Đất & xây dựng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Viên] hàng rào

Thành phần

Từ ví dụ
かき

hàng rào

いしがき

tường đá

ひとがき

hàng người vây quanh

#2

Nghĩa

[Kham] chịu đựng

Thành phần

Từ ví dụ
かんにん

kiên nhẫn

たんのう

thành thạo; thỏa mãn

える

chịu đựng

#3

Nghĩa

[Thục] lớp học thêm

Thành phần

Từ ví dụ
がくしゅうじゅく

lớp học thêm

じゅく

tư thục

じゅくせい

học viên

#4

Nghĩa

[Nhưỡng] đất

Thành phần

Từ ví dụ
じょう

thổ nhưỡng

てんじょう

trời đất

じょうせん

ô nhiễm đất

#5

Nghĩa

[Tố] nặn tượng

Thành phần

Từ ví dụ
ぞう

tượng nặn

ちょう

điêu khắc và nặn

せい

tính dẻo

#6

Nghĩa

[Đọa] sa đọa

Thành phần

Từ ví dụ
らく

sa đọa

たい

phá thai

らく

buông thả

#7

Nghĩa

[Trủng] gò, mộ

Thành phần

Từ ví dụ
かいづか

đống vỏ sò cổ

いちづか

cột mốc dặm đường

つかあな

huyệt mộ

#8

Nghĩa

[Bình] tsubo (đơn vị diện tích)

Thành phần

Từ ví dụ
たてつぼ

diện tích sàn

つぼすう

số tsubo

ひとつぼ

một tsubo

#9

Nghĩa

[Bồi] vun trồng

Thành phần

Từ ví dụ
さいばい

trồng trọt

ばいよう

nuôi cấy

つちか

vun đắp

#10

Nghĩa

[Bình] bức tường rào

Thành phần

Từ ví dụ
いたべい

hàng rào gỗ

べい

tường đất

いしべい

tường đá

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.