Người & hành động

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Kiệm] tiết kiệm

Thành phần

Âm ON

ケン

Từ ví dụ
倹約けんやく

tiết kiệm

勤倹きんけん

cần kiệm

倹素けんそ

giản dị, đạm bạc

#2

Nghĩa

[Phạt] chặt; đánh dẹp

Thành phần

Âm ON

バツ

Âm KUN

き(る)

Từ ví dụ
討伐とうばつ

chinh phạt

伐採ばっさい

khai thác gỗ

間伐かんばつ

tỉa thưa (rừng)

#3

Nghĩa

[Phỏng] bắt chước

Thành phần

Âm ON

ホウ

Âm KUN

なら(う)

Từ ví dụ
模倣もほう

mô phỏng

模倣品もほうひん

hàng nhái

倣うならう

bắt chước, làm theo

#4

Nghĩa

[Khám] trực giác; đối chiếu

Thành phần

Âm ON

カン

Từ ví dụ
勘定かんじょう

tính tiền

勘違いかんちがい

hiểu lầm

勘弁かんべん

tha thứ, bỏ qua

#5

Nghĩa

[Mộ] chiêu mộ; dâng lên

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

つの(る)

Từ ví dụ
募集ぼしゅう

chiêu mộ, tuyển

応募おうぼ

ứng tuyển

募るつのる

chiêu mộ; dâng lên

#6

Nghĩa

[Lệ] gắng sức; khích lệ

Thành phần

Âm ON

レイ

Âm KUN

はげ(む)

Từ ví dụ
激励げきれい

khích lệ

奨励しょうれい

khuyến khích

励むはげむ

gắng sức

#7

Nghĩa

[Song] đôi, cặp

Thành phần

Âm ON

ソウ

Âm KUN

ふた

Từ ví dụ
双方そうほう

song phương

双子ふたご

sinh đôi

双眼鏡そうがんきょう

ống nhòm

#8

Nghĩa

[Hựu] lại; cũng

Thành phần

Âm ON

ユウ

Âm KUN

また

Từ ví dụ
又聞きまたぎき

nghe lại

又はまたは

hoặc là

又貸しまたがし

cho thuê lại

#9

Nghĩa

[Tá] bán buôn; dỡ

Thành phần

Âm KUN

おろ(す) | おろし

Từ ví dụ
卸売りおろしうり

bán buôn

卸値おろしね

giá sỉ

卸すおろす

bán sỉ; nạo

#10

Nghĩa

[Từ] từ từ

Thành phần

Âm ON

ジョ

Âm KUN

おもむ(ろに)

Từ ví dụ
徐行じょこう

đi chậm

徐々にじょじょに

dần dần

緩徐かんじょ

chậm rãi

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.