Cây & gỗ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hạch] hạt nhân

Thành phần

Âm ON

カク

Từ ví dụ
核心かくしん

hạt nhân, cốt lõi

核兵器かくへいき

vũ khí hạt nhân

中核ちゅうかく

trung tâm, hạt nhân

#2

Nghĩa

[Quan] quan tài

Thành phần

Âm ON

カン

Từ ví dụ
石棺せっかん

quách đá

出棺しゅっかん

đưa quan tài

納棺のうかん

nhập quan

#3

Nghĩa

[Tài] trồng

Thành phần

Âm ON

サイ

Từ ví dụ
栽培さいばい

trồng trọt

盆栽ぼんさい

cây cảnh bonsai

植栽しょくさい

trồng cây

#4

Nghĩa

[Sạn] thanh ngang; cầu tàu

Thành phần

Âm ON

サン

Từ ví dụ
桟橋さんばし

cầu tàu

桟敷さじき

ghế hạng sang (rạp)

桟道さんどう

đường ván vách núi

#5

Nghĩa

[Khu] then chốt

Thành phần

Âm ON

スウ

Từ ví dụ
中枢ちゅうすう

trung khu

枢軸すうじく

trục then chốt

枢要すうよう

trọng yếu

#6

Nghĩa

[Sam] cây tuyết tùng

Thành phần

Âm KUN

すぎ

Từ ví dụ
杉並木すぎなみき

hàng cây tuyết tùng

杉材すぎざい

gỗ tuyết tùng

杉の木すぎのき

cây tuyết tùng

#7

Nghĩa

[Tích] phân tích

Thành phần

Âm ON

セキ

Từ ví dụ
分析ぶんせき

phân tích

解析かいせき

giải tích

透析とうせき

chạy thận (lọc máu)

#8

Nghĩa

[Thuyên] nút, van

Thành phần

Âm ON

セン

Từ ví dụ
消火栓しょうかせん

trụ cứu hỏa

血栓けっせん

cục máu đông

栓抜きせんぬき

đồ khui nút chai

#9

Nghĩa

[Tào] bể, thùng

Thành phần

Âm ON

ソウ

Từ ví dụ
水槽すいそう

bể nước

浴槽よくそう

bồn tắm

歯槽しそう

ổ răng

#10

Nghĩa

[Bằng] cái kệ

Thành phần

Âm KUN

たな

Từ ví dụ
本棚ほんだな

kệ sách

戸棚とだな

tủ có cánh

棚上げたなあげ

gác lại (vấn đề)

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.