Đá, tiền & sách vở
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
貫通
xuyên suốt
一貫
nhất quán
貫く
xuyên qua; kiên trì
Từ ví dụ
危篤
nguy kịch
篤志
thiện tâm
懇篤
ân cần
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.