Lửa & gạo
Bấm vào từ ví dụ để nghe phát âm.
Ý nghĩa màu của thành phần
言
Xanh dương - bộ thủ chính (bộ dùng để tra chữ trong từ điển).
氵
Xanh lá - thành phần gợi nghĩa.
生
Cam - thành phần gợi âm (cách đọc).
?
Xám - thành phần khác, không rõ vai trò nghĩa hay âm.
Từ ví dụ
焦点
tiêu điểm
焦燥
sốt ruột
焦げる
cháy khét
Từ ví dụ
炊事
việc bếp núc
炊飯器
nồi cơm điện
炊く
nấu cơm
Từ ví dụ
純粋
thuần túy
抜粋
trích tuyển
無粋
thô kệch, kém duyên
Luyện tập
Tự kiểm tra kanji của bài này.