Cây & gỗ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hạch] hạt nhân

Thành phần

Từ ví dụ
かくしん

hạt nhân, cốt lõi

かくへい

vũ khí hạt nhân

ちゅうかく

trung tâm, hạt nhân

#2

Nghĩa

[Quan] quan tài

Thành phần

Từ ví dụ
せっかん

quách đá

しゅっかん

đưa quan tài

のうかん

nhập quan

#3

Nghĩa

[Tài] trồng

Thành phần

Từ ví dụ
さいばい

trồng trọt

ぼんさい

cây cảnh bonsai

しょくさい

trồng cây

#4

Nghĩa

[Sạn] thanh ngang; cầu tàu

Thành phần

Từ ví dụ
さんばし

cầu tàu

じき

ghế hạng sang (rạp)

さんどう

đường ván vách núi

#5

Nghĩa

[Khu] then chốt

Thành phần

Từ ví dụ
ちゅうすう

trung khu

すうじく

trục then chốt

すうよう

trọng yếu

#6

Nghĩa

[Sam] cây tuyết tùng

Thành phần

Từ ví dụ
すぎなみ

hàng cây tuyết tùng

すぎざい

gỗ tuyết tùng

すぎ

cây tuyết tùng

#7

Nghĩa

[Tích] phân tích

Thành phần

Từ ví dụ
ぶんせき

phân tích

かいせき

giải tích

とうせき

chạy thận (lọc máu)

#8

Nghĩa

[Thuyên] nút, van

Thành phần

Từ ví dụ
しょうせん

trụ cứu hỏa

けっせん

cục máu đông

せん

đồ khui nút chai

#9

Nghĩa

[Tào] bể, thùng

Thành phần

Từ ví dụ
すいそう

bể nước

よくそう

bồn tắm

そう

ổ răng

#10

Nghĩa

[Bằng] cái kệ

Thành phần

Từ ví dụ
ほんだな

kệ sách

だな

tủ có cánh

たな

gác lại (vấn đề)

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.