Nước & sông ngòi

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1浦

Nghĩa

[Phố] vũng, vịnh nhỏ

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng甫
Từ ví dụ
津つ々浦うら々

khắp mọi nơi

浦うら波なみ

sóng ven bờ

浦うら風かぜ

gió biển

#2渦

Nghĩa

[Oa] xoáy nước

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng咼
Từ ví dụ
渦うず巻まき

xoáy nước

渦か中ちゅう

giữa tâm điểm

渦うず潮しお

dòng xoáy triều

#3涯

Nghĩa

[Nhai] bờ; giới hạn

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng厓
Từ ví dụ
生しょう涯がい

cả đời

天てん涯がい

chân trời

境きょう涯がい

cảnh ngộ

#4渇

Nghĩa

[Khát] khát; cạn

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng曷
Từ ví dụ
渇かつ望ぼう

khát khao

枯こ渇かつ

cạn kiệt

渇かわく

khát

#5渓

Nghĩa

[Khê] khe suối

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng奚
Từ ví dụ
渓けい谷こく

khe núi

渓けい流りゅう

suối núi

雪せっ渓けい

khe tuyết

#6江

Nghĩa

[Giang] sông lớn

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng工[Công] thợ, nghề thủ công, lao động
Từ ví dụ
長ちょう江こう

Trường Giang

江え戸ど

Edo (Tokyo xưa)

入いり江え

vũng, lạch

#7洪

Nghĩa

[Hồng] lụt; to lớn

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng共
Từ ví dụ
洪こう水ずい

lũ lụt

洪こう積せき層そう

tầng bồi tích

洪こう大だい

to lớn

#8溝

Nghĩa

[Câu] rãnh; khoảng cách

Thành phần

氵[Thuỷ] nước, chất lỏng冓
Từ ví dụ
排はい水すい溝こう

rãnh thoát nước

海かい溝こう

rãnh đại dương

側そっ溝こう

rãnh bên đường

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.