Con người 4

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ngụy] giả dối

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

いつわ(る) | にせ

Từ ví dụ
偽造ぎぞう

giả mạo

虚偽きょぎ

hư ngụy, dối trá

偽物にせもの

đồ giả

#2

Nghĩa

[Kiệt] kiệt xuất

Thành phần

Âm ON

ケツ

Từ ví dụ
傑作けっさく

kiệt tác

豪傑ごうけつ

hào kiệt

傑出けっしゅつ

kiệt xuất

#3

Nghĩa

[Hầu] tước hầu

Thành phần

Âm ON

コウ

Từ ví dụ
侯爵こうしゃく

hầu tước

王侯おうこう

vương hầu

諸侯しょこう

chư hầu

#4

Nghĩa

[Tản] cái ô

Thành phần

Âm ON

サン

Âm KUN

かさ

Từ ví dụ
傘下さんか

dưới trướng

雨傘あまがさ

ô che mưa

日傘ひがさ

ô che nắng

#5

Nghĩa

[Nho] Nho giáo

Thành phần

Âm ON

ジュ

Từ ví dụ
儒教じゅきょう

Nho giáo

儒学じゅがく

Nho học

儒者じゅしゃ

nhà nho

#6

Nghĩa

[Tuấn] tài giỏi

Thành phần

Âm ON

シュン

Từ ví dụ
俊敏しゅんびん

nhanh nhẹn, sắc bén

俊才しゅんさい

tuấn tài

俊足しゅんそく

chạy nhanh

#7

Nghĩa

[Thường] đền bù

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

つぐな(う)

Từ ví dụ
賠償ばいしょう

bồi thường

償還しょうかん

hoàn trả

償うつぐなう

đền bù, chuộc

#8

Nghĩa

[Tiên] tiên, thần tiên

Thành phần

Âm ON

セン

Từ ví dụ
仙人せんにん

tiên nhân

神仙しんせん

thần tiên

仙境せんきょう

tiên cảnh

#9

Nghĩa

[Đãn] nhưng, tuy nhiên

Thành phần

Âm ON

タン

Âm KUN

ただ(し)

Từ ví dụ
但しただし

tuy nhiên

但し書きただしがき

điều kiện kèm theo

但馬たじま

Tajima (địa danh)

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.