Giải thích và hỏi lý do

Giải thích lý do với 〜んです, nhờ vả lịch sự với 〜ていただけませんか, và hỏi lời khuyên với 〜たら いいですか.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

ます

khám, khám bệnh

さがします

tìm, tìm kiếm

おくれます

chậm, muộn [時間に~: về giờ]

います

kịp [時間に~: về giờ]

やります

làm

ひろいます

nhặt, lượm

れんらくします

liên lạc

ぶんがいい

cảm thấy khỏe, thoải mái

ぶんわる

cảm thấy mệt, không khỏe

うんどうかい

hội thi thể thao

ぼんおど

múa Bon

フリーマーケット

chợ đồ cũ, chợ trời

địa điểm, nơi

ボランティア

tình nguyện viên

さい

ごみ

rác

こっかいどう

tòa nhà quốc hội

へいじつ

ngày thường

べん

phương ngữ ~, tiếng ~

こん

lần tới, lần này

ずいぶん

khá, tương đối

ちょくせつ

trực tiếp

いつでも

lúc nào cũng

どこでも

ở đâu cũng

だれでも

ai cũng

なんでも

cái gì cũng

こんな~

~ như thế này

そんな~

~ như thế đó (gần người nghe)

あんな~

~ như thế kia (xa cả người nói và người nghe)

かたづけます

dọn dẹp gọn gàng [荷物が~: đồ đạc]

します

đổ, để [ごみを~: rác]

えるごみ

rác cháy được

nơi để

よこ

bên cạnh

びん

chai

かん

lon

ガス

ga

がいしゃ

công ty ~

vũ trụ

さま

ông/bà/ngài ~ (kính ngữ)

ちゅうせん

tàu vũ trụ

こわ

sợ, đáng sợ

ちゅうステーション

trạm vũ trụ

ちがいます

khác

ちゅうこう

nhà du hành vũ trụ

Mẫu câu

どう したんですか。

Có chuyện gì vậy?

どう したら いいですか。

Tôi nên làm gì?

Ngữ pháp

Plain form +んです

Thể giải thích (〜んです)

Thể thường + んです giải thích lý do hoặc bối cảnh. Nói: んです; viết: のです. Không dùng cho sự thật đơn thuần (× わたしはミラーなんです).

からりょこうくんです。

どうしておくれたんですか。

バスがなかったんです。

ちょっとぶんわるいんです。

カラオケはきじゃないんです。

Plain form +んですが

Mở đầu nhẹ nhàng (〜んですが)

〜んですが mở đầu trước lời nhờ, mời, hoặc xin phép. Khi phía sau đã rõ, có thể bỏ lửng: おないんですが…….

あたいたいんですが、かえってもいいですか。

らいしゅうともだちとスキーにくんですが、ミラーさんもいっしょにきませんか。

V-ていただけませんか

Nhờ vả lịch sự (〜ていただけませんか)

V-ていただけませんか lịch sự hơn 〜てください: いいせんせいしょうかいしていただけませんか.

レポートをていただけませんか。

いいせんせいしょうかいしていただけませんか。

問詞 + V-たらいいですか

Hỏi lời khuyên (疑問詞 + V-たら いいですか)

Dùng từ nghi vấn + V-たらいいですか khi muốn được khuyên nên làm gì: どこでったらいいですか. Câu trả lời thường dùng V-たらいいですよ.

こっかいどうけんがくしたいんですが、どうしたらいいですか。

……ちょくせつったらいいですよ。へいじつならいつでもけんがくできます。

N は

Chủ đề hóa tân ngữ が (N は 好き/嫌い/上手/下手)

Danh từ đi với が trong きです, きらいです, じょうです, です có thể thành chủ đề với は: カラオケはきじゃないんです.

よくカラオケにきますか。

……いいえ、あまりきません。カラオケはきじゃないんです。

Hội thoại

Đổ rác ở đâu

ミラーさん、しのもつはもうかたづきましたか。

はい、だいたいわりました。あのう、ごみをしたいんですが、どこにせばいいですか。

えるごみはげつようもくようあさです。ちゅうしゃじょうよこです。

びんかんなんようですか。

ようです。

わかりました。それからおないんですが……。

ガスがいしゃれんらくすれば、すぐますよ。

すみません、でんばんごうおしえていただけませんか。

ええ、いいですよ。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Cách đổ rác

ごみのかた: Ở Nhật rác sinh hoạt được phân loại và thu gom theo ngày. Quy định khác nhau theo khu vực.
げつもくえるごみ

Rác cháy được (rác tươi, giấy vụn, v.v.)

すいえないごみ

Rác không cháy (thủy tinh, đồ sứ, dụng cụ kim loại)

だい2・だい4げんごみ

Rác tái chế (lon, chai, chai nhựa PET)

ようもうだいごみ

Rác cồng kềnh (đồ nội thất, xe đạp; đăng ký trước)

Tên riêng

エドヤストア

Cửa hàng Edo-ya (tên giả định)

ほしあきひこ

Hoshide Akihiko (nhà du hành vũ trụ Nhật, sinh 1968)