Đá, tiền & sách vở

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ngạnh] cứng

Thành phần

Âm ON

コウ

Âm KUN

かた(い)

Từ ví dụ
硬貨こうか

tiền xu

強硬きょうこう

cứng rắn

硬いかたい

cứng

#2

Nghĩa

[Sở] nền tảng

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

いしずえ

Từ ví dụ
基礎きそ

cơ sở, nền móng

礎石そせき

đá tảng nền

定礎ていそ

đặt đá móng

#3

Nghĩa

[Bi] bia đá

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

いしぶみ

Từ ví dụ
石碑せきひ

bia đá

記念碑きねんひ

bia tưởng niệm

碑文ひぶん

văn bia

#4

Nghĩa

[Quán] xuyên qua; nhất quán

Thành phần

Âm ON

カン

Âm KUN

つらぬ(く)

Từ ví dụ
貫通かんつう

xuyên suốt

一貫いっかん

nhất quán

貫くつらぬく

xuyên qua; kiên trì

#5

Nghĩa

[Hiền] khôn ngoan

Thành phần

Âm ON

ケン

Âm KUN

かしこ(い)

Từ ví dụ
賢明けんめい

sáng suốt

賢人けんじん

người hiền

賢いかしこい

thông minh

#6

Nghĩa

[Tặc] giặc, kẻ trộm

Thành phần

Âm ON

ゾク

Từ ví dụ
盗賊とうぞく

đạo tặc

海賊かいぞく

hải tặc

賊軍ぞくぐん

quân phản loạn

#7

Nghĩa

[Tịch] hộ tịch; sổ sách

Thành phần

Âm ON

セキ

Từ ví dụ
戸籍こせき

hộ tịch

国籍こくせき

quốc tịch

書籍しょせき

sách vở

#8

Nghĩa

[Đốc] thành khẩn; nguy kịch

Thành phần

Âm ON

トク

Từ ví dụ
危篤きとく

nguy kịch

篤志とくし

thiện tâm

懇篤こんとく

ân cần

#9

Nghĩa

[Phù] dấu, phù hiệu

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
符号ふごう

ký hiệu

音符おんぷ

nốt nhạc

切符きっぷ

#10簿

Nghĩa

[Bộ] sổ sách

Thành phần

Âm ON

Từ ví dụ
名簿めいぼ

danh sách

帳簿ちょうぼ

sổ sách

家計簿かけいぼ

sổ chi tiêu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.