Có thể và không thể
Diễn tả khả năng bằng động từ thể khả năng, cảm nhận tự nhiên với 見えます/聞こえます, và giới hạn với しか.
Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.
Từ vựng
nuôi (thú cưng)
chạy [道を~: trên đường]
nhìn thấy [山が~: núi]
nghe thấy [音が~: âm thanh]
hoàn thành, được làm [道が~: con đường]
mở, tổ chức [教室を~: lớp học]
lo lắng (tính từ な)
thú cưng
chim
tiếng, giọng nói
sóng
pháo hoa
dụng cụ
giặt là
nhà
chung cư
bếp
lớp ~
phòng tiệc
vị, ngài (kính ngữ của ひと)
~ sau (thời gian)
chỉ ~ (đi với phủ định)
khác
rõ ràng
đồ nội thất
giá sách
lúc nào đó, một ngày nào đó
xây
tuyệt vời
bọn trẻ, các em
rất thích (tính từ な)
nhân vật chính
hình dạng
kỳ lạ (tính từ な)
túi áo
ví dụ
gắn, đính
tự do, thoải mái
bầu trời
bay
ngày xưa
bản thân
tương lai
Mẫu câu
Anh/chị cái gì cũng làm được nhỉ.
Một ước mơ tuyệt vời nhỉ.
Ngữ pháp
V-られる/V-potential
Động từ thể khả năng
Thể khả năng nghĩa "có thể làm": nhóm I かきます→かけます, nhóm II たべます→たべられます, 来ます→こられます, します→できます. Chia như động từ nhóm II. わかります đã mang nghĩa khả năng, không dùng わかれます.
私は日本語が話せます。
一人で病院へ行けますか。
この銀行でドルが換えられます。
Cách trả lời
Với động từ khả năng, tân ngữ đổi từ を sang が: 日本語を話します → 日本語が話せます.
新聞が読めますか。
……いいえ、読めません。
N が見えます/聞こえます
Nhìn/nghe thấy tự nhiên (見えます/聞こえます)
見えます và 聞こえます diễn tả cảnh/tiếng tự nhiên vào tầm nhìn/nghe: 新幹線から富士山が見えます, ラジオの音が聞こえます. Cố ý nhìn/nghe dùng 見られます/聞けます.
山がはっきり見えます。
鳥の声が聞こえます。
新宿で今黒沢の映画が見られます。
N ができます
Hoàn thành, phát sinh (できます)
できます có thể nghĩa phát sinh hoặc hoàn thành: 駅の前に大きいスーパーができました, 時計の修理はいつできますか.
駅の前に大きいスーパーができました。
法隆寺は 607年に建てられました。
N しか V-negative
Chỉ ~ (しか + phủ định)
しか sau danh từ/số lượng đi với vị ngữ phủ định, nghĩa "chỉ có thế": ローマ字しか書けません. Với が/を thì bỏ trợ từ; trợ từ khác thì しか đứng sau.
ローマ字しか書けません。
うちの会社は夏休みが 1週間しかありません。
N1 は~ N2 は~
は đối lập
は đánh dấu đối lập: ワインは飲みますが、ビールは飲みません, きのうは山が見えましたが、きょうは見えません.
ワインは飲みますが、ビールは飲みません。
このマンションでは鳥や小さな魚しか飼えません。
N では/N には
Nhấn mạnh với は sau trợ từ
Khi は nhấn mạnh danh từ đã có trợ từ, は đứng sau trợ từ đó: 日本では, 天気のいい日には. Với が/を thì bỏ trợ từ gốc.
天気のいい日には海が見えるんです。
ここからは東京スカイツリーが見えません。
Hội thoại
Cái gì cũng làm được
部屋が明るくていいですね。
はい。天気のいい日には海が見えます。
このテーブル、デザインがおもしろいですね。どこで買いましたか。
いいえ、自分で作りました。
えっ、本当ですか。
はい。趣味は家具を自分で作ることです。
そうですか。あの本棚も作りましたか。
はい。
すごいですね。鈴木さんは何でもできますね。
いつか自分で家を建てるのが夢です。
すばらしい夢ですね。
Luyện tập
Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.
Tham khảo
Sửa giày và túi
ヒール・かかと修理
Sửa gót giày
つま先修理
Sửa mũi giày
中敷き交換
Thay lót giày
クリーニング
Giặt túi
ファスナー交換
Thay dây kéo
ハンドル・持ち手交換
Thay quai túi
ほつれ・縫い目の修理
Sửa chỉ và đường may
合い鍵
Chìa khóa dự phòng
Hiệu giặt là
ドライクリーニング
Giặt khô
水洗い
Giặt nước
染み抜き
Tẩy vết bẩn
はっ水加工
Xử lý chống thấm nước
サイズ直し
Chỉnh size
縮む
co lại
伸びる
dãn ra
Dịch vụ cửa hàng tiện lợi
宅配便の受け付け
Nhận gửi hàng giao tận nhà
ATM
Máy rút tiền
公共料金等の支払い
Thanh toán hóa đơn điện nước, dịch vụ công
コピー、ファクス
Photocopy, fax
はがき・切手の販売
Bán bưu thiếp và tem
コンサートチケットの販売
Bán vé concert
Tên riêng
Chùa Hōryūji (Nara)
Doraemon (tên nhân vật truyện tranh)