Con vật & thức ăn
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
犠牲
hy sinh; nạn nhân
犠牲者
nạn nhân
犠打
cú đánh hy sinh
Từ ví dụ
犠牲
hy sinh
犠牲者
nạn nhân
犠牲的
hy sinh (tính)
Từ ví dụ
地獄
địa ngục
監獄
nhà tù
疑獄
vụ án tham nhũng
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.