Lạnh & bầu trời

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Quan] mũ, vương miện

Thành phần

Từ ví dụ
おうかん

vương miện

えいかん

vòng nguyệt quế

かんこんそうさい

quan hôn tang tế

#2

Nghĩa

[Nhũng] thừa, rườm

Thành phần

Từ ví dụ
じょうだん

lời nói đùa

じょうちょう

dài dòng

じょう

chi phí thừa

#3

Nghĩa

[Ngưng] đông lại; miệt mài

Thành phần

Từ ví dụ
ぎょう

đông cứng

ぎょうしゅく

cô đọng

mê mải; mỏi cứng

#4

Nghĩa

[Đống] đóng băng

Thành phần

Từ ví dụ
とうけつ

đông kết

れいとう

đông lạnh

こお

đóng băng

#5

Nghĩa

[Linh] số không; nhỏ giọt

Thành phần

Từ ví dụ
れい

dưới 0 độ

れいさい

nhỏ lẻ

れいてん

điểm không

#6

Nghĩa

[Linh] linh hồn

Thành phần

Từ ví dụ
れいこん

linh hồn

ゆうれい

hồn ma

れいかん

linh cảm

#7

Nghĩa

[Thăng] lên cao

Thành phần

Từ ví dụ
しょうしん

thăng tiến

じょうしょう

tăng lên

のぼ

lên (mặt trời)

#8

Nghĩa

[Tinh] tinh thể

Thành phần

Từ ví dụ
けっしょう

kết tinh

すいしょう

thủy tinh, pha lê

えきしょう

tinh thể lỏng

#9

Nghĩa

[Tạm] tạm thời

Thành phần

Từ ví dụ
ざんてい

tạm định

ざん

chốc lát

しばら

một lát

#10

Nghĩa

[U] mờ ám; u tịch

Thành phần

Từ ví dụ
ゆうれい

hồn ma

ゆうへい

giam cầm

ゆうげん

u huyền

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.