Động tác tay
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
一括
gộp một lần
包括
bao quát
統括
tổng quát, quản lý
Từ ví dụ
据え置き
giữ nguyên; loại để bàn
見据える
nhìn chằm chằm
据える
đặt, lắp
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.