Nước & sông ngòi

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Phố] vũng, vịnh nhỏ

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

うら

Từ ví dụ
津々浦々つつうらうら

khắp mọi nơi

浦波うらなみ

sóng ven bờ

浦風うらかぜ

gió biển

#2

Nghĩa

[Oa] xoáy nước

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

うず

Từ ví dụ
渦巻きうずまき

xoáy nước

渦中かちゅう

giữa tâm điểm

渦潮うずしお

dòng xoáy triều

#3

Nghĩa

[Nhai] bờ; giới hạn

Thành phần

Âm ON

ガイ

Âm KUN

はて

Từ ví dụ
生涯しょうがい

cả đời

天涯てんがい

chân trời

境涯きょうがい

cảnh ngộ

#4

Nghĩa

[Khát] khát; cạn

Thành phần

Âm ON

カツ

Âm KUN

かわ(く)

Từ ví dụ
渇望かつぼう

khát khao

枯渇こかつ

cạn kiệt

渇くかわく

khát

#5

Nghĩa

[Khê] khe suối

Thành phần

Âm ON

ケイ

Âm KUN

たに

Từ ví dụ
渓谷けいこく

khe núi

渓流けいりゅう

suối núi

雪渓せっけい

khe tuyết

#6

Nghĩa

[Giang] sông lớn

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

Từ ví dụ
長江ちょうこう

Trường Giang

江戸えど

Edo (Tokyo xưa)

入り江いりえ

vũng, lạch

#7

Nghĩa

[Hồng] lụt; to lớn

Thành phần

Âm ON

コウ

Từ ví dụ
洪水こうずい

lũ lụt

洪積層こうせきそう

tầng bồi tích

洪大こうだい

to lớn

#8

Nghĩa

[Câu] rãnh; khoảng cách

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

みぞ

Từ ví dụ
排水溝はいすいこう

rãnh thoát nước

海溝かいこう

rãnh đại dương

側溝そっこう

rãnh bên đường

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.