Vùng miền & nơi chốn

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Quách] thành ngoài; đường viền

Thành phần

Âm ON

カク

Từ ví dụ
輪郭りんかく

đường viền

城郭じょうかく

thành quách

外郭がいかく

ngoại vi

#2

Nghĩa

[Giao] ngoại ô

Thành phần

Âm ON

コウ

Từ ví dụ
郊外こうがい

ngoại ô

近郊きんこう

vùng ven

遠郊えんこう

ngoại ô xa

#3

Nghĩa

[Tà] tà ác

Thành phần

Âm ON

ジャ

Âm KUN

よこし(ま)

Từ ví dụ
邪魔じゃま

làm phiền, cản trở

邪悪じゃあく

tà ác

風邪かぜ

cảm cúm

#4

Nghĩa

[Bang] nước, quốc gia

Thành phần

Âm ON

ホウ

Âm KUN

くに

Từ ví dụ
邦楽ほうがく

nhạc truyền thống Nhật

連邦れんぽう

liên bang

異邦人いほうじん

người ngoại quốc

#5

Nghĩa

[Nhạc] núi cao

Thành phần

Âm ON

ガク

Âm KUN

たけ

Từ ví dụ
山岳さんがく

núi non

岳父がくふ

nhạc phụ

富岳ふがく

núi Phú Sĩ (văn)

#6

Nghĩa

[Giáp] hẻm núi; eo biển

Thành phần

Âm ON

キョウ

Từ ví dụ
峡谷きょうこく

hẻm núi

海峡かいきょう

eo biển

地峡ちきょう

eo đất

#7

Nghĩa

[Băng] sụp đổ

Thành phần

Âm ON

ホウ

Âm KUN

くず(れる)

Từ ví dụ
崩壊ほうかい

sụp đổ

崩落ほうらく

lở, sạt

崩れるくずれる

sụp, lở

#8

Nghĩa

[Liêm] liêm khiết; rẻ

Thành phần

Âm ON

レン

Từ ví dụ
廉価れんか

giá rẻ

清廉せいれん

thanh liêm

破廉恥はれんち

trơ trẽn

#9

Nghĩa

[Lang] hành lang

Thành phần

Âm ON

ロウ

Từ ví dụ
廊下ろうか

hành lang

回廊かいろう

hành lang bao quanh

画廊がろう

phòng tranh

#10

Nghĩa

[Phòng] buồng; chùm

Thành phần

Âm ON

ボウ

Âm KUN

ふさ

Từ ví dụ
冷房れいぼう

máy lạnh

暖房だんぼう

sưởi ấm

独房どくぼう

phòng giam đơn

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.