Đá, tiền & sách vở

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Ngạnh] cứng

Thành phần

Từ ví dụ
こう

tiền xu

きょうこう

cứng rắn

かた

cứng

#2

Nghĩa

[Sở] nền tảng

Thành phần

Từ ví dụ

cơ sở, nền móng

せき

đá tảng nền

てい

đặt đá móng

#3

Nghĩa

[Bi] bia đá

Thành phần

Từ ví dụ
せき

bia đá

ねん

bia tưởng niệm

ぶん

văn bia

#4

Nghĩa

[Quán] xuyên qua; nhất quán

Thành phần

Từ ví dụ
かんつう

xuyên suốt

いっかん

nhất quán

つらぬ

xuyên qua; kiên trì

#5

Nghĩa

[Hiền] khôn ngoan

Thành phần

Từ ví dụ
けんめい

sáng suốt

けんじん

người hiền

かしこ

thông minh

#6

Nghĩa

[Tặc] giặc, kẻ trộm

Thành phần

Từ ví dụ
とうぞく

đạo tặc

かいぞく

hải tặc

ぞくぐん

quân phản loạn

#7

Nghĩa

[Tịch] hộ tịch; sổ sách

Thành phần

Từ ví dụ
せき

hộ tịch

こくせき

quốc tịch

しょせき

sách vở

#8

Nghĩa

[Đốc] thành khẩn; nguy kịch

Thành phần

Từ ví dụ
とく

nguy kịch

とく

thiện tâm

こんとく

ân cần

#9

Nghĩa

[Phù] dấu, phù hiệu

Thành phần

Từ ví dụ
ごう

ký hiệu

おん

nốt nhạc

きっ

#10簿

Nghĩa

[Bộ] sổ sách

Thành phần

Từ ví dụ
めい簿

danh sách

ちょう簿

sổ sách

けい簿

sổ chi tiêu

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.