Lửa & gạo

Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.

Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).

Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.

Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).

?

Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.

#1

Nghĩa

[Viêm] ngọn lửa; viêm

Thành phần

Từ ví dụ
えんしょう

viêm

えん

ngọn lửa

はいえん

viêm phổi

#2

Nghĩa

[Tiêu] cháy khét; sốt ruột

Thành phần

Từ ví dụ
しょうてん

tiêu điểm

しょうそう

sốt ruột

げる

cháy khét

#3

Nghĩa

[Xuy] nấu (cơm)

Thành phần

Từ ví dụ
すい

việc bếp núc

すいはん

nồi cơm điện

nấu cơm

#4

Nghĩa

[Lô] lò

Thành phần

Từ ví dụ
げん

lò phản ứng hạt nhân

だん

lò sưởi

ようこう

lò cao

#5

Nghĩa

[Túy] tinh túy; sành điệu

Thành phần

Từ ví dụ
じゅんすい

thuần túy

ばっすい

trích tuyển

すい

thô kệch, kém duyên

#6

Nghĩa

[Thô] thô ráp

Thành phần

Từ ví dụ
まつ

sơ sài, phí phạm

ざつ

cẩu thả

あら

thô, ráp

#7

Nghĩa

[Niêm] dính; kiên trì

Thành phần

Từ ví dụ
ねんちゃく

kết dính

ねん

đất sét

ねば

dính; kiên trì

#8

Nghĩa

[Lương] lương thực

Thành phần

Từ ví dụ
しょくりょう

lương thực

ひょうろう

lương thực quân đội

りょうしょく

lương thực

Luyện tập

Tự kiểm tra kanji của bài này.