Nước & sông ngòi
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
長江
Trường Giang
江戸
Edo (Tokyo xưa)
入り江
vũng, lạch
Từ ví dụ
排水溝
rãnh thoát nước
海溝
rãnh đại dương
側溝
rãnh bên đường
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.