み

hứng thú (~があります: có quan tâm đến)

情じょう報ほう

thông tin

文ぶん法ぽう

ngữ pháp

発はつ音おん

phát âm

猿さる

con khỉ

えさ

thức ăn (cho vật)

おもちゃ

đồ chơi

絵え本ほん

sách tranh

絵えはがき

bưu thiếp tranh, bưu thiếp ảnh

ドライバー

tuốc-nơ-vít

ハンカチ

khăn tay

靴くつ下した

tất, vớ

手て袋ぶくろ

găng tay

幼よう稚ち園えん

trường mầm non

暖だん房ぼう

máy sưởi, điều hòa chiều nóng

冷れい房ぼう

máy lạnh, điều hòa chiều lạnh

温おん度ど

nhiệt độ

一ひと言こと

đôi lời

~ずつ

từng ~

二ふた人り

cặp đôi, hai người

お宅たく

nhà (kính ngữ của うち/いえ)

昔むかし話ばなし

truyện cổ tích

助たすけます

giúp, giúp đỡ

いじめます

bắt nạt

亀かめ

con rùa

お姫ひめ様さま

nàng công chúa

暮くらします

sinh sống

陸りく

đất liền

煙けむり

khói

真まっ白しろ [な]

trắng toát

中なか身み

nội dung bên trong

Mẫu câu

結けっ婚こんおめでとうございます。

Chúc mừng đám cưới.

どうぞお幸しあわせに。

Chúc hai người hạnh phúc.

Ngữ pháp

N をあげます/N をくれます/N をもらいます

Cho và nhận đồ vật

あげる: tôi/bạn cho người khác. くれる: ai đó cho tôi/chúng ta. もらう: tôi nhận từ ai. Kính ngữ: くださいます. Khiêm nhường: いただきます.

田た中なかさんが私わたしに皿さらをくれました。

社しゃ長ちょうが私わたしにお土み産やげをくださいました。

母はは、サルにお菓か子こをあげてもいいですか。

Cách trả lời

Dùng やります khi cho trẻ em, động vật, thực vật - trung tính hơn あげます.

……だめよ。あれは 「サルに食たべ物ものをやってはいけません」 よ。

~てあげます/~てもらいます/~てくれます

Cho và nhận hành vi

Thể て + あげる/もらう/くれる cho việc giúp: 部ぶ長ちょうが報ほう告こく書しょを直なおしてくれました. Hướng giống động từ cho/nhận đồ.

課か長ちょうが車くるまを直なおしてくれました。

妻つまが茶さ道どうを教おしえてくれました。

息むす子こに紙かみの飛ひ行い機きを作つくってあげました。

~てください/~ていただけませんか

Nhờ vả kính ngữ (てください)

てください kính ngữ "làm giúp tôi": 新あたらしいコピー機きの使つかい方かたを教おしえてください. Nhẹ hơn: 教おしえていただけませんか (bài 26).

新あたらしいコピー機きの使つかい方かたを教おしえてください。

N にV-てあげます (commemorative)

Làm quà kỷ niệm (に...てあげる)

に trước てあげる có thể chỉ làm gì như quà/kỷ niệm: 結けっ婚こんのお祝いわいに皿さらをあげます, 北ほっ海うみ道どう旅りょ行いのお土み産やげに人にん形ぎょうを買かいました.

田た中なかさんが結けっ婚こんのお祝いわいにこの皿さらをくださいました。

Hội thoại

Chúc mừng đám cưới

ワットさん、イズミさん、結けっ婚こんおめでとうございます。では乾かん杯ぱい!

乾かん杯ぱい!

続つづいて、ゲストの方かたから一ひと言ことお願ねがいします。

去きょ年ねんの夏なつ、ワット先せん生せいに英えい語ごを教おしえていただきました。授じゅ業ぎょうはとても楽たのしく、実じつはイズミさんも同おなじクラスだったんです。

先せん生せいは整せい理りの本ほんもくださいました。研けん究きゅう室しつはいつもきれいですから、きっとお宅たくも素す敵てきだと思おもいます。

どうぞお幸しあわせに。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Thông tin bổ ích

貸か衣い装しょう

Trang phục cho thuê

民みん宿しゅく

Nhà nghỉ gia đình

レンタルサービス

Dịch vụ cho thuê

便べん利り屋や

Dịch vụ giúp việc

Tên riêng

浦うら島しま太た郎ろう

Urashima Taro (nhân vật truyện cổ tích)