Cảm xúc & tâm trạng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hoài] lòng; hoài niệm

Thành phần

Từ ví dụ
かいちゅう

trong túi, mang theo

じゅっかい

hồi tưởng

なつかしい

nhớ nhung, thân thương

#2

Nghĩa

[Hoạn] mắc bệnh; lo

Thành phần

Từ ví dụ
かんじゃ

bệnh nhân

しっかん

bệnh tật

わずら

mắc (bệnh)

#3

Nghĩa

[Hám] ân hận

Thành phần

Từ ví dụ
かん

đáng tiếc

かんせんばん

vô cùng đáng tiếc

うら

sự tiếc hận

#4

Nghĩa

[Cung] cung kính

Thành phần

Từ ví dụ
きょうじゅん

cung thuận

きょう

cung chúc

うやうやしい

cung kính

#5

Nghĩa

[Khánh] chúc mừng

Thành phần

Từ ví dụ
けい

chuyện mừng

けいちょう

hỉ và tang

けいしゅく

chúc mừng

#6

Nghĩa

[Huyền] treo; lo lắng

Thành phần

Từ ví dụ
けんめい

hết mình

ねん

lo ngại

けんしょう

giải thưởng

#7

Nghĩa

[Khẩn] ân cần

Thành phần

Từ ví dụ
こんだん

trò chuyện thân mật

こんしん

thân mật

こんせつ

ân cần, tận tình

#8

Nghĩa

[Sầu] buồn rầu

Thành phần

Từ ví dụ
あいしゅう

ai sầu

ゆうしゅう

ưu sầu

きょうしゅう

nỗi nhớ quê

#9

Nghĩa

[Nọa] lười biếng

Thành phần

Từ ví dụ
せい

quán tính, thói ì

たい

lười nhác

みん

ngủ lười

#10

Nghĩa

[Trừng] trừng phạt

Thành phần

Từ ví dụ
ちょうばつ

trừng phạt

ちょうえき

tù khổ sai

りる

chừa, rút kinh nghiệm

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.