Lửa & gạo
Ý nghĩa màu của thành phần
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Nghĩa
[Viêm] ngọn lửa; viêm
Thành phần
viêm
ngọn lửa
viêm phổi
Nghĩa
[Tiêu] cháy khét; sốt ruột
Thành phần
tiêu điểm
sốt ruột
cháy khét
Nghĩa
[Xuy] nấu (cơm)
Thành phần
việc bếp núc
nồi cơm điện
nấu cơm
Nghĩa
[Lô] lò
Thành phần
lò phản ứng hạt nhân
lò sưởi
lò cao
Nghĩa
[Túy] tinh túy; sành điệu
Thành phần
thuần túy
trích tuyển
thô kệch, kém duyên
Nghĩa
[Thô] thô ráp
Thành phần
sơ sài, phí phạm
cẩu thả
thô, ráp
Nghĩa
[Niêm] dính; kiên trì
Thành phần
kết dính
đất sét
dính; kiên trì
Nghĩa
[Lương] lương thực
Thành phần
lương thực
lương thực quân đội
lương thực
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.