Thể bị động

Dùng bị động cho hành vi nhận được, việc bị làm, sự kiện không nêu tác nhân, nguyên liệu với から/で, và quan hệ vị trí với 中/外/上/下/前/後/右/左.

Từ vựng (42)

褒ほめます

khen

しかります

mắng

誘さそいます

mời, rủ

招しょう待たいします

mời (trang trọng)

頼たのみます

nhờ

注ちゅう意いします

nhắc nhở

とります

lấy cắp

踏ふみます

dẫm

壊こわします

làm hỏng

汚よごします

làm bẩn

行おこないます

tổ chức

輸ゆ出しゅつします

xuất khẩu

輸ゆ入にゅうします

nhập khẩu

翻ほん訳やくします

biên dịch

発はつ明めいします

phát minh

発はっ見けんします

phát hiện

米こめ

gạo

麦むぎ

lúa mạch

石せき油ゆ

dầu mỏ

原げん料りょう

nguyên liệu

インスタントラーメン

mì ăn liền, mì gói

デート

hẹn hò

泥どろ棒ぼう

kẻ trộm

警けい官かん

cảnh sát

世せ界かい中じゅう

trên toàn thế giới

~中じゅう

toàn ~

~世せい紀き

thế kỷ ~

何なに語ご

tiếng gì

だれか

ai đó

よかったですね

Hay quá nhỉ. / Vui quá nhỉ.

皆みな様さま

quý vị

焼やけます

cháy [nhà ~]

その後ご

sau đó

世せ界かい遺い産さん

di sản thế giới

金きん色いろ

màu vàng

本ほん物もの

đồ thật

金きん

vàng

美うつくしい

đẹp

豪ごう華か [な]

sang trọng, hoành tráng

彫ちょう刻こく

điêu khắc

言いい伝つたえ

truyền thuyết

鼠ねずみ

chuột

Mẫu câu

きれいですね。

Đẹp quá nhỉ.

中なかに入はいれますか。

Có vào được bên trong không?

Ngữ pháp

N1 に N2 が V-passive

Bị động với tác nhân người (に)

Khi ai làm gì với bạn, tác nhân dùng に, bạn là chủ ngữ: 先せん生せいに褒ほめられました. Chia bị động như nhóm II: 書かきます→書かかれます.

母ははに買かい物ものを頼たのまれました。

部ぶ長ちょうに呼よばれました。

N1 に N2 を V-passive

Bị động: việc bị làm với đồ của mình

Ai làm gì với đồ bạn sở hữu: 弟おとうとにパソコンを壊こわされました. Thường mang cảm giác phiền; việc được giúp dùng てくれる.

弟おとうとにパソコンを壊こわされました。

犬いぬに手てを踏ふまれました。

N が V-passive (event)

Bị động sự kiện (không nêu tác nhân)

Nhấn sự việc, không nêu ai làm: 法ほう隆りゅう寺じは 607年ねんに建たてられました, 大だい阪さかで展てん覧らん会かいが開ひらかれます. Hiện tượng tự nhiên và sự kiện công cộng rất phù hợp.

新あたらしい星ほしが見みつかりました。

世せ界かい子こども会かい議ぎが広ひろ島しまで開ひらかれます。

N から/N で作つくります

Nguyên liệu: から và で

から chỉ nguyên liệu lấy từ đâu: ビールは麦むぎから作つくります. で chỉ chất liệu tạo thành: このビールは麦むぎで作つくりました (đây là nguyên liệu).

ビールは麦むぎから作つくります。

これは麦むぎの原げん料りょうです。

N の中なか/外そと/上うえ/下した/前まえ/後うし/右みぎ/左ひだ

Trợ từ vị trí

の nối danh từ địa điểm với vị trí: 箱はこの中じゅう, 駅えきの前まえ, 机つくえの上うえ. に chỉ hướng vào: 中じゅうに入はいれますか.

中じゅうに入はいれますか。

机つくえの上うえに本ほんがあります。

Hội thoại

Tham quan Kinkakuji

皆みな様さま、あちらが有ゆう名めいな金きん閣かく寺じです。

金きん閣かく寺じは 14世せ紀きに建たてられました。1950年ねんに一いち度ど焼やけて、再さい建たされ、1994年ねんに世せ界かい遺い産さんになりました。

きれいですね。あの金きん色いろは本ほん物ものの金きんですか。

はい。約やく 20キロ使つかわれました。

中じゅうに入はいれますか。

中じゅうは見み学がくできません。池いけの周まわりを歩あるいてご覧らんください。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Tai nạn và vụ án

ぶつかる

đâm, va chạm

ひき逃にげ

đâm người rồi bỏ chạy

逮たい捕ほ

bắt giữ

ハイジャック

cướp máy bay

Tên riêng

金きん閣かく寺じ

Chùa Kinkakuji (Kyoto)

法ほう隆りゅう寺じ

Chùa Hōryūji (Nara)

東とう大だい寺じ

Chùa Todaiji