Lửa & gạo

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).

Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).

Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Viêm] ngọn lửa; viêm

Thành phần

Âm ON

エン

Âm KUN

ほのお

Từ ví dụ
炎症えんしょう

viêm

火炎かえん

ngọn lửa

肺炎はいえん

viêm phổi

#2

Nghĩa

[Tiêu] cháy khét; sốt ruột

Thành phần

Âm ON

ショウ

Âm KUN

こ(げる) | あせ(る)

Từ ví dụ
焦点しょうてん

tiêu điểm

焦燥しょうそう

sốt ruột

焦げるこげる

cháy khét

#3

Nghĩa

[Xuy] nấu (cơm)

Thành phần

Âm ON

スイ

Âm KUN

た(く)

Từ ví dụ
炊事すいじ

việc bếp núc

炊飯器すいはんき

nồi cơm điện

炊くたく

nấu cơm

#4

Nghĩa

[Lô] lò

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

いろり

Từ ví dụ
原子炉げんしろ

lò phản ứng hạt nhân

暖炉だんろ

lò sưởi

溶鉱炉ようこうろ

lò cao

#5

Nghĩa

[Túy] tinh túy; sành điệu

Thành phần

Âm ON

スイ

Âm KUN

いき

Từ ví dụ
純粋じゅんすい

thuần túy

抜粋ばっすい

trích tuyển

無粋ぶすい

thô kệch, kém duyên

#6

Nghĩa

[Thô] thô ráp

Thành phần

Âm ON

Âm KUN

あら(い)

Từ ví dụ
粗末そまつ

sơ sài, phí phạm

粗雑そざつ

cẩu thả

粗いあらい

thô, ráp

#7

Nghĩa

[Niêm] dính; kiên trì

Thành phần

Âm ON

ネン

Âm KUN

ねば(る)

Từ ví dụ
粘着ねんちゃく

kết dính

粘土ねんど

đất sét

粘るねばる

dính; kiên trì

#8

Nghĩa

[Lương] lương thực

Thành phần

Âm ON

リョウ

Âm KUN

かて

Từ ví dụ
食糧しょくりょう

lương thực

兵糧ひょうろう

lương thực quân đội

糧食りょうしょく

lương thực

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.