Cây & gỗ
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
核心
hạt nhân, cốt lõi
核兵器
vũ khí hạt nhân
中核
trung tâm, hạt nhân
Từ ví dụ
桟橋
cầu tàu
桟敷
ghế hạng sang (rạp)
桟道
đường ván vách núi
Từ ví dụ
杉並木
hàng cây tuyết tùng
杉材
gỗ tuyết tùng
杉の木
cây tuyết tùng
Từ ví dụ
分析
phân tích
解析
giải tích
透析
chạy thận (lọc máu)
Từ ví dụ
消火栓
trụ cứu hỏa
血栓
cục máu đông
栓抜き
đồ khui nút chai
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.