Lời nói

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Vịnh] ngâm, làm thơ

Thành phần

Từ ví dụ
えいたん

ngâm vịnh cảm thán

ろうえい

ngâm nga

làm/ngâm thơ

#2

Nghĩa

[Cai] nói trên, tương ứng

Thành phần

Từ ví dụ
がいとう

tương ứng, phù hợp

とうがい

đương sự, nói trên

がいはく

uyên bác

#3

Nghĩa

[Tư] hỏi ý kiến

Thành phần

Từ ví dụ
もん

tham vấn

もんかん

cơ quan tư vấn

はか

hỏi ý kiến

#4

Nghĩa

[Nhượng] nhường

Thành phần

Từ ví dụ
じょう

nhượng bộ

じょう

chuyển nhượng

ゆず

nhường

#5

Nghĩa

[Thỉnh] xin; nhận thầu

Thành phần

Từ ví dụ
せいきゅう

yêu cầu, đòi

ようせい

yêu cầu

した

thầu phụ

#6

Nghĩa

[Thác] ký thác

Thành phần

Từ ví dụ
たく

ủy thác

しんたく

tín thác

たくしょ

nhà trẻ

#7

Nghĩa

[Nặc] ưng thuận

Thành phần

Từ ví dụ
しょうだく

chấp thuận

じゅだく

tiếp nhận

かいだく

vui vẻ nhận lời

#8

Nghĩa

[Đính] sửa, đính chính

Thành phần

Từ ví dụ
ていせい

đính chính

かいてい

hiệu đính

こうてい

hiệu chỉnh

#9

Nghĩa

[Mưu] mưu tính

Thành phần

Từ ví dụ
いんぼう

âm mưu

ぼうりゃく

mưu lược

きょうぼう

đồng mưu

#10

Nghĩa

[Dụ] mời; dụ dỗ

Thành phần

Từ ví dụ
ゆうわく

cám dỗ

かんゆう

chiêu mộ, rủ rê

さそ

rủ, mời

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.