Nước & sông ngòi
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Phố] vũng, vịnh nhỏ
Thành phần
khắp mọi nơi
sóng ven bờ
gió biển
Nghĩa
[Oa] xoáy nước
Thành phần
xoáy nước
giữa tâm điểm
dòng xoáy triều
Nghĩa
[Nhai] bờ; giới hạn
Thành phần
cả đời
chân trời
cảnh ngộ
Nghĩa
[Khát] khát; cạn
Thành phần
khát khao
cạn kiệt
khát
Nghĩa
[Khê] khe suối
Thành phần
khe núi
suối núi
khe tuyết
Nghĩa
[Giang] sông lớn
Thành phần
Trường Giang
Edo (Tokyo xưa)
vũng, lạch
Nghĩa
[Hồng] lụt; to lớn
Thành phần
lũ lụt
tầng bồi tích
to lớn
Nghĩa
[Câu] rãnh; khoảng cách
Thành phần
rãnh thoát nước
rãnh đại dương
rãnh bên đường
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.