Mục tiêu và nỗ lực

Nói mục đích với V-nguyên dạng ように, mô tả thay đổi với ようになりました, nhờ nhẹ nhàng với ように, và nêu lý do với tính từ な ~から.

Từ vựng (36)

あいます

gặp [tai nạn]

貯ちょ金きんします

tiết kiệm tiền

過すぎます

quá [7 giờ]

慣なれます

quen với [công việc]

腐くさります

bị hỏng, bị thiu [thức ăn ~]

剣けん道どう

kiếm đạo

柔じゅう道どう

judo

ラッシュ

tắc đường

宇う宙ちゅう

vũ trụ

曲きょく

ca khúc, bản nhạc

毎まい週しゅう

hàng tuần

毎まい月つき

hàng tháng

毎まい年とし

hàng năm

このごろ

dạo này

やっと

cuối cùng thì cũng

かなり

khá

必かならず

nhất định

絶ぜっ対たいに

tuyệt đối

上じょう手ずに

giỏi, khéo

できるだけ

trong khả năng có thể

ほとんど

hầu hết, phần lớn (khẳng định); gần như hoàn toàn (phủ định)

お客きゃく様さま

quý khách

特とく別べつ [な]

đặc biệt

水すい泳えい

bơi

違ちがいます

khác nhau

チャレンジします

thử sức, thử làm

気き持もち

tâm thế, cảm giác

乗のり物もの

phương tiện đi lại

遠とおく

nơi xa

珍めずらしい

hiếm

汽き車しゃ

tàu lửa chạy bằng hơi nước

汽き船せん

tàu thủy chạy bằng hơi nước

大おお勢ぜい

nhiều (người)

運はこびます

vận chuyển

利り用ようします

sử dụng

自じ由ゆうに

thoải mái, tự do

Mẫu câu

お客きゃく様さま、今きょ日うは特とく別べつなことをしていらっしゃいますか。

Quý khách hôm nay có làm điều gì đặc biệt không?

毎まい日にち運うん動どうするようにしています。

Tôi cố gắng vận động mỗi ngày.

Ngữ pháp

V-dict ように

Mục đích với ように (V-nguyên dạng)

V-nguyên dạng + ように chỉ mục đích: 毎まい日にち練れん習しゅうして泳およげるようにしています. Dùng nguyên dạng (hoặc ない) trước ように; động từ khả năng và tự động rất phù hợp.

毎まい日にち練れん習しゅうして泳およげるようにしています。

忘わすれないようにメモします。

V-dict/ないようになりました

Thay đổi khả năng/thói quen (ようになりました)

ようになりました đánh dấu chuyển sang trạng thái mới: やっと自じ転てん車しゃに乗のれるようになりました. Với ない: từ không làm được sang làm được, hoặc có thói quen mới.

やっと自じ転てん車しゃに乗のれるようになりました。

ショパンの曲きょくが弾ひけるようになりましたか。

……いいえ、まだ弾ひけません。

V-dict/ないように (request)

Nhờ nhẹ nhàng với ように

ように nhờ cố gắng làm (hoặc không làm) - nhẹ hơn てください: 野や菜さいをたくさん食しょくべるようにしてください. Không dùng khi nhờ ngay tại chỗ như lấy muối.

遅ち刻こくしないようにしてください。

もっと野や菜さいを食しょくべるようにしてください。

na-adj から

Lý do với tính từ な から

Với tính từ な, thêm な trước から khi nêu lý do: 体からにいいから、毎まい日にち運うん動どうしています. Tính từ い bỏ い: おいしいから.

体からによくないから、甘あまいものを食しょくべないようにしています。

早はやくお茶ちゃが点たてられるように練れん習しゅうしたいです。

Hội thoại

Vận động lúc 80 tuổi

今きょ日うのお客きゃく様さまは小お川がわ米よねさん、80歳さいです。

こんにちは。

毎まい日にち何なにか特とく別べつなことをされていますか。

毎まい日にち運うん動どうするようにしています。水すい泳およや剣けん道どうなどです。

最さい近きん 500メートル泳およげるようになりました。

はい。何なんでも食たべます。特とくに魚さかなが好すきです。

本ほん当とうにすごいですね。来らい年ねんフランスへ行いくんですか。

はい。フランス語ごが話はなせるように勉べん強きょうしています。「チャレンジする気き持もち」が大おお切せつです。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Sinh hoạt lành mạnh

生せい活かつリズム

Sinh hoạt đúng giờ giấc

早はや寝ね早はや起お

Ngủ sớm, dậy sớm

運うん動どう・スポーツ

Vận động / chơi thể thao

よく歩あるく

Đi bộ nhiều

バランスのいい食しょく事じ

Ăn đảm bảo cân bằng dinh dưỡng

Tên riêng

ショパン

Chopin, nhà soạn nhạc người Ba Lan (1810-1849)