Câu hỏi lồng nhau và thử làm

Lồng câu hỏi với か/かどうか, thử làm với てみます, danh từ hóa tính từ với ~さ, và tự hỏi nhẹ với ~かな.

Từ vựng (43)

数かぞえます

đếm

測はかります、量はかります

đo, cân

確たしかめます

xác nhận

合あいます

vừa [cỡ ~]

出しゅっ発ぱつします

xuất phát

到とう着ちゃくします

đến

酔よいます

say rượu

うまくいきます

thuận lợi, suôn sẻ

出でます

có [nội dung câu hỏi thi]

相そう談だんします

nói chuyện, thảo luận

必ひつ要よう [な]

cần thiết

天てん気き予よ報ほう

dự báo thời tiết

忘ぼう年ねん会かい

tiệc cuối năm, tiệc tất niên

新しん年ねん会かい

tiệc đầu năm

二に次じ会かい

tăng hai, hiệp hai

発はっ表ぴょう会かい

buổi phát biểu

大たい会かい

hội thi, cuộc thi

マラソン

ma-ra-tông

コンテスト

cuộc thi

表おもて

mặt phải, mặt trước

裏うら

mặt trái, mặt sau

まちがい

sai sót

傷きず

vết thương, vết trầy, vết xước

ズボン

quần

お年とし寄より

người già, người cao tuổi

長ながさ

chiều dài

重おもさ

trọng lượng

高たかささ

chiều cao

大おおきさ

kích thước, độ lớn

~便びん

chuyến ~

~個こ

cái, chiếc (đếm vật nhỏ)

~本ほん

cái, cây, chiếc (vật dạng dài)

~杯はい

cốc, ly (đồ uống)

~センチ

xăng-ti-mét

~ミリ

mi-li-mét

~グラム

gam

~以い上じょう

trên ~

~以い下か

dưới ~

どうでしょうか

Như thế nào ạ?

テスト

bài kiểm tra

成せい績せき

thành tích

ところで

nhân tiện

様よう子す

bộ dạng, tình hình

Mẫu câu

JL107便びんが何なん時じに着つくか、調しらべてください。

Anh/chị hãy kiểm tra xem chuyến bay JL107 đến lúc mấy giờ.

このズボン、試ためしに履はいてみてもいいですか。

Tôi mặc thử cái quần này được không?

Ngữ pháp

Question か/かどうか

Câu hỏi lồng (か / かどうか)

Lồng câu hỏi bằng thể thường + か: JL107便びんが何なん時じに着つくか調しらべてください. Có/không dùng かどうか: 忘ぼう年ねん会かいに出でられるかどうか教きょうえてください.

JL107便びんが何なん時じに着つくか、調しらべてください。

9号ごう台たい風ふうが東とう京きょうに来くるかどうか、まだわかりません。

V-てみます

Thử làm (てみます)

てみます nghĩa thử làm xem sao: このズボンを履はいてみます, 北ほっ海かい道どうへ行いってみたいです.

もう一いち度ど試ためしにやってみます。

長なが崎さきへ行いったことがありませんが、一いち度ど行いってみたいです。

i-adj さ/na-adj さ

Danh từ hóa với ~さ

Bỏ い của tính từ い (hoặc thêm さ với な) để thành danh từ mức độ: 高たかい→高たかさ, 大おおきい→大おおきさ, 必ひつ要よう→必ひつ要ようさ.

山やまの高たかさはどうやって測はかるか、知しっていますか。

新あたらしい橋はしの長ながさは 3,911メートルです。

~かな

Tự hỏi nhẹ (~かな)

かな ở cuối câu hỏi thể hiện tự hỏi, không đòi câu trả lời: ハンスは元げん気きかな. Nhẹ nhàng hơn hỏi trực tiếp.

ハンスは学がっ校こうで元げん気きかな。

Hội thoại

Hans ở trường thế nào?

先せん生せい、ハンスは学がっ校こうでどうですか。友ともだちができるか心しん配ぱいなんです。

心しん配ぱいしないでください。クラスでとても人にん気きですよ。

それなら安あん心しんです。勉べん強きょうはどうですか。

毎まい日にちテストがあって、成せい績せきもいいです。算さん数すうが特とくに上じょう手ずですね。

ありがとうございます。ところで、運うん動どう会かいに父ちちも来くられますか。

もちろんです。ぜひ来くてハンスの様よう子こを見みてください。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Đơn vị và hình

mm

mi-li-mét

cm

xăng-ti-mét

m

mét

g

gam

kg

ki-lô-gam

t

tấn

円えん

Hình tròn

三さん角かく

Hình tam giác

四し角かく

Hình tứ giác