Lửa & gạo
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Âm ON & Âm KUN
Âm ON (音読み) là âm đọc mượn từ tiếng Hán, thường dùng trong từ ghép, vd 三月 (さんがつ, tháng Ba).
Âm KUN (訓読み) là âm đọc thuần Nhật, dùng khi chữ đứng riêng hoặc có đuôi kana, vd 三つ (みっつ, ba cái).
Theo quy ước, danh sách cách đọc viết âm ON bằng katakana (シュ) và âm KUN bằng hiragana (さけ). Từ ví dụ hiện furigana bằng hiragana, nên cùng một âm ON có thể trông là シュ trong danh sách nhưng しゅ trong từ.
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
viêm
ngọn lửa
viêm phổi
Nghĩa
[Tiêu] cháy khét; sốt ruột
Thành phần
Âm ON
ショウ
Âm KUN
こ(げる) | あせ(る)
tiêu điểm
sốt ruột
cháy khét
việc bếp núc
nồi cơm điện
nấu cơm
lò phản ứng hạt nhân
lò sưởi
lò cao
thuần túy
trích tuyển
thô kệch, kém duyên
sơ sài, phí phạm
cẩu thả
thô, ráp
kết dính
đất sét
dính; kiên trì
lương thực
lương thực quân đội
lương thực
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.