Hình phạt & bạo lực

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hình] hình phạt

Thành phần

Từ ví dụ
けいばつ

hình phạt

けい

tử hình

けい

thám tử; hình sự

#2

Nghĩa

[Tước] gọt, xóa

Thành phần

Từ ví dụ
さくげん

cắt giảm

さくじょ

xóa bỏ

けず

gọt, bào

#3

Nghĩa

[Cân] cân (đơn vị); rìu

Thành phần

Từ ví dụ
いっきん

một cân/ổ

きんりょう

trọng lượng

せんぎん

ngàn cân

#4

Nghĩa

[Xích] bài xích

Thành phần

Từ ví dụ
はいせき

bài xích

せっこう

trinh sát

しりぞける

bài trừ

#5

Nghĩa

[Ẩu] đánh

Thành phần

Từ ví dụ
おう

ẩu đả, hành hung

なぐ

đánh, đấm

なぐ

ẩu đả

#6

Nghĩa

[Thù] đặc biệt

Thành phần

Từ ví dụ
とくしゅ

đặc thù

しゅしょう

đáng khen

こと

đặc biệt là

#7

Nghĩa

[Trác] cái bàn; xuất chúng

Thành phần

Từ ví dụ
たっきゅう

bóng bàn

しょくたく

bàn ăn

たくえつ

trác việt

#8

Nghĩa

[Ti] hèn kém

Thành phần

Từ ví dụ
きょう

hèn nhát

れつ

ti tiện

いやしい

hèn hạ

#9

Nghĩa

[Xá] tha thứ

Thành phần

Từ ví dụ
おんしゃ

ân xá

ようしゃ

khoan dung

しゃめん

xá miễn

Từ ví dụ
じょく

lăng mạ

じょく

sỉ nhục

くつじょく

khuất nhục

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.