Nước & chất lỏng 2

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tất] sơn mài

Thành phần

Từ ví dụ
しっ

đồ sơn mài

しっこく

đen tuyền

うるし

phủ sơn mài

#2

Nghĩa

[Trấp] nước, canh

Thành phần

Từ ví dụ
じゅう

nước ép trái cây

しるもの

món canh

しる

canh miso

#3

Nghĩa

[Sáp] chát; ngập ngừng

Thành phần

Từ ví dụ
じゅうたい

ùn tắc

じゅう

khổ sở

しぶ

chát; trầm đẹp

#4

Nghĩa

[Thục] hiền thục

Thành phần

Từ ví dụ
しゅくじょ

thục nữ

ていしゅく

trinh thục

しゅく

ngưỡng mộ noi theo

#5

Nghĩa

[Thiệp] lội qua; liên can

Thành phần

Từ ví dụ
こうしょう

đàm phán

かんしょう

can thiệp

しょうがい

đối ngoại

#6

Nghĩa

[Tịnh] trong sạch

Thành phần

Từ ví dụ
じょう

thanh lọc

せいじょう

thanh tịnh

せんじょう

rửa sạch

#7

Nghĩa

[Tân] bến; tràn

Thành phần

Từ ví dụ
なみ

sóng thần

うら

khắp nơi

きょうしん

hết sức tò mò

#8

Nghĩa

[Tiệm] dần dần

Thành phần

Từ ví dụ
ぜん

dần dần

ぜんしん

tiến dần

ぜんぞう

tăng dần

#9

Nghĩa

[Thái] an ổn; lớn

Thành phần

Từ ví dụ
あんたい

an thái

たいぜん

thái nhiên

たい

thái đẩu, bậc thầy

#10

Nghĩa

[Trạc] giặt

Thành phần

Từ ví dụ
せんたく

giặt giũ

せんたく

máy giặt

すす

giũ, xả

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.