Có thể và không thể

Diễn tả khả năng bằng động từ thể khả năng, cảm nhận tự nhiên với 見えます/聞こえます, và giới hạn với しか.

Từ vựng (43)

飼かいます

nuôi (thú cưng)

走はしります

chạy [道を~: trên đường]

見みえます

nhìn thấy [山が~: núi]

聞きこえます

nghe thấy [音が~: âm thanh]

できます

hoàn thành, được làm [道が~: con đường]

開ひらきます

mở, tổ chức [教室を~: lớp học]

心しん配ぱい [な]

lo lắng

ペット

thú cưng

鳥とり

chim

声こえ

tiếng, giọng nói

波なみ

sóng

花はな火び

pháo hoa

道どう具ぐ

dụng cụ

クリーニング

giặt là

家いえ

nhà

マンション

chung cư

キッチン

bếp

~教きょう室しつ

lớp ~

パーティールーム

phòng tiệc

方かた

vị, ngài (kính ngữ của ひと)

~後ご

~ sau (thời gian)

~しか

chỉ ~ (đi với phủ định)

ほかの

khác

はっきり

rõ ràng

家か具ぐ

đồ nội thất

本ほん棚だな

giá sách

いつか

lúc nào đó, một ngày nào đó

建たてます

xây

すばらしい

tuyệt vời

子こどもたち

bọn trẻ, các em

大だい好すき [な]

rất thích

主しゅ人じん公こう

nhân vật chính

形かたち

hình dạng

不ふ思し議ぎ [な]

kỳ lạ

ポケット

túi áo

例たとえば

ví dụ

付つけます

gắn, đính

自じ由ゆうに

tự do, thoải mái

空そら

bầu trời

飛とびます

bay

昔むかし

ngày xưa

自じ分ぶん

bản thân

将しょう来らい

tương lai

Mẫu câu

何なんでもできますね。

Anh/chị cái gì cũng làm được nhỉ.

すばらしい夢ゆめですね。

Một ước mơ tuyệt vời nhỉ.

Ngữ pháp

V-られる/V-potential

Động từ thể khả năng

Thể khả năng nghĩa "có thể làm": nhóm I かきます→かけます, nhóm II たべます→たべられます, 来きます→こられます, します→できます. Chia như động từ nhóm II. わかります đã mang nghĩa khả năng, không dùng わかれます.

私わたしは日に本ほん語ごが話はなせます。

一ひと人りで病びょう院いんへ行いけますか。

この銀ぎん行こうでドルが換かえられます。

Cách trả lời

Với động từ khả năng, tân ngữ đổi từ を sang が: 日に本ほん語ごを話はなします → 日に本ほん語ごが話はなせます.

新しん聞ぶんが読よめますか。

……いいえ、読よめません。

N が見みえます/聞きこえます

Nhìn/nghe thấy tự nhiên (見えます/聞こえます)

見みえます và 聞きこえます diễn tả cảnh/tiếng tự nhiên vào tầm nhìn/nghe: 新しん幹かん線せんから富ふ士じ山さんが見みえます, ラジオの音おとが聞きこえます. Cố ý nhìn/nghe dùng 見みられます/聞きけます.

山やまがはっきり見みえます。

鳥とりの声こえが聞きこえます。

新しん宿じゅくで今いま黒くろ沢さわの映えい画がが見みられます。

N ができます

Hoàn thành, phát sinh (できます)

できます có thể nghĩa phát sinh hoặc hoàn thành: 駅えきの前まえに大おおきいスーパーができました, 時と計けいの修しゅう理りはいつできますか.

駅えきの前まえに大おおきいスーパーができました。

法ほう隆りゅう寺じは 607年ねんに建たてられました。

N しか V-negative

Chỉ ~ (しか + phủ định)

しか sau danh từ/số lượng đi với vị ngữ phủ định, nghĩa "chỉ có thế": ローマ字じしか書かけません. Với が/を thì bỏ trợ từ; trợ từ khác thì しか đứng sau.

ローマ字じしか書かけません。

うちの会かい社しゃは夏なつ休やすみが 1週しゅう間かんしかありません。

N1 は~ N2 は~

は đối lập

は đánh dấu đối lập: ワインは飲のみますが、ビールは飲のみません, きのうは山やまが見みえましたが、きょうは見みえません.

ワインは飲のみますが、ビールは飲のみません。

このマンションでは鳥とりや小ちいさな魚さかなしか飼かえません。

N では/N には

Nhấn mạnh với は sau trợ từ

Khi は nhấn mạnh danh từ đã có trợ từ, は đứng sau trợ từ đó: 日に本ほんでは, 天てん気きのいい日ひには. Với が/を thì bỏ trợ từ gốc.

天てん気きのいい日ひには海うが見みえるんです。

ここからは東とう京きょうスカイツリーが見みえません。

Hội thoại

Cái gì cũng làm được

部へ屋やが明あかるくていいですね。

はい。天てん気きのいい日ひには海うが見みえます。

このテーブル、デザインがおもしろいですね。どこで買かいましたか。

いいえ、自じ分ぶんで作つくりました。

えっ、本ほん当とうですか。

はい。趣しゅ味みは家か具ぐを自じ分ぶんで作つくることです。

そうですか。あの本ほん棚だなも作つくりましたか。

はい。

すごいですね。鈴すず木きさんは何なんでもできますね。

いつか自じ分ぶんで家いえを建たてるのが夢ゆめです。

すばらしい夢ゆめですね。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Sửa giày và túi

ヒール・かかと修しゅう理り

Sửa gót giày

つま先さき修しゅう理り

Sửa mũi giày

中なか敷じき交こう換かん

Thay lót giày

クリーニング

Giặt túi

ファスナー交こう換かん

Thay dây kéo

ハンドル・持もち手て交こう換かん

Thay quai túi

ほつれ・縫ぬい目めの修しゅう理り

Sửa chỉ và đường may

合あい鍵かぎ

Chìa khóa dự phòng

Hiệu giặt là

ドライクリーニング

Giặt khô

水みず洗あらい

Giặt nước

染しみ抜ぬき

Tẩy vết bẩn

はっ水すい加か工こう

Xử lý chống thấm nước

サイズ直なおし

Chỉnh size

縮ちぢむ

co lại

伸のびる

dãn ra

Dịch vụ cửa hàng tiện lợi

宅たく配はい便びんの受うけ付つけ

Nhận gửi hàng giao tận nhà

ATM

Máy rút tiền

公こう共きょう料りょう金きん等とうの支し払はらい

Thanh toán hóa đơn điện nước, dịch vụ công

コピー、ファクス

Photocopy, fax

はがき・切き手っての販はん売ばい

Bán bưu thiếp và tem

コンサートチケットの販はん売ばい

Bán vé concert

Tên riêng

法ほう隆りゅう寺じ

Chùa Hōryūji (Nara)

ドラえもん

Doraemon (tên nhân vật truyện tranh)