Lạnh & bầu trời

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Quan] mũ, vương miện

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

かんむり

Từ ví dụ
王冠おうかん

vương miện

栄冠えいかん

vòng nguyệt quế

冠婚葬祭かんこんそうさい

quan hôn tang tế

#2

Nghĩa

[Nhũng] thừa, rườm

Thành phần

Âm ON

ジョウ

Từ ví dụ
冗談じょうだん

lời nói đùa

冗長じょうちょう

dài dòng

冗費じょうひ

chi phí thừa

#3

Nghĩa

[Ngưng] đông lại; miệt mài

Thành phần

Âm ON

ギョウ

Âm KUN

こ(る)

Từ ví dụ
凝固ぎょうこ

đông cứng

凝縮ぎょうしゅく

cô đọng

凝るこる

mê mải; mỏi cứng

#4

Nghĩa

[Đống] đóng băng

Thành phần

Âm ON

トウ

Âm KUN

こお(る) | こご(える)

Từ ví dụ
凍結とうけつ

đông kết

冷凍れいとう

đông lạnh

凍るこおる

đóng băng

#5

Nghĩa

[Linh] số không; nhỏ giọt

Thành phần

Âm ON

レイ

Âm KUN

こぼ(す)

Từ ví dụ
零下れいか

dưới 0 độ

零細れいさい

nhỏ lẻ

零点れいてん

điểm không

#6

Nghĩa

[Linh] linh hồn

Thành phần

Âm ON

レイ

Âm KUN

たま

Từ ví dụ
霊魂れいこん

linh hồn

幽霊ゆうれい

hồn ma

霊感れいかん

linh cảm

#7

Nghĩa

[Thăng] lên cao

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

のぼ(る)

Từ ví dụ
昇進しょうしん

thăng tiến

上昇じょうしょう

tăng lên

昇るのぼる

lên (mặt trời)

#8

Nghĩa

[Tinh] tinh thể

Thành phần

Âm ON

ショウ

Từ ví dụ
結晶けっしょう

kết tinh

水晶すいしょう

thủy tinh, pha lê

液晶えきしょう

tinh thể lỏng

#9

Nghĩa

[Tạm] tạm thời

Thành phần

Âm ON

ザン

Âm KUN

しばら(く)

Từ ví dụ
暫定ざんてい

tạm định

暫時ざんじ

chốc lát

暫くしばらく

một lát

#10

Nghĩa

[U] mờ ám; u tịch

Thành phần

Âm ON

ユウ

Âm KUN

かす(か)

Từ ví dụ
幽霊ゆうれい

hồn ma

幽閉ゆうへい

giam cầm

幽玄ゆうげん

u huyền

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.