Động tác tay

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Quải] bắt cóc, lừa

Thành phần

Từ ví dụ
ゆうかい

bắt cóc

かいたい

ôm tiền bỏ trốn

ゆうかいはん

kẻ bắt cóc

#2

Nghĩa

[Quát] buộc, tóm

Thành phần

Từ ví dụ
いっかつ

gộp một lần

ほうかつ

bao quát

とうかつ

tổng quát, quản lý

#3

Nghĩa

[Nghĩ] mô phỏng, giả

Thành phần

Từ ví dụ

mô phỏng

じん

nhân cách hóa

たい

ngụy trang

#4

Nghĩa

[Cự] từ chối

Thành phần

Từ ví dụ
きょ

cự tuyệt

きょぜつ

khước từ

こば

từ chối

#5

Nghĩa

[Hiệp] kẹp

Thành phần

Từ ví dụ
きょうげき

đánh gọng kìm

はさ

kẹp, chèn

はさまる

bị kẹp

#6

Nghĩa

[Khảo] tra tấn

Thành phần

Từ ví dụ
ごうもん

tra tấn

ごうもんしつ

phòng tra tấn

ごうもん

dụng cụ tra tấn

#7

Nghĩa

[Sao] trích lục

Thành phần

Từ ví dụ
しょうほん

bản trích lục

しょうろく

tóm lược

しょう

tuyển thơ

#8

Nghĩa

[Cứ] đặt, lắp

Thành phần

Từ ví dụ

giữ nguyên; loại để bàn

える

nhìn chằm chằm

える

đặt, lắp

#9

Nghĩa

[Chuyết] vụng về

Thành phần

Từ ví dụ
せつれつ

vụng về, kém

せつ

non nớt, vụng

つたな

vụng về

#10

Nghĩa

[Sưu] tìm kiếm

Thành phần

Từ ví dụ
そう

điều tra

そうさく

tìm kiếm

さが

tìm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.