Dùng の làm danh từ

Biến hành động thành chủ đề với の, hỏi biết hay không với 知っていますか, nói thời điểm với 時, và đối lập với ~のに.

Từ vựng (49)

参さん加かします

tham gia [~ đi du lịch]

育そだてます

chăm sóc, nuôi dưỡng

運はこびます

vận chuyển

入にゅう院いんします

nhập viện

退たい院いんします

ra viện

入いれます

bật [điện nguồn]

切きります

tắt [điện nguồn]

掛かけます

khóa [ổ khóa]

つきます

nói dối

気き持もちがいい

tâm trạng sảng khoái, tốt

気き持もちが悪わるい

tâm trạng không tốt

大おおきな

~ lớn, ~ to

小ちいさな

~ bé, ~ nhỏ

赤あかちゃん

em bé

小しょう学がっ校こう

trường tiểu học

中ちゅう学がっ校こう

trường trung học cơ sở

駅えき前まえ

trước ga

海かい岸がん

bờ biển

工こう場じょう

nhà máy

村むら

làng

かな

chữ kana

指ゆび輪わ

nhẫn

電でん源げん

điện nguồn

習しゅう慣かん

thói quen, tập quán

健けん康こう

sức khỏe

~製せい

hàng ~

おととし

năm kia

いけない

[A,] không được rồi (khi làm nhầm)

お先さきに

Tôi (xin phép) về trước

回かい覧らん

tài liệu thông báo

研けん究きゅう室しつ

phòng nghiên cứu

きちんと

ngay ngắn

整せい理りします

sắp xếp

方ほう法ほう

phương pháp

~という

có tên gọi là ~

判はん子こ

con dấu

押おします

đóng [dấu]

双ふた子ご

sinh đôi

姉しま妹い

chị em

似にています

giống

性せい格かく

tính cách

おとなしい

ngoan ngoãn

優やさしい

hiền lành

時じ間かんがたちます

thời gian trôi

気きが強つよい

tính cách mạnh mẽ

けんかします

cãi nhau

不ふ思し議ぎ [な]

kỳ lạ

年ねん齢れい

tuổi tác

仕し方かた

cách làm

Mẫu câu

整せい理りするのが好すきなんです。

Tôi thích dọn dẹp.

お先さきに失しつ礼れいします。

Tôi xin phép về trước.

Ngữ pháp

V-plain のは/が~

Danh từ hóa động từ với の

Nguyên dạng + の biến hành động thành cụm danh từ: 絵えを描かくのは楽がくしい. Cụ thể hơn khi làm chủ đề so với chỉ dùng động từ.

星ほしを見みるのが好すきです。

財さい布ふを持もつのを忘わすれました。

V-plain のが好すき/上うえ手て/下へ手て

の với tính từ thích/giỏi/dở

Dùng の khi tính từ mô tả hoạt động: 花はなを育そだてるのが上じょう手ず, 歌うたを歌うたうのが下へ手た. Gồm 好すき, 嫌きらい, 上じょう手ず, 下へ手た, 得とく意い, 苦にが手て.

東とう京きょうの人ひとは歩あるくのが速はやいです。

私わたしたちは花はなを育そだてるのが得とく意いです。

V-plain のになれます/忘わすれます

Thói quen với の (なれます, 忘れます)

Với thói quen, の đứng trước なれます hoặc 忘わすれました: 牛ぎゅう乳にゅうを買かうのになりました, 車くるまの窓まどを閉しめるのを忘わすれました.

車くるまの窓まどを閉しめるのを忘わすれました。

~知しっていますか

Anh/chị có biết...? (知っていますか)

知しっていますか hỏi người nghe đã biết sự thật chưa. 知しっていませんか mời thông tin mới. Trả lời: 知しっています / 知しりません.

宮みや崎ざきさんが赤あかちゃんを生うんだことを知しっていますか。

……いいえ、知しりません。いつですか。

N/V-plain 時じ

Khi (時)

時じ chỉ thời điểm: 日か本ほんに来きた時じ, 小しょう学がっ校こうの時じ. Có thể làm rõ hoặc sửa thông tin: 生うまれたのはチェンマイです.

初はじめて恋こ人いに会あった時ときは小しょう学がっ校こうの音おん楽がくの時じ間かんです。

~のに

Đối lập với のに

のに thể hiện kết quả trái mong đợi: 3日かしか書かかなかったのに、続つづけるのは難むずかしい. Thường dùng khi nỗ lực và kết quả không khớp.

日か記きを書かき始はじめたのに、3日かでやめました。

Hội thoại

Giáo sư gọn gàng

ワット先せん生う、こちら回かい覧らんです。

あ、どうも。判はん子こを押おすのを手て伝つだってください。

研けん究きゅう室しつはいつもきれいですね。整せい理りするのがお上うえ手てですね。

整せい理りするのが好すきなんです。本ほんもきちんと並ならべています。

「上うえ手てな整せい理りの方ほう法ほう」という本ほんを書かいたそうですね。

ええ。よかったら一いっ冊さつ差さし上あげますよ。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Vị trí

上うえから2段だん目め

Ngăn thứ 2 từ trên xuống

奥おく

Phía trong, trong cùng

手て前まえ

Phía trước

真まん中なか

Giữa

周まわり

Xung quanh