Hình phạt & bạo lực

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hình] hình phạt

Thành phần

Âm ON

ケイ

Từ ví dụ
刑罰けいばつ

hình phạt

死刑しけい

tử hình

刑事けいじ

thám tử; hình sự

#2

Nghĩa

[Tước] gọt, xóa

Thành phần

Âm ON

サク

Âm KUN

けず(る)

Từ ví dụ
削減さくげん

cắt giảm

削除さくじょ

xóa bỏ

削るけずる

gọt, bào

#3

Nghĩa

[Cân] cân (đơn vị); rìu

Thành phần

Âm ON

キン

Từ ví dụ
一斤いっきん

một cân/ổ

斤量きんりょう

trọng lượng

千斤せんぎん

ngàn cân

#4

Nghĩa

[Xích] bài xích

Thành phần

Âm ON

セキ

Âm KUN

しりぞ(ける)

Từ ví dụ
排斥はいせき

bài xích

斥候せっこう

trinh sát

斥けるしりぞける

bài trừ

#5

Nghĩa

[Ẩu] đánh

Thành phần

Âm ON

オウ

Âm KUN

なぐ(る)

Từ ví dụ
殴打おうだ

ẩu đả, hành hung

殴るなぐる

đánh, đấm

殴り合いなぐりあい

ẩu đả

#6

Nghĩa

[Thù] đặc biệt

Thành phần

Âm ON

シュ

Âm KUN

こと

Từ ví dụ
特殊とくしゅ

đặc thù

殊勝しゅしょう

đáng khen

殊にことに

đặc biệt là

#7

Nghĩa

[Trác] cái bàn; xuất chúng

Thành phần

Âm ON

タク

Từ ví dụ
卓球たっきゅう

bóng bàn

食卓しょくたく

bàn ăn

卓越たくえつ

trác việt

#8

Nghĩa

[Ti] hèn kém

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

いや(しい)

Từ ví dụ
卑怯ひきょう

hèn nhát

卑劣ひれつ

ti tiện

卑しいいやしい

hèn hạ

#9

Nghĩa

[Xá] tha thứ

Thành phần

Âm ON

シャ

Từ ví dụ
恩赦おんしゃ

ân xá

容赦ようしゃ

khoan dung

赦免しゃめん

xá miễn

#10

Nghĩa

[Nhục] làm nhục

Thành phần

Âm ON

ジョク

Âm KUN

はずかし(める)

Từ ví dụ
侮辱ぶじょく

lăng mạ

恥辱ちじょく

sỉ nhục

屈辱くつじょく

khuất nhục

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.