Lý do và cảm xúc

Nêu lý do với から và ので, giải thích trễ với 途中で, và mô tả cảm xúc bằng tính từ dạng ~て.

Từ vựng (37)

答こたえます

trả lời [câu hỏi]

倒たおれます

đổ [tòa nhà ~]

通とおります

đi (xuyên) qua [đường]

死しにます

chết

びっくりします

giật mình

がっかりします

thất vọng

安あん心しんします

yên tâm

けんかします

cãi nhau

離り婚こんします

ly hôn

太ふとります

béo ra

やせます

gầy đi

複ふく雑ざつ [な]

phức tạp

邪じゃ魔ま [な]

vướng, vướng víu

硬かたい

cứng

軟やわらかい

mềm

汚きたない

bẩn

うれしい

vui, mừng

悲かなしい

buồn

恥はずかしい

xấu hổ, ngượng

首しゅ相しょう

thủ tướng

地じ震しん

động đất

津つ波なみ

sóng thần

台たい風ふう

bão

雷かみなり

sấm

火か事じ

hỏa hoạn

事じ故こ

tai nạn, sự cố

ハイキング

dã ngoại

お見み合あい

xem mặt (để kết hôn)

操そう作さ

thao tác

会かい場じょう

hội trường

~代だい

phí ~, tiền ~

~屋や

người bán ~, cửa hàng ~

フロント

lễ tân

途と中ちゅうで

trên đường, giữa chừng

ぶつかります

đâm nhau, va chạm

お疲つかれさまでした

Anh/chị đã vất vả quá

伺うかがいます

Tôi sẽ đến chỗ anh/chị ạ

Mẫu câu

遅ち刻こくしてすみません。

Xin lỗi tôi đến muộn.

お疲つかれさまでした。

Anh/chị đã vất vả quá.

Ngữ pháp

Sentence から Sentence

Lý do với から (thể thường)

Gắn から vào mệnh đề lý do; kết quả đứng sau: 道みちが込こんでいるから、バスが遅おくれます. Trước から dùng thể thường (tính từ い bỏ い, な + な, danh từ + な/の).

お知しらせを聞きいて、びっくりしました。

体たい調ちょうがよくないから、病びょう院いんへ行いきます。

地じ震しんでビルが倒たおれました。

Sentence ので Sentence

Lý do với ので (nhẹ nhàng hơn)

ので nêu lý do nhẹ nhàng hơn から - phù hợp xin phép, giải thích lịch sự: 用よう事じがあるので、先さきに帰かえります.

日に本ほん語ごがわからないので、英えい語ごで話はなしてもらえますか。

用よう事じがあるので、先さきに失しつ礼れいします。

V-て/i-adj くて/na-adj で/N で

Mệnh đề cảm xúc và trạng thái

Động từ/tính từ cảm xúc nối bằng て/で để chỉ trạng thái kết quả: うれしくて泣なきました, 複ふく雑ざつでよくわかりません. Mệnh đề sau không mang ý chí.

紹しょう介かいされた人ひとは写しゃ真しんでは魅み力りょく的てきだったのに、会あったらがっかりしました。

途と中ちゅうで

Trên đường (途中で)

途と中ちゅうで đánh dấu việc xảy ra khi đang đi: 来きる途と中ちゅうで事じ故こがありました. Gần nghĩa 道みちで nhưng nhấn giữa lộ trình.

マラソンの途と中ちゅうで足あしが痛いたくなりました。

Hội thoại

Xin lỗi vì đến muộn

部ぶ長ちょう、遅おく刻こくしてすみません。

ミラーさん、どうしましたか。

途と中ちゅうで事じ故こがあって、バスが遅おくれたんです。

バスの事じ故こですか。

いいえ。トラックと車くるまがぶつかって、道みちが通とおれなくなったんです。

それは大たい変へんでしたね。連れん絡らくが取とれなくて、心しん配ぱいしましたよ。

すみません。電でん話はなが家いえに忘わすれてしまって……。

わかりました。では会あ議ぎを始はじめましょう。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Tâm trạng

うれしい

vui, mừng

楽たのしい

vui vẻ

悲かなしい

buồn, đau thương

びっくりする

ngạc nhiên, giật mình

がっかりする

thất vọng

はらはらする

sợ, run (khi theo dõi)