Con vật & thức ăn

言

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

氵

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

生

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1犠

Nghĩa

[Hy] hy sinh

Thành phần

牛[Ngưu] trâu bò, gia súc義
Từ ví dụ
犠ぎ牲せい

hy sinh; nạn nhân

犠ぎ牲せい者しゃ

nạn nhân

犠ぎ打だ

cú đánh hy sinh

#2牲

Nghĩa

[Sinh] vật tế

Thành phần

牛[Ngưu] trâu bò, gia súc生[Sinh] sống, sinh ra, sống (chưa chín)
Từ ví dụ
犠ぎ牲せい

hy sinh

犠ぎ牲せい者しゃ

nạn nhân

犠ぎ牲せい的てき

hy sinh (tính)

#3獄

Nghĩa

[Ngục] nhà tù

Thành phần

犭[Khuyển] chó言[Ngôn] lời nói, ngôn ngữ
Từ ví dụ
地じ獄ごく

địa ngục

監かん獄ごく

nhà tù

疑ぎ獄ごく

vụ án tham nhũng

#4猟

Nghĩa

[Liệp] săn bắn

Thành phần

犭[Khuyển] chó巤
Từ ví dụ
猟りょう師し

thợ săn

狩しゅ猟りょう

săn bắn

密みつ猟りょう

săn trộm

#5豚

Nghĩa

[Đồn] lợn

Thành phần

豕[Thỉ] con lợn, heo肉[Nhục] thịt, thân thịt
Từ ví dụ
豚ぶた肉にく

thịt lợn

養よう豚とん

chăn nuôi lợn

豚とん舎しゃ

chuồng lợn

#6鯨

Nghĩa

[Kình] cá voi

Thành phần

魚[Ngư] cá京
Từ ví dụ
捕ほ鯨げい

săn cá voi

鯨げい肉にく

thịt cá voi

白はく鯨げい

cá voi trắng

#7鶏

Nghĩa

[Kê] gà

Thành phần

鳥[Điểu] chim
Từ ví dụ
鶏けい卵らん

trứng gà

養よう鶏けい

chăn nuôi gà

鶏とり肉にく

thịt gà

#8餓

Nghĩa

[Ngạ] đói

Thành phần

食[Thực] ăn, thức ăn, bữa ăn我
Từ ví dụ
餓が死し

chết đói

飢き餓が

nạn đói

餓が鬼き

ngạ quỷ; nhóc

#9飽

Nghĩa

[Bão] chán, no

Thành phần

食[Thực] ăn, thức ăn, bữa ăn包
Từ ví dụ
飽ほう和わ

bão hòa

飽ほう食しょく

no đủ, dư thừa

飽あきる

chán

#10騎

Nghĩa

[Kỵ] cưỡi ngựa

Thành phần

馬[Mã] ngựa奇
Từ ví dụ
騎き士し

hiệp sĩ

騎き馬ば

cưỡi ngựa

一いっ騎き打うち

đấu tay đôi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.