Con vật & thức ăn

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Hy] hy sinh

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
犠牲ぎせい

hy sinh; nạn nhân

犠牲者ぎせいしゃ

nạn nhân

犠打ぎだ

cú đánh hy sinh

#2

Nghĩa

[Sinh] vật tế

Thành phần

Âm ON

セイ

Từ ví dụ
犠牲ぎせい

hy sinh

犠牲者ぎせいしゃ

nạn nhân

犠牲的ぎせいてき

hy sinh (tính)

#3

Nghĩa

[Ngục] nhà tù

Thành phần

Âm ON

ゴク

Từ ví dụ
地獄じごく

địa ngục

監獄かんごく

nhà tù

疑獄ぎごく

vụ án tham nhũng

#4

Nghĩa

[Liệp] săn bắn

Thành phần

Âm ON

リョウ

Từ ví dụ
猟師りょうし

thợ săn

狩猟しゅりょう

săn bắn

密猟みつりょう

săn trộm

#5

Nghĩa

[Đồn] lợn

Thành phần

Âm ON

トン

Âm KUN

ぶた

Từ ví dụ
豚肉ぶたにく

thịt lợn

養豚ようとん

chăn nuôi lợn

豚舎とんしゃ

chuồng lợn

#6

Nghĩa

[Kình] cá voi

Thành phần

Âm ON

ゲイ

Âm KUN

くじら

Từ ví dụ
捕鯨ほげい

săn cá voi

鯨肉げいにく

thịt cá voi

白鯨はくげい

cá voi trắng

#7

Nghĩa

[Kê] gà

Thành phần

Âm ON

ケイ

Âm KUN

にわとり

Từ ví dụ
鶏卵けいらん

trứng gà

養鶏ようけい

chăn nuôi gà

鶏肉とりにく

thịt gà

#8

Nghĩa

[Ngạ] đói

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

う(える)

Từ ví dụ
餓死がし

chết đói

飢餓きが

nạn đói

餓鬼がき

ngạ quỷ; nhóc

#9

Nghĩa

[Bão] chán, no

Thành phần

Âm ON

ホウ

Âm KUN

あ(きる)

Từ ví dụ
飽和ほうわ

bão hòa

飽食ほうしょく

no đủ, dư thừa

飽きるあきる

chán

#10

Nghĩa

[Kỵ] cưỡi ngựa

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
騎士きし

hiệp sĩ

騎馬きば

cưỡi ngựa

一騎打ちいっきうち

đấu tay đôi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.