Có thể và không thể

Diễn tả khả năng bằng động từ thể khả năng, cảm nhận tự nhiên với 見えます/聞こえます, và giới hạn với しか.

Bấm vào bất kỳ từ vựng hoặc câu nào để nghe phát âm.

Từ vựng

います

nuôi (thú cưng)

はしります

chạy [道を~: trên đường]

えます

nhìn thấy [山が~: núi]

こえます

nghe thấy [音が~: âm thanh]

できます

hoàn thành, được làm [道が~: con đường]

ひらきます

mở, tổ chức [教室を~: lớp học]

しん

lo lắng (tính từ な)

ペット

thú cưng

とり

chim

こえ

tiếng, giọng nói

なみ

sóng

はな

pháo hoa

どう

dụng cụ

クリーニング

giặt là

いえ

nhà

マンション

chung cư

キッチン

bếp

きょうしつ

lớp ~

パーティールーム

phòng tiệc

かた

vị, ngài (kính ngữ của ひと)

~ sau (thời gian)

~しか

chỉ ~ (đi với phủ định)

ほかの

khác

はっきり

rõ ràng

đồ nội thất

ほんだな

giá sách

いつか

lúc nào đó, một ngày nào đó

てます

xây

すばらしい

tuyệt vời

どもたち

bọn trẻ, các em

だい

rất thích (tính từ な)

しゅじんこう

nhân vật chính

かたち

hình dạng

kỳ lạ (tính từ な)

ポケット

túi áo

たとえば

ví dụ

けます

gắn, đính

ゆう

tự do, thoải mái

そら

bầu trời

びます

bay

むかし

ngày xưa

ぶん

bản thân

しょうらい

tương lai

Mẫu câu

なんでもできますね。

Anh/chị cái gì cũng làm được nhỉ.

すばらしいゆめですね。

Một ước mơ tuyệt vời nhỉ.

Ngữ pháp

V-られる/V-potential

Động từ thể khả năng

Thể khả năng nghĩa "có thể làm": nhóm I かきます→かけます, nhóm II たべます→たべられます, ます→こられます, します→できます. Chia như động từ nhóm II. わかります đã mang nghĩa khả năng, không dùng わかれます.

わたしほんはなせます。

ひとびょういんけますか。

このぎんこうでドルがえられます。

Cách trả lời

Với động từ khả năng, tân ngữ đổi từ を sang が: ほんはなします → ほんはなせます.

しんぶんめますか。

……いいえ、めません。

N がえます/こえます

Nhìn/nghe thấy tự nhiên (見えます/聞こえます)

えます và こえます diễn tả cảnh/tiếng tự nhiên vào tầm nhìn/nghe: しんかんせんからさんえます, ラジオのおとこえます. Cố ý nhìn/nghe dùng られます/けます.

やまがはっきりえます。

とりこえこえます。

しん宿じゅくいまくろさわえいられます。

N ができます

Hoàn thành, phát sinh (できます)

できます có thể nghĩa phát sinh hoặc hoàn thành: えきまえおおきいスーパーができました, けいしゅうはいつできますか.

えきまえおおきいスーパーができました。

ほうりゅうは 607ねんてられました。

N しか V-negative

Chỉ ~ (しか + phủ định)

しか sau danh từ/số lượng đi với vị ngữ phủ định, nghĩa "chỉ có thế": ローマしかけません. Với が/を thì bỏ trợ từ; trợ từ khác thì しか đứng sau.

ローマしかけません。

うちのかいしゃなつやすみが 1しゅうかんしかありません。

N1 は~ N2 は~

は đối lập

は đánh dấu đối lập: ワインはみますが、ビールはみません, きのうはやまえましたが、きょうはえません.

ワインはみますが、ビールはみません。

このマンションではとりちいさなさかなしかえません。

N では/N には

Nhấn mạnh với は sau trợ từ

Khi は nhấn mạnh danh từ đã có trợ từ, は đứng sau trợ từ đó: ほんでは, てんのいいには. Với が/を thì bỏ trợ từ gốc.

てんのいいにはえるんです。

ここからはとうきょうスカイツリーがえません。

Hội thoại

Cái gì cũng làm được

あかるくていいですね。

はい。てんのいいにはえます。

このテーブル、デザインがおもしろいですね。どこでいましたか。

いいえ、ぶんつくりました。

えっ、ほんとうですか。

はい。しゅぶんつくることです。

そうですか。あのほんだなつくりましたか。

はい。

すごいですね。すずさんはなんでもできますね。

いつかぶんいえてるのがゆめです。

すばらしいゆめですね。

Luyện tập

Tự kiểm tra từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và viết kanji của bài này.

Tham khảo

Sửa giày và túi

ヒール・かかとしゅう

Sửa gót giày

つまさきしゅう

Sửa mũi giày

なかこうかん

Thay lót giày

クリーニング

Giặt túi

ファスナーこうかん

Thay dây kéo

ハンドル・こうかん

Thay quai túi

ほつれ・しゅう

Sửa chỉ và đường may

かぎ

Chìa khóa dự phòng

Hiệu giặt là

ドライクリーニング

Giặt khô

みずあら

Giặt nước

Tẩy vết bẩn

はっすいこう

Xử lý chống thấm nước

サイズなお

Chỉnh size

ちぢ

co lại

びる

dãn ra

Dịch vụ cửa hàng tiện lợi

たくはい便びん

Nhận gửi hàng giao tận nhà

ATM

Máy rút tiền

こうきょうりょうきんとうはら

Thanh toán hóa đơn điện nước, dịch vụ công

コピー、ファクス

Photocopy, fax

はがき・ってはんばい

Bán bưu thiếp và tem

コンサートチケットのはんばい

Bán vé concert

Tên riêng

ほうりゅう

Chùa Hōryūji (Nara)

ドラえもん

Doraemon (tên nhân vật truyện tranh)