Đất & xây dựng

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Viên] hàng rào

Thành phần

Âm ON

エン

Âm KUN

かき

Từ ví dụ
垣根かきね

hàng rào

石垣いしがき

tường đá

人垣ひとがき

hàng người vây quanh

#2

Nghĩa

[Kham] chịu đựng

Thành phần

Âm ON

カン | タン

Âm KUN

た(える)

Từ ví dụ
堪忍かんにん

kiên nhẫn

堪能たんのう

thành thạo; thỏa mãn

堪えるたえる

chịu đựng

#3

Nghĩa

[Thục] lớp học thêm

Thành phần

Âm ON

ジュク

Từ ví dụ
学習塾がくしゅうじゅく

lớp học thêm

私塾しじゅく

tư thục

塾生じゅくせい

học viên

#4

Nghĩa

[Nhưỡng] đất

Thành phần

Âm ON

ジョウ

Từ ví dụ
土壌どじょう

thổ nhưỡng

天壌てんじょう

trời đất

土壌汚染どじょうおせん

ô nhiễm đất

#5

Nghĩa

[Tố] nặn tượng

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
塑像そぞう

tượng nặn

彫塑ちょうそ

điêu khắc và nặn

可塑性かそせい

tính dẻo

#6

Nghĩa

[Đọa] sa đọa

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

お(ちる)

Từ ví dụ
堕落だらく

sa đọa

堕胎だたい

phá thai

自堕落じだらく

buông thả

#7

Nghĩa

[Trủng] gò, mộ

Thành phần

Âm KUN

つか

Từ ví dụ
貝塚かいづか

đống vỏ sò cổ

一里塚いちりづか

cột mốc dặm đường

塚穴つかあな

huyệt mộ

#8

Nghĩa

[Bình] tsubo (đơn vị diện tích)

Thành phần

Âm KUN

つぼ

Từ ví dụ
建坪たてつぼ

diện tích sàn

坪数つぼすう

số tsubo

一坪ひとつぼ

một tsubo

#9

Nghĩa

[Bồi] vun trồng

Thành phần

Âm ON

バイ

Âm KUN

つちか(う)

Từ ví dụ
栽培さいばい

trồng trọt

培養ばいよう

nuôi cấy

培うつちかう

vun đắp

#10

Nghĩa

[Bình] bức tường rào

Thành phần

Âm ON

ヘイ

Từ ví dụ
板塀いたべい

hàng rào gỗ

土塀どべい

tường đất

石塀いしべい

tường đá

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.