Bệnh tật & ma quỷ

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Tật] bệnh; nhanh

Thành phần

Âm ON

シツ

Âm KUN

はや(い)

Từ ví dụ
疾患しっかん

bệnh tật

疾走しっそう

phóng nhanh

疾病しっぺい

tật bệnh

#2

Nghĩa

[Đậu] bệnh đậu mùa

Thành phần

Âm ON

トウ

Từ ví dụ
種痘しゅとう

chủng đậu

天然痘てんねんとう

bệnh đậu mùa

水痘すいとう

thủy đậu

#3

Nghĩa

[Phích] tật, thói quen

Thành phần

Âm ON

ヘキ

Âm KUN

くせ

Từ ví dụ
潔癖けっぺき

tính sạch sẽ thái quá

悪癖あくへき

thói xấu

口癖くちぐせ

câu cửa miệng

#4

Nghĩa

[Hồn] linh hồn

Thành phần

Âm ON

コン

Âm KUN

たましい

Từ ví dụ
精魂せいこん

tinh thần, tâm huyết

霊魂れいこん

linh hồn

商魂しょうこん

đầu óc kinh doanh

#5

Nghĩa

[Ma] ma quỷ

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
魔法まほう

ma thuật

悪魔あくま

ác ma

魔女まじょ

phù thủy

#6

Nghĩa

[Mị] mê hoặc

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
魅力みりょく

sức hút

魅了みりょう

quyến rũ

魅惑みわく

mê hoặc

#7

Nghĩa

[Suy] suy yếu

Thành phần

Âm ON

スイ

Âm KUN

おとろ(える)

Từ ví dụ
衰退すいたい

suy thoái

衰弱すいじゃく

suy nhược

衰えるおとろえる

suy yếu

#8

Nghĩa

[Đại] cái túi

Thành phần

Âm ON

タイ

Âm KUN

ふくろ

Từ ví dụ
手袋てぶくろ

găng tay

紙袋かみぶくろ

túi giấy

布袋ふたい

túi vải

#9

Nghĩa

[Lõa] trần truồng

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

はだか

Từ ví dụ
裸体らたい

thân thể trần

全裸ぜんら

khỏa thân

裸足はだし

chân trần

#10

Nghĩa

[Liệt] xé, rách

Thành phần

Âm ON

レツ

Âm KUN

さ(く) | さ(ける)

Từ ví dụ
分裂ぶんれつ

phân liệt

破裂はれつ

nổ tung

裂けるさける

rách, nứt

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.